Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
ten
eleven
twelve
thirteen
fourteen
fifteen
sixteen
seventeen
eighteen
nineteen
twenty
TEN
ELEVEN
TWELVE
THIRTEEN
FOURTEEN
FIFTEEN
SIXTEEN
SEVENTEEN
EIGHTEEN
NINETEEN
TWENTY
Bài làm :
Family is my home. My family has three children, my parents and me. Her parents were working at the Capital Command. Although busy at work but parents still care for each leaflet. You are the only son in the family. This year I was in grade 2, Minh Khai primary school. I always try to study well so my parents please. I love your family. I hope your family is always filled with laughter.
Bài dịch :
Gia đình là tổ ấm của em. Gia đình em có ba người, đó là bố mẹ em và em. Bố mẹ em là Bộ đội công tác tại Bộ tư lệnh Thủ đô. Mặc dù bận việc ở cơ quan nhưng bố mẹ vẫn chăm lo cho em từng li lừng tí. Em là con trai duy nhất trong gia đình. Năm nay em học lớp 2, trường tiểu học Minh Khai. Em luôn cố gắng học giỏi để bố mẹ vui lòng. Em rất yêu gia đình em. Em mong gia đình em luôn tràn ngập tiếng cười.
Bài làm :
His family consists of three people, including his 44-year-old father, a good doctor, his 37-year-old mother is a kind-hearted lawyer and 12-year-old son is a junior high school student in Nam Trung junior high school. I have no siblings, I have only two cousins, sister is Lan - 4 years old and. My parents love me, I love my parents very much and love them. I am very happy to be a member of the family. I will try hard to study hard.
Bài dịch :
Gia đình em có ba người, gồm có : Bố em 44 tuổi, là một bác sĩ tốt bụng, mẹ em 37 tuổi là một luật sư nhân hậu và em 12 tuổi là học sinh lớp 6 trường THCS Nam Trung. Em không có anh chị em ruột, em chỉ có hai em họ, em gái là em Lan - 4 tuổi và . Bố mẹ rất yêu thương em, em rất yêu quý bố mẹ và thương các em. Em rất vui được là một thành viên trong gia đình. Em sẽ cố gắng học hành chăm chỉ.
Không hiểu yêu cầu của bạn lắm :))
Japan hay còn gọi là nước Nhật là một quốc gia và đảo quốc có chủ quyền nằm ở khu vực Đông Á
HT
n the past only autumn new chrysanthemum: "Sen saddled flowers bloom again ...".
Today, Chrysanthemum bloom four seasons, Chrysanthemum sold year round. I love chrysanthemum. There are dozens of species, every species is beautiful, also precious. Yellow or white chrysanthemum, bloom with the bowl. Chrysanthemum dragons, curved petals are different posture, or staggered, curved wings, or blunted wings, wing downward, wings soared flying dragons, dragons. Mimmy daisies the long eyelashes of lovers, conjure up more passionate, loving. Chrysanthemum secretly, humble. Yellow Chrysanthemum Chrysanthemum small, small wings, bright yellow, yellow color. Chrysanthemum, butterfly five colorful butterfly fly.
A plate of yellow daisy chopsks, a daisy chrysanthemum dipole ... will make life more addicted, elves. They said: "Watch the new moon under the new moon is interesting."
I have a best friend named Nha, we have been together since we were just little kids. She has beautiful bright skin and big black eyes. We have a lot of things in common, such as we love the same band, food and books. She and I even share the same name, and it is a small surprise for anyone who has talked to us. Nha is not my classmate, but we always help each other with the homework and school projects. We spend every minute in our break time to talk about all the things that happen in class, and people usually ask what can even makes us laugh that hard. Sometimes I think it is we have been best mates since forever, and I hope that we will be happy this for a very long time.
