Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) $CaCO_3 + 2HCl \to CaCl_2 + CO_2 + H_2O$
Theo PTHH :
$n_{CO_2} = n_{CaCO_3} = \dfrac{10}{100} = 0,1(mol)$
$V_{CO_2} = 0,1.22,4 = 2,24(lít)$
b) $n_{HCl} = 2n_{CaCO_3} = 0,2(mol)$
$C_{M_{HCl}} = \dfrac{0,2}{0,25} = 0,8M$
c) $CO_2 + Ca(OH)_2 \to CaCO_3 + H_2O$
$n_{CaCO_3} = n_{CO_2} = 0,1(mol)$
$m_{CaCO_3} = 0,1.100 = 10(gam)$
\(n_{Zn}=\dfrac{9,75}{65}=0,15mol\)
\(Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\)
0,15 0,3 0,15 0,15
\(m_{ZnCl_2}=0,15\cdot136=20,4\left(g\right)\)
\(V_{H_2}=0,15\cdot22,4=3,36\left(l\right)\)
\(C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,3}{0,1}=3M\)
Do sau phản ứng là hh chất rắn nên Mg dư, FeCl3 hết
PTHH
Mg + 2FeCl3 --> MgCl2 + 2FeCl2
x 2x 2x
Mg + FeCl2 --> MgCl2 + Fe
2x 2x 2x
3Mg + 2FeCl3 --> 3MgCl2 + 2Fe
y 2/3y 2/3y
Theo PTHH ta có: nFeCl3 = nFe = 0.2
2nMg = 3nFe = 0.3
nMg = nMgCl2 = 0.3
Nồng độ mol của các chất trong hh:
CmFeCl2 = 0.2/0.4 = 0.5M
CmMgCl2 = 0.3/0.4 = 0.75M
PTHH
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
0.2 0.4
Mg + 2HCl --> MgCl2 + H2
0.3 0.6
Khối lượng HCl cần dùng: m = 1*36.5 = 36.5g
với lại bài này có cho Mg tác dụng với FeCl2 hay là chỉ cho tác dụng với FeCl3 với lại cho mình bik vì sao khi làm nhớ giải thích giùm mình nhé thank you
a) PTHH: Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
b) theo đề ra có : mZn = 6,5g
=> nZn = 0,1mol
pt:
Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
1mol.....2mol.......1mol.......1mol
0,1mol..0,2mol.....0.1mol....0,1mol
theo pt: nZn = nH2 = 0,1mol
=> VH2 = 0,1.22,4 = 2,24l
vậy ....
c) theo pt 2nZn = nHCl = 0,2mol
=> CM = \(\dfrac{0,2}{0,1}=2M\)
vậy ...
\(n_{Zn}=\dfrac{6,5}{65}=0,1\left(mol\right)\)
a. \(Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\uparrow\)
0,1----0,2----------------------0,1
b. \(V_{H_2}=0,1\cdot22,4=2,24l\)
c. \(CM_{HCl}=\dfrac{0,2}{0,25}=0,8\)
d. \(2HCl+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCl_2+2H_2O\)
---0,2----------0,1
\(V_{Ca\left(OH\right)_2}=\dfrac{0,1}{2}=0,05l=50ml\)
a) Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
......0,1.......0,2..........0.1.........0,1(mol)
b) nZn = 6.5/65=0.1(mol)
VH2 = 0,1.22,4 = 2,24l
c)CM(HCl)=0.2/0.25=0.8(M)
d) Ca(OH)2 + 2 HCL --> CaCl2 + 2 H2O
..........0.1.................0.2...................................................(mol)
V=0.1/2=0.5(l)
\(n_{SO_2}=\dfrac{3,36}{22,4}=0,15\left(mol\right)\)
PTHH :
\(SO_2+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaSO_3+H_2O\)
0,15 0,15 0,15 0,15
\(a,V_{Ca\left(OH\right)_2}=\dfrac{0,15}{2}=0,075\left(l\right)\)
\(b,C_{M\left(CaSO_3\right)}=\dfrac{0,15}{0,075}=2\left(M\right)\)
a, \(Mg+H_2SO_4\rightarrow MgSO_4+H_2\)
b, \(n_{Mg}=\dfrac{12}{24}=0,5\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{H_2}=n_{Mg}=0,5\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow V_{H_2}=0,5.22,4=11,2\left(l\right)\)
c, \(n_{H_2SO_4}=n_{Mg}=0,5\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow C_{M_{H_2SO_4}}=\dfrac{0,5}{0,1}=5\left(M\right)\)
1.
\(n_{Mg}=\dfrac{m_{Mg}}{M_{Mg}}=\dfrac{12}{24}0,5mol\)
đổi \(100ml=0,1l\)
PTHH: Mg + H2SO4 \(\rightarrow\) MgSO4 + H2
TL: 1 : 1 : 1 : 1
mol: 0,5 \(\rightarrow\) 0,5 \(\rightarrow\) 0,5 \(\rightarrow\) 0,5
\(b.V_{H_2}=n_{H_2}.22,4=0,5.22,4=11,2l\)
\(c.C_{M_{ddH_2SO_4}}=n_{H_2SO_4}.V_{dd_{H_1SO_4}}=0,5.0,1=0,05M\)
nMg = 2,4/24 = 0,1 (mol)
a/ Mg + H2SO4 ------> MgSO4 + H2
b/ Từ PTHH ta suy ra nH2 = nMg = 0,1 (mol)
Suy ra \(V_{H_2}=22,4\times0,1=2,24\left(l\right)\)
c/ Từ PTHH suy ra nH2SO4 = nMg = 0,1 mol
Suy ra \(C_{M_{H2SO4}}=\frac{0,1}{\frac{200}{1000}}=0,5M\)
$Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2$
$n_{Zn}=\dfrac{6,5}{65}=0,1\ mol$
a) Theo phương trình:
$n_{H_2}=n_{Zn}=0,1\ mol$
$V_{H_2}=0,1\cdot22,4=2,24\ lít$
b) Theo phương trình:
$n_{HCl}=2n_{Zn}=0,2\ mol$
$V_{dd\ HCl}=100\ ml=0,1\ lít$
$C_M(HCl)=\dfrac{0,2}{0,1}=2\ M$
c) Phương trình phản ứng trung hòa:
$Ca(OH)_2+2HCl\rightarrow CaCl_2+2H_2O$
Số mol HCl trong $50\ ml$ dung dịch:
$n_{HCl}=2\cdot0,05=0,1\ mol$
Theo phương trình:
$n_{Ca(OH)_2}=\dfrac{n_{HCl}}{2}=\dfrac{0,1}{2}=0,05\ mol$
Thể tích dung dịch $Ca(OH)_2$:
$V_{Ca(OH)_2}=\dfrac{0,05}{2}=0,025\ lít$
$V=0,025\cdot1000=25\ ml$