Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xin chào, đây là bạn của tôi. Tên tôi là John. Anh ấy mười tuổi. Cô ấy là một sinh viên ở một trường tiểu học của Hà Nội. Anh sống trong một căn hộ nhỏ ở Hà Nội với dì và chú của mình. Căn hộ của anh gần một vườn thú. Vì vậy, anh ấy thường đến đó vào cuối tuần. Anh ấy thích khỉ tốt nhất vì chúng có thể xoay. Anh ấy học nhiều môn ở trường, nhưng anh ấy sống Toán giỏi nhất. Lớp học của anh thường là ngôi sao vào lúc 7 giờ rưỡi.
dich nhé !
Xin chào, đây là bạn của tôi. Tên tôi là John. Anh ấy mười tuổi. Cô ấy là một sinh viên ở một trường tiểu học của Hà Nội. Anh sống trong một căn hộ nhỏ ở Hà Nội với dì và chú của mình. Căn hộ của anh gần một vườn thú. Vì vậy, anh ấy thường đến đó vào cuối tuần. Anh ấy thích khỉ tốt nhất vì chúng có thể xoay. Anh ấy học nhiều môn ở trường, nhưng anh ấy sống Toán giỏi nhất. Lớp học của anh thường là ngôi sao vào lúc 7 giờ rưỡi.
hok tốt
1. How was the weather yesterday ?
2. Why aren't you training ?
3. He s going home because of the souvernirs
4. How far is it from there to Ha Noi ?
5. Is he going to the museum and the zoo ?
Có nhiều câu chị thấy thì ko hợp lí e ạ
1. How / weather / yesterday ?
How was the weather yesterday ?
2. Why / aren't / you / train ?
Why aren't you go by train ?
3. He / going / home / of / souvernirs .
He is going home with of souvernirs .
4. How far / it / there / Ha Noi ?
How far is it from there to Ha Noi .
5. Is / he / the museum / the zoo ?
Is he going to the museum or the zoo.
1. William is a fireman
2. he works at the fire station
3. Yes, he does
*sxl
1. He is a fireman
2. He works at the fire station.
3. Yes, he does,
HT
Hello. What's your name?
- Hi. I'm Mai
Yep. Hi Mai. Where are you from?
- I'm from Vietnam.
What's your nationality?
- I'm Vietnamese.
Ok, great, thank you!
- these
-what
- october
-an
-how many
-time
- Vietnam
- when
Câu hỏi 1: These
Câu hỏi 2: What
Câu hỏi 3: October
Câu hỏi 4: an
Câu hỏi 5: How many
Câu hỏi 6: time
Câu hỏi 7: Vietnam
Câu hỏi 8: When
Hok tốt
1. Hammer : Cây búa.
2. Napkin : Khăn ăn.
3. Naval forces : Lực lượng hải quân.
4. Electrician : Thợ điện.
5. Step mother : Mẹ kế.
6. Father in law : Bố chồng / vợ.
Hammer : cây búa
Napkin : khăn
Naval forces : lực lượng hải quân
Electrician : thợ điện
Step mother : mẹ kế
Father-in-law : bố vợ ( bố chồng)

he lo
hê loo