Dịch:
Tôi có một người bạn thân tên Nhã, chúng tôi đã chơi cùng nhau kể từ khi còn là những đứa trẻ. Cô ấy có một làn da trắng rất đẹp và đôi mắt lo đen láy. Chúng tôi có nhiều điểm chung, ví dụ như tôi và cậu ấy thích chung một ban nhạc, thức ăn và sách. Tôi và cô ấy thậm chí còn có chung tên, và đó là một điều ngạc nhiên nhỏ cho những ai từng nói chuyện với chúng tôi. Nhã không phải là bạn chung lớp với tôi, nhưng chúng tôi luôn giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà và những dự án của trường. Chúng tôi dành từng phút của giờ nghỉ trưa để nói về mọi chuyện ở lớp, và mọi người thường thắc mắc điều gì có thể khiến hai chúng tôi cười nhiều đến vậy. Đôi khi tôi nghĩ rằng chúng tôi đã là bạn thân từ rất lâu rồi, và tôi hy vọng chúng tôi sẽ luôn vui vẻ như thế thật lâu nữa.
Gook luck for you !!!
My best friend in high school is Lan. Lan sits next to me in class, eats with me at break time, and hangs out with me after school. She has long and beautiful hair; my mother always says that I need to pay more attention to my hair so it can be pretty as hers. I am good at English while Lan is excellent in Math, therefore we can help each other every time one of us has trouble in understanding those subjects. Besides our study, Lan is always by my side whenever I feel upset. I tell her everything, and only her can know my true feelings. We have been best friends since our young age, and I will keep this friendship forever.
My mother is the one who I love most in my life. For what she’s done, she deserved with the whole world. My mother is a 43-year-old household wife. She’s tall, slim and especially she has a beautiful long black hair. She always smile thus everyone consider her a friendly person. My mom loves every members of the family with all her heart. She agreed to be a household woman instead of working out. My mother takes care of the household chorces. She wakes up earliest in the morning and goes to bed latest in the night. And during the day, she’s very busy. I remember once when my mother got sick so nobody did the house work and everything went to crazy. From then, my father and I join hand to help mother whenever we have free time. She’s really happy about that. When I was a kid, mom taught me to play piano at each weekend. I still remember the songs which includes many childhood’s experiences. Not only taught me to play piano, she also taught me to be a better human. I love the moral stories that she told me before I fell asleep every night. We’re really appreaciate mother’s effort, patient and her hard work to conserve the family’s happiness. My mother is an indispensable part of my life. When I grow up, I want to be a woman her.
I want to tell you about my best friend, her name is Hieu. We were classmate during our five years at Le Van Tam primary school.
Hieu is tall but slim. She has long black hair and big bright eyes make i feel she is so beautiful and attract me. That thing makes she very good-looking. I and Hieu had many things in common, especially is our hobbies. We to read books, listen to music, see film and walk in the park together.
She has a kind heart and cheerful with everyone, Hieu outgoing with any hard students so everyone loves her a lot. She is very cautions in working or studying, so any test, she is always at the top. Hieu is good at every subject but she never complacent, opposite Hieu always tries to learn harder.She is my real friend.
We share together about family. Hieu is expansive so she shares with me everything about her family. Hieu's family is not rich. Her father is a welder, her mother is a housewife but she is a good student so her parents to be proud of her.
In the future, although i'm where, Hieu always my true friend.
Cái này là mk tự viết, ko có trên mạng đâu , nhưng chắc sai ngữ pháp nhìu, bn nhớ xem kĩ đã nha
My best friend is you Kien, a guy me. He has black eyes. His lips are pink but never cracked, his nose petite little. His ear soft. His hand the most hardy. His gait is slightly lower. Because his new grade 9 but ... 22 pounds. Anyhow his skin whitish, yellowish, blackish. Though looks are not that nice, but we've been playing for 6 years.
