K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 giờ trước (9:10)

Là tớ thích cậu nhé

3 giờ trước (9:11)

Nghĩa là "Anh yêu em"

3 giờ trước (9:11)

我 (wǒ) = tôi, mình

爱 (ài) = yêu

你 (nǐ) = bạn, em, anh

j v :3

3 giờ trước (9:11)

Hoặc là "Tôi yêu bạn"

3 giờ trước (9:17)

ohh, tiếng trung hả, mik ko bt trung nhg thấy mn dịch thì mình đọc theo=))

3 giờ trước (9:43)

Có nghĩa là "Tớ thic cậu" nhé

Phiên âm đọc là Ài

sao v, định tỏ tình Hà Anh à :))))?

2 giờ trước (10:02)
  • 我爱你 (wǒ ài nǐ) có nghĩa là "Anh yêu em" hoặc "Tôi yêu bạn".
  • Cụm từ này gồm ba từ đơn: (wǒ - tôi/anh), (ài - yêu), và (nǐ - bạn/em).
  • Ngày 20 tháng 5 (5/20) được coi là ngày tỏ tình không chính thức tại Trung Quốc vì âm của nó giống với cụm từ này.
13 tháng 5 2018

toi ghet ban

13 tháng 5 2018

là tôi ghét bạn

21 tháng 3

Câu 1. bat có nhiều nghĩa, nếu là động từ nghĩa là đánh, đập, bắt đầu, nếu là danh từ nghĩa là con dơi hoặc cái gậy đánh bóng, ngoài ra còn có thể là viết tắt tùy ngữ cảnh

Apricot Blossom: hoa mai

9 tháng 8 2018

sao bạn viết được chữ to thế ? 

Cây hoa mai là apricot

31 tháng 5 2019

trả lời

Bạn hỏi em gái Google

hok tốt nha

31 tháng 5 2019

Đừng đăng câu hỏi linh tinh lên diễn đàn 

Nhé bn

chúc học tốt va kỉ nghỉ hè đầy niềm vui

20 tháng 12 2017

lên hỏi bác google là xong liền

20 tháng 12 2017

em nghĩ là chiếc bánh chanh chiffon của 1 cuốn tiểu thuyết là em dịch nha

1 tháng 6 2020

to be admitted

"Tom rất vui khi được nhận vào trường đại học"

Câu này phải dùng bị động vì Tom không phải chủ thể hành động, (có thể) ban giám hiệu trường là người nhận Tom vào trường. Có cấu trúc là 'admit sb to do sth': chấp nhận / cho phép ai làm gì, và 'be admitted to do sth' là bị động của dạng này.

15 tháng 5 2018

reduce chuyen thanh reduces

vi recycling la Ving nen theo cau truc dang sau phai chia e\es

11 tháng 7 2021

clung to : không từ bỏ niềm tin

care for : chăm sóc cho ai

catch on: trở nên phổ biến

chop down : chặt bỏ, cắt bỏ

cheer her up: động viên cô ấy

caught on: catch on nãy giải thích r

clear it up : dọn dẹp

call off: quyết định tổ chức một cái j đó, hoặc là từ bỏ việc j đó vì việc đó vô nghĩa