K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Dịch :

-Nhìn và khoanh tròn các từ sau :

# Hok tốt !

31 tháng 5 2021

dịch:nhìn và khoanh tròn các từ sau

31 tháng 5 2021

   Trả lời:

          - Nhìn và khoanh tròn các từ

nhìn và khoanh tròn các từ sau

hok tot ~

31 tháng 5 2021

Trả lời :
Dịch : Nhìn và khoanh tròn các từ sau.

~HT~

Nhìn và khoanh tròn vào các từ

9 tháng 1 2024

9 tháng 1 2024

a. pizza: bánh pizza

b. kitten: mèo con

c. popcorn: bỏng ngô

d. bike: xe đạp

9 tháng 1 2024

9 tháng 1 2024

- bike: xe đạp

- pasta: mì ống

- pizza:bánh pi-za

- sail: con thuyền

- sea: biển

- rainbow: cầu vồng

- road: con đường

- kitten: mèo con

21 tháng 3 2023

loading...

9 tháng 1 2024

- juice: nước ép

- village: ngôi làng

9 tháng 1 2024

9 tháng 1 2024

- grapes: chùm nho

- cake: bánh

- riding: đạp xe

10 tháng 1 2024

10 tháng 1 2024

- fifteen: 15, số 15

- brother: anh/ em trai

- shirts: áo sơ mi

9 tháng 1 2024

10 tháng 12 2023

1. Let's look at the rainbow.

2. He's playing with a kitten.

3. The pizza is yummy.

4. Can you see the village?

10 tháng 12 2023

1. Let's look at the rainbow.

2. He's playing with a kitten.

3. The pizza is yummy.

4. Can you see the village?

10 tháng 1 2024

1. 

Can you see the bus?

(Bạn có nhìn thấy chiếc xe buýt không?)

Yes, I can.(Vâng, tôi thấy.)

 

2.

Can you see the car?

(Bạn có nhìn thấy chiếc ô tô không?)

No, I can’t.

(Không, tôi không thấy.).

Can you see the plane?

(Bạn có nhìn thấy chiếc máy bay không?)

Yes, I can.

(Vâng, tôi thấy.)

10 tháng 1 2024

3.

Can you see the plane?

(Bạn có nhìn thấy chiếc máy bay không?)

No, I can’t.

(Không, tôi không thấy.).

Can you see the motorbike?

(Bạn có nhìn thấy chiếc xe máy không?)

Yes, I can.

(Vâng, tôi thấy.)

 

4.

Can you see the boat?

(Bạn có nhìn thấy chiếc thuyền không?)

Yes, I can.

(Vâng, tôi thấy.)

10 tháng 1 2024

1.

Good morning, teacher.

(Chúc cô buồi sáng tốt lành ạ.)

What day is it today?

(Hôm nay là thứ mấy?)

It’s Thurday.

(Hôm nay là thứ Năm ạ.)

10 tháng 1 2024

2.

Good morning.

(Buổi sáng tốt lành.)

Good morning, teacher.

(Chúc cô buổi sáng tốt lành ạ.)

What day is it today?

(Hôm nay là thứ mấy?)

It’s Friday.

(Hôm nay là thứ Sáu.)