Yourself and you have promised each other that Kien will forever friend
Dịch :
Người bạn thân nhất của mình là bạn Kiên , là một chàng trai giống mình . Anh ta có đôi mắt màu đen . Môi của anh ta có màu hồng nhưng không bao giờ bị nẻ , mũi anh ta nhỏ bé xinh xinh . Tai anh ta mềm mại . Bàn tay của anh ta cứng cáp nhất . Dáng đi của anh ta hơi thấp . Bởi vì anh ta lớp 9 nhưng mới ... 22 cân . Nhưng dù sao làn da của anh ta hơi trắng , hơi vàng , hơi đen . Dù ngoại hình không được đẹp cho lắm nhưng chúng mình đã chơi được 6 năm rồi .
Mình và bạn Kiên đã hứa với nhau rằng sẽ mãi mãi là bạn thân
bạn ơi video nào bạn ?bạn phải đăng lên mình mới trả lời được á
Tên các loài động vật bằng tiếng Anh
Kiến thức chung
Đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh, nhận biết được tên các loài động vật bằng tiếng Anh như dog (con chó), cat (con mèo), Elephant (con voi) chính là một thử thách đầu tiên để làm quen với những kiến thức cơ bản nhất của tiếng Anh để có được nền tảng kiến thức cần thiết để học những nội dung phức tạp hơn về sau.
Bài viết liên quan
Trên thế giới có hàng triệu loài động vật khác nhau được phân bố ở khắp nơi trên thế giới, tùy theo điều kiện khí hậu và thiên nhiên ở mỗi nơi mà một số loài động vật cũng chỉ xuất hiện ở một số nơi cụ thể, cũng có loại động vật có ở khắp mọi nơi. Vì vậy, để giúp các bạn có thể biết được tên động vật bằng tiếng Anh và nhận biết, phân biệt được các loài động vật, bài viết này sẽ cung cấp têncác loài động vật bằng tiếng Anh và hình ảnh minh họa cụ thể, giúp việc học của bạn trở nên thú vị hơn.
Việc học tên các loài động vật bằng tiếng Anh có kết hợp với các hình ảnh cụ thể sẽ giúp các bạn có thể dễ dàng nhận dạng được tên các loại động vật, giúp cho việc học không nhàm chán. Ngoài ra, các bạn nên kết hợp việc đọc, học và thực hành, nếu như bạn có thể nói tên một loài động vật hai, ba lần, những lần sau, các bạn sẽ biết cách gọi tên của động vật đó khi gặp ngoài đời. Đồng thời, bạn kết hợp với việc học từ mới, viết từ mới nhiều lần để nhận dạng được từ khi gặp các đề thi viết có sử dụng thông tin của một loài động vật cụ thể.
Tổng hợp tên động vật trong tiếng Anh
DACH SÁCH TÊN ĐỘNG VẬT BẰNG TIẾNG ANH:
1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến
4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo
gửi lộn nha
Tên các loài động vật bằng tiếng Anh
Kiến thức chung
Đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh, nhận biết được tên các loài động vật bằng tiếng Anh như dog (con chó), cat (con mèo), Elephant (con voi) chính là một thử thách đầu tiên để làm quen với những kiến thức cơ bản nhất của tiếng Anh để có được nền tảng kiến thức cần thiết để học những nội dung phức tạp hơn về sau.
Bài viết liên quan
Trên thế giới có hàng triệu loài động vật khác nhau được phân bố ở khắp nơi trên thế giới, tùy theo điều kiện khí hậu và thiên nhiên ở mỗi nơi mà một số loài động vật cũng chỉ xuất hiện ở một số nơi cụ thể, cũng có loại động vật có ở khắp mọi nơi. Vì vậy, để giúp các bạn có thể biết được tên động vật bằng tiếng Anh và nhận biết, phân biệt được các loài động vật, bài viết này sẽ cung cấp têncác loài động vật bằng tiếng Anh và hình ảnh minh họa cụ thể, giúp việc học của bạn trở nên thú vị hơn.
