K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

5 tháng 11 2018

Chọn đáp án C

Cấu trúc: - take to doing sth ~ begin/ start to do sth as a habit: bắt đầu làm gì như một thói quen

get to do sth -have the opportunity to do sth: có cơ hội làm gì đó

Dịch: Tôi đã không có cơ hội gặp dì tôi khi tôi ở Paris.

11 tháng 6 2019

Đáp án B

Dịch nghĩa. Cà phê không được đậm đặc. Nó không giúp chúng tôi tỉnh táo.

A. Cà phê rất đậm đặc, nhưng nó không thể giúp chúng tôi tỉnh táo.

B. Cà phê không đủ đậm đặc để giúp chúng tôi tỉnh táo.

C. Cà phê không đủ ngon để chúng tôi giúp tỉnh táo.

D. Chúng tôi tỉnh táo mặc dù cà phê không đủ đậm đặc.

25 tháng 7 2018

Đáp án là B. adj + enough + to V: đủ ....

3 tháng 10 2019

Đáp án C.

Tạm dịch: Café không mạnh. Nó không làm chúng tôi tỉnh táo.

Ta thấy đáp án chính xác là C. Cà phê không đủ mạnh để làm chúng tôi tỉnh táo.

- enough: đủ. Ex: He is not strong enough to lift the weight: Anh ấy không đủ khỏe để nâng cái tạ lên

Các đáp án còn lại sai về nghĩa.

11 tháng 11 2019

Đáp án C.

Tạm dịch: Café không mạnh. Nó không làm chúng tôi tỉnh táo.

Ta thấy đáp án chính xác là C. Cà phê không đủ mạnh để làm chúng tôi tỉnh táo.

- enough: đủ.

Ex: He is not strong enough to lift the weight: Anh ấy không đủ khỏe đ nâng cái tạ lên.

Các đáp án còn lại sai về nghĩa.

3 tháng 3 2019

Đáp án C.

Tạm dịch: Café không mạnh. Nó không làm chúng tôi tỉnh táo.

Ta thấy đáp án chính xác là C. Cà phê không đủ mạnh để làm chúng tôi tỉnh táo.

- enough: đủ.

Ex: He is not strong enough to lift the weight: Anh ấy không đủ khỏe đ nâng cái tạ lên.

Các đáp án còn lại sai về nghĩa.

18 tháng 3 2019

Chọn D

19 tháng 9 2017

Đáp án là C.

A loại vì tính từ “strong” và động từ “advise” không thể đi liền nhau được.

D loại, vì không có cấu trúc: be strong in V-ing

B cũng loại vì “advise - khuyên” => mệnh đề that nên dùng “should” thay cho “might”

22 tháng 6 2019

Đáp án D

Tử đồng nghĩa - Kiến thức về từ vựng

Tạm dịch: Mary có mong muốn mãnh liệt được tự đưa ra quyết định cho bản thân.

=> Independent: tự lập, không phụ thuộc

Xét các đáp án:

A. Self-absorbed: chỉ quan tâm đến bản thân

B. Self-confide nt: tự tin

C. Self-confessed: tự thú nhận

D. Self-determining: tự quyết định

2 tháng 9 2019

Đáp án A