Học liệu số ESL hỗ trợ triển khai đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
Thông báo: Kết nối trục LMS và đăng nhập SSO trên OLM trước ngày 16/10/2026
OLM tặng học sinh và giáo viên bộ đề kiểm tra giữa kỳ I khi mua VIP!
Sắp kiểm tra giữa kỳ 1? Xem ngay cách bứt phá điểm số cùng OLM Class!
Đấu trường tri thức OLM 2026-2027 chính thức trở lại! THAM GIA NGAY!
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Giới hạn quang điện của natri là 0,5 μm. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,7 μm
B. 0,36 μm
C. 0,9 μm
D. 0,63 μm
Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μm, công thoát electron của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là:
A. 2,57 μm
B. 5,04 μm
C. 0,257 μm
D. 0,504 μm
Đáp án D
Công thoát electron của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần:
=0,504 μm
A. 0,36 μm.
B. 0,33 μm.
C. 0,9 μm.
D. 0,7 μm
Đáp án A
A. 0,36 μm
B. 0,33 μm
Chọn A
Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 μ m . Công thoát của Kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,7 μ m
B. 0,6 μ m
C. 0,9 μ m
D. 0,63 μ m
Đáp án B
Công thoát của Kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần nên:
B. 0,36 μ m
Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36\(\mu m\). Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần tìm giới hạn quang điện của natri 0,504\(\mu m\)0,625\(\mu m\)0,489\(\mu m\)0,669\(\mu m\)
Công thoát A của hai kim loại thỏa mãn:
\(A_{Zn} = 1,4A_{Na}\)
<=> \(\frac{hc}{\lambda_{0Zn}} = 1,4 \frac{hc}{\lambda_{0Na}}\)
<=> \(\lambda_{0Na} = 1,4 \lambda_{0Zn} = 1,4.0,36= 0,504 \mu m.\)
Chọn đáp án.A.\(0,504 \mu m.\)
giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 micro m, công thoát e của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. giới hạn quang điện của natri là?
\(A_{Zn}=1,4A_{Na}\)
\(\Rightarrow \dfrac{hc}{\lambda_{Zn}}=1,4.\dfrac{hc}{\lambda_{Na}}\)
\(\Rightarrow \dfrac{1}{\lambda_{Zn}}=\dfrac{1,4}{\lambda_{Na}}\)
\(\Rightarrow \lambda_{Na}=1,4\lambda_{Zn}=1,4.0,36=...\)
Giới hạn quang điện của kim loại λ 0 = 0 , 5 μ m . Công thoát electron của natri là
A. 3 , 975 . 10 - 19 J
B. 3 , 975 . 10 - 20 J
C. 39,75 eV
D. 3,975 eV
Công thoát của kim loại