Việc học tên các loài động vật bằng tiếng Anh có kết hợp với các hình ảnh cụ thể sẽ giúp các bạn có thể dễ dàng nhận dạng được tên các loại động vật, giúp cho việc học không nhàm chán. Ngoài ra, các bạn nên kết hợp việc đọc, học và thực hành, nếu như bạn có thể nói tên một loài động vật hai, ba lần, những lần sau, các bạn sẽ biết cách gọi tên của động vật đó khi gặp ngoài đời. Đồng thời, bạn kết hợp với việc học từ mới, viết từ mới nhiều lần để nhận dạng được từ khi gặp các đề thi viết có sử dụng thông tin của một loài động vật cụ thể.
Tổng hợp tên động vật trong tiếng Anh
DACH SÁCH TÊN ĐỘNG VẬT BẰNG TIẾNG ANH:
1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến
4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo
100 từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh
1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến
4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo
11. Boar : lợn rừng
12. Buck : nai đực
13. Bumble-bee : ong nghệ
14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
15. Butter-fly : bươm bướm
16. Camel : lạc đà
17. Canary : chim vàng anh
18. Carp :con cá chép
19. Caterpillar :sâu bướm
20. Centipede :con rết
21. Chameleon :tắc kè hoa
22. Chamois : sơn dương
23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
24. Chimpanzee :con tinh tinh
25. Chipmunk : sóc chuột
26. Cicada ; con ve sầu
27. Cobra : rắn hổ mang
28. Cock roach : con gián
29. Cockatoo :vẹt mào
30. Crab :con cua
31. Crane :con sếu
32. Cricket :con dế
33. Crocodile : con cá sấu
34. Dachshund :chó chồn
35. Dalmatian :chó đốm
36. Donkey : con lừa
37. Dove, pigeon : bồ câu
38. Dragon- fly : chuồn chuồn
39. Dromedary : lạc đà 1 bướu
40. Duck : vịt
41. Eagle : chim đại bàng
42. Eel : con lươn
43. Elephant :con voi
44. Falcon :chim Ưng
45. Fawn : nai ,hươu nhỏ
46. Fiddler crab :con cáy
47. Fire- fly : đom đóm
48. Flea : bọ chét
49. Fly : con ruồi
50. Foal :ngựa con
51. Fox : con cáo
52. Frog :con ếch
53. Gannet :chim ó biển
54. Gecko : tắc kè
55. Gerbil :chuột nhảy
56. Gibbon : con vượn
57. Giraffe : con hươu cao cổ
58. Goat :con dê
59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất
60. Grasshopper :châu chấu nhỏ
61. Greyhound :chó săn thỏ
62. Hare :thỏ rừng
63. Hawk :diều hâu
64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)
65. Heron :con diệc
66. Hind :hươu cái
67. Hippopotamus : hà mã
68. Horseshoe crab : con Sam
69. Hound :chó săn
70. HummingBird : chim ruồi
71. Hyena : linh cẫu
72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà
73. Insect :côn trùng
74. Jellyfish : con sứa
75. Kingfisher :chim bói cá
76. Lady bird :bọ rùa
77. Lamp : cừu non
78. Lemur : vượn cáo
79. Leopard : con báo
80. Lion :sư tử
81. Llama :lạc đà ko bướu
82. Locust : cào cào
83. Lopster :tôm hùm
84. Louse : cháy rân
85. Mantis : bọ ngựa
86. Mosquito : muỗi
87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm
88. Mule :con la
89. Mussel :con trai
90. Nightingale :chim sơn ca
91. Octopus :con bạch tuột
92. Orangutan :đười ươi
93. Ostrich : đà điểu
94. Otter :rái cá
95. Owl :con cú
96. Panda :gấu trúc
97. Pangolin : con tê tê
98. Papakeet :vẹt đuôi dài
99. Parrot : vẹt thường
100. Peacock :con công
1. Tiger
2. Elephant
3. Monkey
4. Fish
5. Flamingo
6. Turtle
7. Lion
8. Unicorn
9. Cow
10. Buffalo
~ Hok tốt ~
Bonus : 11 : Beanos
Elephant
Tiger
Bear
Dog
Cat
Bird
Fish
Cow
Buffalo
Rabit
1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến
4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo
11. Boar : lợn rừng
12. Buck : nai đực
13. Bumble-bee : ong nghệ
14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
15. Butter-fly : bươm bướm
16. Camel : lạc đà
17. Canary : chim vàng anh
18. Carp :con cá chép
19. Caterpillar :sâu bướm
20. Centipede :con rết
21. Chameleon :tắc kè hoa
22. Chamois : sơn dương
23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
24. Chimpanzee :con tinh tinh
25. Chipmunk : sóc chuột
