Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Công thức hóa học của nguyên tử kim loại được ký hiệu bằng ký hiệu hóa học của nguyên tố đó. Dưới đây là 5 nguyên tử kim loại phổ biến cùng nguyên tử khối tương ứng (đơn vị amu):
- Sắt (Fe): 56
- Đồng (Cu): 64
- Nhôm (Al): 27
- Kẽm (Zn): 65
2. Dưới đây là công thức hóa học (ký hiệu hóa học) của 5 nguyên tử phi kim phổ biến và nguyên tử khối tương ứng của chúng, tính theo đơn vị cacbon (đvC) hoặc amu:
- Cacbon (C): Nguyên tử khối = 12.
- Oxi (O): Nguyên tử khối = 16.
- Nitơ (N): Nguyên tử khối = 14.
- Lưu huỳnh (S): Nguyên tử khối = 32.
- Photpho (P): Nguyên tử khối = 31.
Lâu rồi nên mình không nhớ rõ, chứ hồi lớp 8 nếu ko nhầm thì mình được dạy là:
- Kim loại là hợp chất có ánh kim, kim cương không được xếp là kim loại vì nó là dạng thu hình đặc biệt của cacbon
- Phi kim thì không có ánh kim
- Không phải cứ khí là phi kim mà rắn là kim loại đâu nha, nó đúng 90% ở điều kiện tự nhiên. Các chất hầy như có 3 trạng thái rắn lỏng kí nên ko ai dùng trạng thái để xếp loại
Lâu rồi nên mình không nhớ rõ, chứ hồi lớp 8 nếu ko nhầm thì mình được dạy là:
- Kim loại là hợp chất có ánh kim, kim cương không được xếp là kim loại vì nó là dạng thu hình đặc biệt của cacbon
- Phi kim thì không có ánh kim
- Không phải cứ khí là phi kim mà rắn là kim loại đâu nha, nó đúng 90% ở điều kiện tự nhiên. Các chất hầy như có 3 trạng thái rắn lỏng kí nên ko ai dùng trạng thái để xếp loại
tao coppy đấy
cái này là đặt ví dụ phải ko ạ?
tác dụng với oxi
\(4P+5O_2-^{t^o}>2P_2O_5\)
\(C+O_2-^{t^o}>CO_2\\ S+O_2-^{t^o}>SO_2\)
....
tác dụng với kim loại
\(4Al+3O_2-^{t^o}>2Al_2O_3\\ 2Mg+O_2-^{t^o}>MgO\\ 2Zn+O_2-^{t^o}>2ZnO\)
....
tác dụng với hợp chất
\(CH_4+2O_2-^{t^o}>CO_2+2H_2O\)
....
Các công thức hoá học của chất tương ứng với Công thức XY: FeO , CuO , CaO , MgO , BaO , FeSO4 , MgSO4 , ZnO , ZnSO4 , CuSO4 , CaCO3, NaOH , KOH , NaCl , KCl , ...
Các công thức hoá học của chất tương ứng với Công thức hoá học: X2Y: K2O , Na2O , K2SO4 , Na2SO4 , ....
Các công thức hoá học của chất tương ứng với XY2:
CaCl2 , MgCl2 , CuCl2 , Ca(OH)2 , FeCl2 , Mg(OH)2 , FeS2 , ...
Các công thức hoá học của chất tương ứng với X2Y3 là:
Fe2O3 , Cr2O3 , Al2O3 , Al2(SO4)3 , ...
Nhận định nào sau đây đúng về phi kim ?
A. Phi kim đều dẫn điện , dẫn nhiệt
B. Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn và khí
C. Phi kim thường có nhiệt độ nóng chảy thấp
D.phi kim đều là các chất rất độc
Phi kim:\(S,O_2,Cl_2,C,H_2,He_2,N_2,Ne_2,O_3,Ba_2\)
Kim loại:\(Cu,K,Fe,Ag,Al,Mg,Ti,Zn,Pb,Ca\)
Hợp chất:\(SO_2,SO_3,FeO,Fe_2O_3,Fe_3O_4,Al_2O_3,MgO,H_2O,CH_4,CO,CO_2\)

- 5 phi kim ở trạng thái rắn : C, S , P , Si, I , ..
- 5 phi kim ở trạng thái khí : O2, H2, N2 , Cl2 , ....
* Trả lời:
+ Rắn: C, Si, S, P, B
+ Khí: Ar, Cl, O, H, N
- 5 phi kim ở trạng thái rắn : C , P ,Si , S , I
- 5 phi kim ở trạng thái khí : H2 , O2 , Cl2 , N2 ,F2