K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

20 tháng 6 2024

\(y'=3x^2+1\)

Do 3x^2 >= 0 => 3x^2 + 1 > 0 

=> hs đồng biến trên R

x y' y

14 tháng 6

a:

ĐKXĐ: x<>-2

\(y=\frac{2x-3}{x+2}\)

=>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)

=>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\)

=>Hàm số luôn đồng biến trên mọi khoảng xác định

Vẽ đồ thị:

b:

ĐKXĐ: x<>-2

TH1: x>=3/2 hoặc x<-2

=>\(\frac{2x-3}{x+2}\ge0\)

=>\(y=\left|\frac{2x-3}{x+2}\right|=\frac{2x-3}{x+2}\)

\(y=\frac{2x-3}{x+2}\)

=>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)

=>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\)

=>Hàm số luôn đồng biến trên (-∞;-2); [3/2;+∞)

TH2: -2<x<3/2

=>\(\frac{2x-3}{x+2}<0\)

=>\(y=\left|\frac{2x-3}{x+2}\right|=\frac{-2x+3}{x+2}\)

\(y=\frac{-2x+3}{x+2}\)

=>y'=\(\frac{\left(-2x+3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(-2x+3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)

=>y'=\(\frac{-2\left(x+2\right)+2x-3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{-7}{\left(x+2\right)^2}<0\)

=>Hàm số nghịch biến trên (-2;3/2)

Vẽ đồ thị:

c: TH1: x>-2

=>x+2>0

=>\(y=\frac{2x-3}{\left|x+2\right|}=\frac{2x-3}{x+2}\)

=>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)

=>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\)

=>Hàm số luôn đồng biến trên (-2;+∞)

TH2: x<-2

=>x+2<0

=>\(y=\frac{2x-3}{\left|x+2\right|}=\frac{-2x+3}{x+2}\)

\(y=\frac{-2x+3}{x+2}\)

=>y'=\(\frac{\left(-2x+3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(-2x+3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)

=>y'=\(\frac{-2\left(x+2\right)+2x-3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{-7}{\left(x+2\right)^2}<0\)

=>Hàm số nghịch biến trên (-∞;-2)

Vẽ đồ thị:

21 tháng 6

Bài 1:

a: \(y=x^3-2x^2+x\)

=>y'=\(3x^2-2\cdot2x+1=3x^2-4x+1\)

=(3x-1)(x-1)

Đặt y'<0

=>(3x-1)(x-1)<0

=>1/3<x<1

=>hàm số nghịch biến trên khoảng (1/3;1)

Đặt y'>0

=>(x-1)(3x-1)>0

=>x>1 hoặc x<1/3

=>Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;+∞) và (-∞;1/3)

Vẽ đồ thị:

b: Đồ thị hàm số y=|x^3-2x^2+x|

Đồ thị hàm số \(y=\left|x\right|^3-2x^2+\left|x\right|\)

Bài 2:

\(y=x^4-2x^2-3\)

=>y'=\(4x^3-2\cdot2x=4x^3-4x=4x\left(x^2-1\right)\)

Đặt y'<0

=>\(x\left(x^2-1\right)\) <0

TH1: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1>0\end{cases}\)

=>x<0 và x^2>1

=>x<0 và (x>1 hoặc x<-1)

=>x<-1

TH2: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1<0\end{cases}\)

=>\(\begin{cases}x>0\\ x^2<1\end{cases}\)

=>x>0 và -1<x<1

=>0<x<1

Vậy: hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1); (0;1)

Đặt y'>0

=>\(x\left(x^2-1\right)>0\)

TH1: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1>0\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}x>0\\ x^2>1\end{cases}\)

=>x>0 và (x>1 hoặc x<-1)

=>x>1

TH2: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1<0\end{cases}\)

=>\(\begin{cases}x<0\\ x^2<1\end{cases}\)

=>x<0 và -1<x<1

=>-1<x<0

Vậy: Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;+∞) và (-1;0)

Vẽ đồ thị:


14 tháng 6

a: \(y=x^4-2x^2+3\)

=>y'=\(4x^3-2\cdot2x=4x^3-4x=4x\left(x^2-1\right)\)

Đặt y'>0

=>\(4x\left(x^2-1\right)>0\)

=>\(x\left(x^2-1\right)>0\)

TH1: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1>0\end{cases}\)

=>\(\begin{cases}x>0\\ x^2>1\end{cases}\)

=>x>0 và (x>1 hoặc x<-1)

=>x>1

TH2: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1<0\end{cases}\)

=>\(\begin{cases}x<0\\ x^2<1\end{cases}\)

=>x<0 và -1<x<1

=>-1<x<0

Vậy: hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0); (1;+∞)

Đặt y'<0

=>\(4x\left(x^2-1\right)<0\)

=>\(x\left(x^2-1\right)<0\)

TH1: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1<0\end{cases}\)

=>x>0 và -1<x<1

=>0<x<1

TH2: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1>0\end{cases}\)

=>x<0 và (x>1 hoặc x<-1)

=>x<-1

vậy: hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1); (0;1)

Vẽ đồ thị:

b: Vẽ đồ thị:

18 tháng 10 2021

undefinedundefined

5 tháng 11 2018

 

 

Do đó, hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.

+ Giới hạn:

Giải bài 3 trang 61 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ x = 0 (trục Oy) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    y = 0 (trục Ox) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+ Bảng biến thiên:

Giải bài 3 trang 61 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Đồ thị:

Giải bài 3 trang 61 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

22 tháng 3 2017

Tập xác định: R\{0}

Hàm số đã cho là hàm số lẻ.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Ta có: y′ < 0, ∀ x ∈ R \ {0} nên hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành, tiệm cận đứng là trục tung.

Bảng biến thiên:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Đồ thị của hàm số có tâm đối xứng là gốc tọa độ.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

2 tháng 3 2018

Học sinh tự giải

4 tháng 2 2019

y = - x + 2 x + 2

    +) Tập xác định: D = R\{-2}

    +) Ta có: Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Bảng biến thiên:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− ∞ ; −2), (−2; + ∞ )

    +) Tiệm cận đứng x = -2 vì

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Tiệm cận ngang y = -1 vì

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giao với các trục tọa độ: (0; 1); (2; 0)

Đồ thị

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

5 tháng 3 2018

Với m = 2 ta có hàm số Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Tập xác định : D = R\{-1}.

- Sự biến thiên :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ Hàm số đồng biến trên (-∞ ; -1) và (-1 ; +∞).

+ Cực trị : hàm số không có cực trị

+ Tiệm cận :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ x = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+ Bảng biến thiên :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Đồ thị :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12