Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Mum: Have you packed for the trip tomorrow? (up)
(Mẹ: Con đã chuẩn bị đồ đạc cho chuyến đi vào ngày mai chưa?)
Mai: Yes, I have.
(Con chuẩn bị xong rồi ạ.)
Mum: Why are you taking so little food? (down)
(Mẹ: Sao con mang ít đồ ăn vậy?)
Mai: Because I don’t want to leave litter behind. (down) It’s not good for the environment. (down)
(Bởi vì con không muốn bỏ lại rác. Nó không tốt cho môi trường ạ.)
Mum: That’s a good idea. (up)
(Mẹ: Đó là một ý kiến hay đấy.)
1. What is the teacher talking about?
(Cô giáo đang nói về điều gì?)
- The teacher is talking about things students need to do at home and how to prepare for the next lesson.
(Cô giáo đang nói về những điều học sinh cần làm ở nhà và csachs chuẩn bị cho bài học tiếp theo.)
2. What has she uploaded on Eclass?
(Cô đã đăng những gì trên Eclass?)
- She uploaded materials and videos.
(Cô ấy đã đăng tài liệu và các video.)
celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v): ăn mừng, kỉ niệm
discover /dɪˈskʌvə(r)/ (v): khám phá
physical /ˈfɪzɪkl/ (adj): thuộc về thể chất
important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj): quan trọng
What do you think is special about Hoi An villages?
(Bạn thấy làng quê Hội An có gì đặc biệt?)
• beautiful vegetable and herb gardens
(vườn rau và thảo mộc xinh đẹp)
• coconut palms near the Thu Bon River
(rặng dừa gần sông Thu Bồn)
• traditional crafts such as colourful paper lanterns
(hàng thủ công truyền thống như đèn lồng giấy đầy màu sắc
What do you think tourists can do there?
(Bạn nghĩ khách du lịch có thể làm gì ở đó?)
• work on a local farm
(làm việc tại một trang trại địa phương)
• do the gardening at a local farm
(làm vườn tại một trang trại địa phương)
• ride bicycles through the villages travel on basket boats
(đi xe đạp qua các làng, du ngoạn trên thuyền thúng)
• visit craft villages
(tham quan làng nghề thủ công)







Example: