K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Câu bị động

1. Định nghĩa

Câu bị động - passive voice là câu được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là hành động đó. Theo mỗi thì sử dụng thì cấu trúc của câu bị động cũng thay đổi theo.

2. Cấu trúc

Dạng chủ động

S + V + O

Ex: I am doing homework.

Dạng bị động

S + to be + V

PII 

(+ by sb/ O)

Ex: Homework is being done by me.

Lưu ý:
Câu chủ động ở dạng thì nào, chúng ta chia động từ "to be" theo đúng dạng thì đó. Chúng ta vẫn đảm bảo nguyên tắc chủ ngữ số nhiều, động từ "to be" được chia ở dạng số nhiều... VD:

-They watered flowers in the garden. (Họ đã tưới hoa trong vườn)
=>Flowers were watered in the garden (by them). (Hoa được tưới trong vườn bởi họ). Có thể bỏ "b them" trong câu.

*Nếu là loại động từ có 2 tân ngữ, muốn nhấn mạnh vào tân ngữ nào người ta đưa tân ngữ đó lên làm chủ ngữ nhưng thông thường chủ ngữ hợp lý của câu bị động là tân ngữ gián tiếp. VD:

-I gave him a book = I gave a book to him = He was given a book (by me).

*Nếu S - chủ ngữ trong câu chủ động là: they, people, everyone, someone, anyone, etc => thì không cần đưa vào câu bị động. VD:

-Someone stole my book yesterday. (Ai đó đã trộm sách tôi hôm qua)
=> My book was stolen yesterday. (Sách tôi đã bị trộm hôm qua)

*Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì chuyển sang bị động sẽ dùng 'by'. VD:

-I am buying an apple.
=> An apple is being bought by me.

*Gián tiếp gây ra hành động thì dùng 'with'. VD:

-They killed the bird with a gun.
=> The bird was killed with a gun.

3. Câu bị động trong các thì

Thì hiện tại


Chủ động

Bị động

Hiện tại đơn

S + Vs/es + O

Ex: She buys apples in the supermarket. ( Cô ấy mua táo trong siêu thị)

S + am/ is/ are + VPII + by O

Ex: Apples are bought in the supermarket by her. (Táo được mua ở siêu thị bởi cô ấy)

Hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + Ving + O

Ex: She is buying apples in the supermarket. ( Cô ấy đang mua táo trong siêu thị)

S + am/is/are + being + VPII + by O

Ex: Apples are being bought in the supermarket by her. (Táo đang được mua ở siêu thị bởi cô ấy)

Hiện tại hoàn thành

S + have/has + VPII + O

Ex: She has just bought apples in the supermarket. ( Cô ấy vừa mua táo trong siêu thị)

S + have/has + been + VPII + by O

Ex: Apples have just been bought in the supermarket by her. (Táo vừa được mua trong siêu thị bởi cô ấy)

Thì quá khứ


Chủ động

Bị động

Quá khứ đơn

S + Ved + O

Ex: She bought this shirt yesterday. (Cô ấy mua cái áo này hôm qua)

S + was/were + VPII+ by O

Ex: This shirt was bought yesterday by her. (Cái áo này được mua hôm qua bởi cô ấy)

Quá khứ tiếp diễn

S + was/were + Ving + O

Ex: Tom was reading a book at 7PM yesterday. (Tom đang đọc sách lúc 7 giờ tối qua)

S + was/were + being + VPII + by O

Ex: A book was being read by Tom at 7PM yesterday. (Quyển sách được đọc bởi Tom lúc 7 giờ tối qua)

Quá khứ hoàn thành

S + had + VPII + O

Ex: Ann had bought oranges in the supermarket. (Ann đã mua cam trong siêu thị)

S + had + been + VPII + by O

Ex: Oranges had been bought in the supermarket by Ann. (Cam được mua trong siêu thị bởi Ann)

Thì tương lai


Chủ động

Bị động

Tương lai đơn

S + will + Vinf + O

Ex: My mom will cook an apple pie tomorrow. (Mẹ tôi sẽ làm bánh táo ngày mai)

S + will + be + VPII+ by O

Ex: An apple pie will be cooked by my mom tomorrow. (Bánh táo sẽ được mẹ tôi làm ngày mai)

Tương lai gần

S + am/is/are going to + Vinf + O

Ex: She is going to watch TV. (Cô ấy sẽ đi xem TV)

S + am/is/are going to + be + VPII + by O<...