26. Cicada ; con ve sầu
27. Cobra : rắn hổ mang
28. Cock roach : con gián
29. Cockatoo :vẹt mào
30. Crab :con cua
31. Crane :con sếu
32. Cricket :con dế
33. Crocodile : con cá sấu
34. Dachshund :chó chồn
35. Dalmatian :chó đốm
36. Donkey : con lừa
37. Dove, pigeon : bồ câu
38. Dragon- fly : chuồn chuồn
39. Dromedary : lạc đà 1 bướu
40. Duck : vịt
41. Eagle : chim đại bàng
42. Eel : con lươn
43. Elephant :con voi
44. Falcon :chim Ưng
45. Fawn : nai ,hươu nhỏ
46. Fiddler crab :con cáy
47. Fire- fly : đom đóm
48. Flea : bọ chét
49. Fly : con ruồi
50. Foal :ngựa con
51. Fox : con cáo
52. Frog :con ếch
53. Gannet :chim ó biển
54. Gecko : tắc kè
55. Gerbil :chuột nhảy
56. Gibbon : con vượn
57. Giraffe : con hươu cao cổ
58. Goat :con dê
59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất
60. Grasshopper :châu chấu nhỏ
61. Greyhound :chó săn thỏ
62. Hare :thỏ rừng
63. Hawk :diều hâu
64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)
65. Heron :con diệc
66. Hind :hươu cái
67. Hippopotamus : hà mã
68. Horseshoe crab : con Sam
69. Hound :chó săn
70. HummingBird : chim ruồi
71. Hyena : linh cẫu
72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà
73. Insect :côn trùng
74. Jellyfish : con sứa
75. Kingfisher :chim bói cá
76. Lady bird :bọ rùa
77. Lamp : cừu non
78. Lemur : vượn cáo
79. Leopard : con báo
80. Lion :sư tử
81. Llama :lạc đà ko bướu
82. Locust : cào cào
83. Lopster :tôm hùm
84. Louse : cháy rân
85. Mantis : bọ ngựa
86. Mosquito : muỗi
87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm
88. Mule :con la
89. Mussel :con trai
90. Nightingale :chim sơn ca
91. Octopus :con bạch tuột
92. Orangutan :đười ươi
93. Ostrich : đà điểu
94. Otter :rái cá
95. Owl :con cú
96. Panda :gấu trúc
97. Pangolin : con tê tê
98. Papakeet :vẹt đuôi dài
99. Parrot : vẹt thường
100. Peacock :con công
Shark
swordfish
dolphin
goldfish
tuna
snake
komodo dragon
fox
lion
sqiirrel
Toàn người lười , ng ta bảo 10 thôi mà copy trên mạng một đống vô , lag à :V
– Donkey /ˈdɒŋ.ki/ (UK) or /ˈdɑːŋ.ki/: con lừa
– Duck /dʌk/: con vịt
– Goat /ɡəʊt/ (UK) or /ɡoʊt/ (US): con dê
– Goose /ɡuːs/ or /ɡuːs/ : con ngỗng
– Hen /hen/ or /hen/: con gà mái
– Horse /hoːs/: con ngựa
– Pig /piɡ/: con lợn
– Rabbit /ˈræb.ɪt/ or /ˈræb.ɪt/: con thỏ
– Sheep /ʃiːp/ or /ʃiːp/: con cừu
– Cat /kæt/ or /kæt/: mèo
– Dog /dɒɡ/ or /dɑːɡ/: chó
– Puppy /ˈpʌp.i/ or /ˈpʌp.i/: chó con
– Turtle /ˈtɜː.təl/ or /ˈtɝː.t̬əl/ : rùa
– Rooster /ˈruː.stər/ or /ˈruː.stɚ/: gà trống
– Zebra/ˈziː.brə/ => ngựa vằn
– Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ => hươu cao cổ
– Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/=> tê giác
– Elephant/ˈel.ɪ.fənt/ => voi
– Cheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo Gêpa
– Lion /ˈlaɪ.ən/ => sư tử đực
– Lioness /ˈlaɪ.ənis/ => sư tử cái
– Hyena /haɪˈiː.nə/ => linh cẩu
– Leopard /ˈlep.əd/ => báo
– Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ => hà mã
– Camel /’kæməl/ => lạc đà
– Monkey /ˈmʌŋ.ki/ => khỉ
– Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
– Chimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinh
– Gorilla/gəˈrɪl.ə/ => vượn người Gôrila
– Antelope /´ænti¸loup/ => linh dương
– Gnu /nuː/ => linh dương đầu bò
– Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
– Gazelle /gəˈzel/ => linh dương Gazen
– Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/=> bồ câu
– Owl /aʊl/ => cú mèo
– Eagle /ˈiː.gl/ => đại bàng
– Falcon /ˈfɒl.kən/ => chim ưng
– Vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ => kền kền
– Crow /krəʊ/ => quạ
– Sparrow /ˈspær.əʊ/ => chim sẻ
– Duck /dʌk/ => vịt
– Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ => chim cánh cụt
– Turkey /ˈtɜː.ki/ => gà tây
– Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ => đà điểu
– Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ => gõ kiến
– Parrot /ˈpær.ət/ => con vẹt
– Stork /stɔːk/ => cò
– Swan /swɒn/ => thiên nga
