K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

29 tháng 10 2017

Give the correct forms of words :

1/ The youth should do their best to ....contribute.... to building their country . ( contribution )

2/ Nowadays there are many ...various.... forms of entertainment everywhere . ( variety )

3/ Are you ...aware.... of the diffirence between the two life styles ? ( awareness )

4/ Sword Lake is a ....historical.... place in Vietnam . ( history )

5/ He is the most famous .....actor.... I've ever know . ( act )

6/ In ...industrial... countries, people work an average of ten to twelve hours a day . ( industry )

7/ It is said that traveling a lot will ......broadens.... our mind . ( broad )

8/ There have been many ......cultural...... activities on these days . ( culture )

9/ In reply to : some countries, .....advertising...... has made young people buy things they don't need . ( advertise )

10/ It's easy to tell the .....difference........ between butter and margarine . ( diffirent )

21 tháng 9 2019

Đáp án B

Giải thích: To reduce something: làm cái gì giảm về lượng, kích thước, mức độ, tầm quan trọng,… reduce pollution: làm giảm sự ô nhiễm (về mức độ)

cut something: làm cho cái gì ngắn hơn, thấp hơn

stop something: ngưng 1 hoạt động

eliminate something: lấy đi, mang đi cái gì

29 tháng 6 2019

Đáp án C

Giải thích: In addition: ngoài ra (được dùng để chỉ sự nói thêm cho ý trước)

16 tháng 7 2017

Đáp án C

Giải thích: In addition: ngoài ra (được dùng để chỉ sự nói thêm cho ý trước)

5 tháng 3 2017

Đáp án D

Giải thích: take the bus/ the train,…: đi đến đâu bằng 1 phương tiện giao thông nhất định

4 tháng 11 2019

Đáp án D

Giải thích: take the bus/ the train,…: đi đến đâu bằng 1 phương tiện giao thông nhất định

6 tháng 9 2018

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: complain about something: than phiền về cái gì

4 tháng 10 2017

Đáp án B

Giải thích: To reduce something: làm cái gì giảm về lượng, kích thước, mức độ, tầm quan trọng,… reduce pollution: làm giảm sự ô nhiễm (về mức độ)

cut something: làm cho cái gì ngắn hơn, thấp hơn

stop something: ngưng 1 hoạt động

eliminate something: lấy đi, mang đi cái gì

24 tháng 11 2017

Đáp án D: wait for

Giải thích: wait for a bus: chờ đợi xe bus

search: tìm kiếm ai/ cái gì, mà ở đây là chờ đợi xe buýt tại trạm xe bus (a bus-stop).

look for: tìm kiếm ai/ cái gì (giống phương án A).

stand for: dùng để cho tên đầy đủ của 1 từ viết tắt.

9 tháng 5 2017

Đáp án D: wait for

Giải thích: wait for a bus: chờ đợi xe bus

search: tìm kiếm ai/ cái gì, mà ở đây là chờ đợi xe buýt tại trạm xe bus (a bus-stop)

look for: tìm kiếm ai/ cái gì (giống phương án A)

stand for: dùng để cho tên đầy đủ của 1 từ viết tắt