2 tháng 10 2018

BỊ ĐỘNG KÉP
1/ Khi main verb ở thời HIỆN TẠI

Công thức: 
People /they + think/ say/ suppose/ believe/ consider/ report.....+ that + clause.
>> Bị động:
a/ It's + thought/said/ supposed/believed/considered/reported...+ that + clause
( trong đó clause = S + Vinf + O)
b/ Động từ trong clause để ở thì HTDG hoặc TLĐ
S + am/is/are + thought/ said/supposed... + to + Vinf
VD: People say that he is a good doctor.
>> It's said that he is a good doctor.
He is said to be a good doctor.
c/ Động từ trong clause để ở thời QKDG hoặc HTHT.
S + am/is/are + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
VD: People think he stole my car.
>> It's thought he stole my car.
He is thought to have stolen my car.

2/ Khi main verb ở thời QUÁ KHỨ.

Công thức: 
People/they + thought/said/supposed...+ that + clause.
>>Bị động:
a/ It was + thought/ said/ supposed...+ that + clause.
b/ Động từ trong clause để ở thì QKĐ:
S + was/were + thought/ said/ supposed... + to + Vinf.
VD: People said that he is a good doctor.
>> It was said that he is a good doctor.
He was said to be a good doctor.
c/ Động từ trong clause ở thì QKHT 
S + was/were + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
VD: They thought he was one of famous singers.
>> It was thought he was one of famous singers. He was thought to be one of famous singers.

8 tháng 10 2018

 BỊ ĐỘNG KÉP.

9.1. Khi động từ chính ở thì HIỆN TẠI.

Công thức: People/they +think/say/suppose/believe/consider/report.....+ that + clause.

=> Bị động:

a/ It's + thought/said/supposed/believed/considered/reported...+that + clause

(Trong đó clause = S + V + O)

b/ Động từ trong clause để ở thì Hiện tại đơn hoặc Tương lai đơn

S + am/is/are + thought/said/supposed... + to + Vinf

E.g.: People say that he is a good doctor => It's said that he is a good doctor hoặc He is said to be a good doctor.

c/ Động từ trong clause để ở thì Quákhứ đơn hoặc Hiện tại hoàn thành.

S + am/is/are + thought/ said/ supposed...+ to + have + V3/ED.

E.g.: People think he stole my car => It's thought he stole my car hoặc He is thought to have stolen my car.

9.2.  Khi động từ chính ở thì QUÁ KHỨ.

Công thức: People/they + thought/said/supposed...+that + clause.

=> Bị động:

a/ It was + thought/said/supposed...+that + clause.

b/ Động từ trong clause để ở thì Quákhứ đơn:

S + was/were + thought/ said/supposed... + to + Vinf.

E.g.: People said that he is a good doctor => It was said that he is a good doctor hoặc He was said to be a good doctor.

c/ Động từ trong clause ở thì Quá khứ hoàn thành

S + was/were + thought/ said/supposed... + to + have + V3/ED.

E.g.: They thought he was one of famous singers => It was thought he was one of famous singers hoặc He was thought to be one of famous singers.

10 tháng 12 2019

My hobby is reading knowledgeable and interesting books in my square time. Reading is such a good habit which healthy for your brain and keeps your brain functioning actively. Reading is a wonderful way to keeps you relax and happy. For me, there is nothing makes me happier than to have a stack of books on my nightstand to attack on a night when there is no alarm clock waiting the next morning.  It’s the great source of enjoyment, inspiration , instruction, and knowledge. Reading book can make us disciplined, punctual, loyal and most importantly a very successful person in this life. While reading books, noone can feel disturb or alone. I think this hobby is more precious than other precious stones in the world. It can provide us noble thoughts, ideas to work in many fields and high level of knowledge. Interesting and knowledgeable book is best friend of the someone who s to read.

13 tháng 12 2016

1. different

2. information

13 tháng 12 2016

1. different

2. informations

TTSH + hobby+is+......

ĐTNX+like(s)+..........ving........

