Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án B
Thành ngữ: sleep a wink [ không tài nào chợp mắt được]
Câu này dịch như sau: Tôi cảm thấy mệt kinh khủng, tối qua tôi không tài nào chợp mắt được
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cấu trúc "not get/ have a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink": không ngủ được tý nào, không chợp mắt được tý nào.
Tạm dịch: Tôi cảm thấy thật khủng khiếp, tôi đã không ngủ được tý nào đêm hôm qua.
Chọn B
Đáp án C
“Philip đã ngáy cả đêm. Tôi đã không chợp mắt được tý nào.”
Tôi không thể chợp mắt được tý nào, khiến Philip ngáy cả đêm.
Philip đã ngáy cả đêm do bởi sự khó ngủ của tôi.
Bởi vì Philip ngáy cả đêm nên tôi đã không chợp mắt được tý nào.
Những điều khiến Philip ngáy cả đêm là sự khó ngủ của tôi.
- Not sleep a wink: không chợp mắt được tý nào
- What with sth: bởi vì
E.g: What with the cold weather and my bad leg, I haven’t been out for weeks
Đáp án B
Giải thích:
A. không thể tham gia
B. hành động kì lạ, không giống bình thường
C. quả kĩ xảo
D. không thể tập trung
Weird (adj) kì lạ
Dịch nghĩa. Nếu tôi nói điều gì lạ, đó là do tôi đã không ngủ tý nào đêm qua. Khi mà tôi cực kì mệt mỏi, tôi có thể thỉnh thoảng sẽ kì lạ.
Đáp án là B.
Càu này dịch như sau: Tớ đã thức dậy muộn cho buổi phỏng vấn bởi vì mình đã quá lo lắng về nó cả đêm và đã không ngủ nhiều.
Việc không ngủ nhiều và thức đậy muộn là kết quả xảy ra ở thì quá khứ đơn => Việc lo lắng cho buổi phỏng vấn là nguyên nhân, xảy ra trước đó => dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
Đáp án A.
Ta có cấu trúc nói về Thích ai đó làm gì hơn:
- Would rather somebody did something (trong hiện tại)
- Would rather somebody had done something (trong quá khứ)
Ex: I would rather you had not talked to your mom like that, she was in deep dismal (rất đau buồn).
Giải thích: Sleep a wink: Chợp mắt, ngủ chỉ trong chốc lát.
Đáp án B