Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
43 had sold - bought
44 takes - is driving
45 is falling
46 watered - was
47 has chased
48 has played - left
49 have been
50 didn't see
Câu 1. nurturing vì cụm “ingredients nurturing both the body and soul” là mệnh đề rút gọn, chủ động mang nghĩa “nuôi dưỡng” phù hợp, các đáp án khác sai cấu trúc hoặc nghĩa
Câu 2. preserved vì “the monuments preserved over the centuries” là mệnh đề rút gọn bị động, nghĩa là “được bảo tồn qua nhiều thế kỉ”, đúng ngữ pháp và nghĩa
Câu 3. gaining vì mệnh đề rút gọn bổ sung thông tin cho “system”, mang nghĩa chủ động “đạt được sự công nhận”, phù hợp ngữ cảnh
Câu 1: A.
Câu 2: C.
Câu 3: D.
Câu 4:B.
Câu 5:C.
Mình chỉ làm đến câu 5 thôi nhé.
Ở đâu jợ ....................................................................................... Chắc của chị Huyền hả
![]()
IV.
1. -> What is behind her house?
2.-> How does your mother travel to work?
3. -> where do you live?
V. Viêt lại câu sau cho nghĩa k đổi :
1. -> My bed room has a telephone
2. -> I go to shool on foot/ by walk
Mấy câu kia tự làm nhé dễ mà! Cái này là lớp 6 mà ghi ở trên là lớp 12 ![]()
1.Mrs.Lien is a nurse
2.There are five rooms in her house
3.The yard is small
4.There are flowers in the right of the house
5.There is a well behind her house

