Nụ hồng lớn lên mãi

Đợi đến ngày tỏa hương.Nụ hồng lớn lên mãi

Đợi đến ngày tỏa hương.
10 tháng 6 2021

Chọn B nhé

Dịch câu gốc: Cha mẹ một vài lần nóng giận với các con của họ, nhưng suy cho cùng họ cũng chỉ muốn tốt cho con họ mà thôi

Dịch câu B: Nói chung, cha mẹ luôn yêu thương con cái mặc dù hay nóng giận với chúng trong một vài hoàn cảnh

Mình dịch ko sát nghĩa lắm nhưng nói chung là như thế

24 tháng 5 2021

1 B

2 D

3 B

4 A

5 B

6 C

7 B

8 C

9 A

10 A

11 D

12 D

24 tháng 5 2021
1,B

2.D

3.B

4.A

5.B

6.D

7.B

8.C

9.A

10.A

11.D

12.D

Cuộc thi môn Tiếng Anh vòng 1 !Chủ đề vòng 1:Tổng hơp các thì trong Tiếng Anh.(Ai cũng có thể tham gia nhé)Điều kiện tham gia: Tài khoản có ít nhất 20 câu trả lời và  10SPThời hạn nộp bài:7/12=>8/12/2018Thời gian thông báo kết quả và xét giải vào ngày 8/12/2018Vòng 2 sẽ tiếp tục mở ....Các bạn làm và gửi câu trả lời qua link này...
Đọc tiếp

Cuộc thi môn Tiếng Anh vòng 1 !

Chủ đề vòng 1:Tổng hơp các thì trong Tiếng Anh.

(Ai cũng có thể tham gia nhé)

  • Điều kiện tham gia: Tài khoản có ít nhất 20 câu trả lời và  10SP

  • Thời hạn nộp bài:7/12=>8/12/2018
  • Thời gian thông báo kết quả và xét giải vào ngày 8/12/2018
  • Vòng 2 sẽ tiếp tục mở ....

Các bạn làm và gửi câu trả lời qua link này nhé

https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSctWdLORl-RNxnvdR65uhSK_deik5Sc-DBLIiRu09Q2iI95RQ/viewform

Lưu ý:

+Nhập đúng tên tài khoản và link trang cá nhân của mình.

+ Không được hỏi những câu hỏi này trên các trang web hỏi đáp(nếu bị phát hiện thì hủy tư cách thi)

+Nếu có thắc mắc gì thì nhắn tin riêng cho mình .

+Không đăng đáp án của mình ra đây . 

Giải thưởng:

-1 giải Nhất:9SP

-2 giải Nhì:6SP

-2 giải Ba: 3SP

(Vòng 2 sẽ giải thưởng cao hơn)

Good luck!!!!!!!!!!

9
7 tháng 12 2018

Sao anh không sang box Anh bên h.vn xin thầy Phynit tổ chức đi á

7 tháng 12 2018

Thôi cho bài này sang đấy thì quá dễ 

Các bạn ấn vào đây để thi :

baitapthi - Google Biểu mẫu

7 tháng 9 2021

Công thức chuyển câu chủ động sang câu bị động các bạn học theo bảng dưới đây nhé!

Thì

Chủ động

Bị động

Hiện tại đơn

S + V(s/es) + O

S + am/is/are + P2

Hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing + O

S + am/is/are + being + P2

Hiện tại hoàn thành

S + have/has + P2 + O

S + have/has + been + P2

Quá khứ đơn

S + V(ed/Ps) + O

S + was/were + P2

Quá khứ tiếp diễn

S + was/were + V-ing + O

S + was/were + being + P2

Quá khứ hoàn thành

S + had + P2 + O

S + had + been + P2

Tương lai đơn

S + will + V-infi + O

S + will + be + P2

Tương lai hoàn thành

S + will + have + P2 + O

S + will + have + been + P2

Tương lai gần

S + am/is/are going to + V-infi + O

S + am/is/are going to + be + P2

Động từ khuyết thiếu

S + ĐTKT + V-infi + O

S + ĐTKT + be + P2

và ngược lại

17 tháng 5 2022

The car will have to be towed to the garage

Passengers' tickets shouldn't be thrown away

Dictionaries may not be used by candidates

17 tháng 5 2022

mắ sống đừng làm khó nhau nữa b ơi chụp thẳng lại i <3 

câu sau mà ngang nữa thì tui bỏ ạ <3