– Peacock /ˈpiː.kɒk/ => con công (trống)
Tên tiếng Anh các loài chim quý
1. Owl – /aʊl/: Cú mèo
2. Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng
3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến
4. Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)
5. Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ
6. Heron – /ˈher.ən/: Diệc
7. Swan – /swɒn/: Thiên nga
8. Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng
9. Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu
10. Nest – /nest/: Cái tổ
11. Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ
12. Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt
Tên tiếng Anh động vật hoang dã ở Châu Phi
1. Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn
2. Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)
3. Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)
4. Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu
5. Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò
6. Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
7. Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác
8. Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen
9. Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa
10. Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi
Chủ đề con vật biển và dưới nước
1. Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển
2. Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc
3. Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm
4. Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc
5. Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa
6. Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ
7. Squid – /skwɪd/: Mực ống
8. Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá
9. Seal – /siːl/: Chó biển
10. Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô
Từ vựng con vật trong tiếng Anh về các loài thú
1. Moose – /muːs/: Nai sừng tấm
2. Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)
3. Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột
4. Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mỹ
5. Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực
6. Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước
7. Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly
8. Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím
9. Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi
10. Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi
11. Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm
12. Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa
13. Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong
14. Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn
15. Parasites – /’pærəsaɪt/: Ký sinh trùng
16. Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa
17. Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi
18. Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián
19. Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu
20. Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong
Chủ đề động vật lưỡng cư
1. Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mỹ
2. Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu
3. Toad – /təʊd/: Con cóc
4. Frog – /frɒg/: Con ếch
5. Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long
6. Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang
7. Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa
8. Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng
9. Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa
10. Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn
bảo tìm có mỗi 10 từ mà lại tìm đến 100 từ
hippo
crocodies
elephant
monkey
kangaroo
parrot
fish
snack
bear
panda
Monkey
Zebera
Elephant
Fish
Tiger
Ass
Armadillo
Abalone
Anterater
Flamingo
Hok tốt
1 dog
2 cat
3 elephant
4 rabbit
5 parrot
6 pig
7 monkey
8 bird
9 fish
10 lion
1 horse
2 giraffe
3 goose
4 zebra
5 goldfish
6 chicken
7 pig
8 cow
9 bird
10
DDD,Ủm bò,Quác Quác meo meo.âsassssssa