K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 5

Chào em, thì hiện tại đơn là thì dùng để diễn tả một thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Cấu trúc:
Với động từ thường:
Khẳng định:
S + V(s/es)

Phủ định:
S + do/does not + V

Nghi vấn:
Do/Does + S + V?

Lưu ý:
Nếu chủ ngữ là He, She, It hoặc danh từ số ít thì động từ thêm s/es.

Ví dụ:
I play football every day.
She goes to school by bus.
He does not like milk.
Do you study English every evening?

Dấu hiệu nhận biết thường có:
always, usually, often, sometimes, every day, every week,...

Em có thể hiểu đơn giản là cứ việc gì lặp đi lặp lại hoặc là sự thật thì thường dùng hiện tại đơn nhé.

26 tháng 2 2017

câu này chia HTHT vì có dấu hiệu ever mà bạn

4 tháng 5 2021

Đầu tiên em làm những bài tập có từ vựng đó và dựa vào câu cố gắng đoán nghĩa nó ra. Nếu đoán được em sẽ chép từ đó 1-2 lần. Nếu không đoán ra thì lật vở, khi cố gắng đoán được thứ gì thì trong đầu thường nhớ kĩ từ đó hơn và chép nhiều hơn khi đoán được 1 chút.

Đó là cách của em, mong anh sẽ có được cách học hiệu quả.

4 tháng 5 2021

thank em

20 tháng 10 2021

To be v ở đây là thay cho mệnh đề quan hệ nhé bạn! cấu trúc tương đương đây:

John F. Kennedy was the first president of the United States to be born in the twentieth century. = John F. Kennedy was the first president of the United States who was born in the twentieth century.

30 tháng 10 2018

have just decided/ would undertake (câu tường thuật)

30 tháng 10 2018

Bạn giải thích rõ hơn ở phần câu tường thuật ở vế sau được không

16 tháng 4 2022

undefined

16 tháng 4 2022

7 có cách làm nhanh hơn là: Tom refused to talk to the lawyer.

12: Cấu trúc: suggest + S + (should) V nguyên mẫu

Mike suggested we (should) work and keep ourselves from starving.

 

Những câu còn lại cô đồng ý với em! Good! ⚡

1 tháng 11 2021

1 to => with

2 evidental => envidence

3 is bring=> is brought 

1 tháng 11 2021

1. to- with

2. evidental - envidence

3. is bring- is brought 

20 tháng 11 2023

1 correct

2 success => only success

3 was released => released

4 correct

5 focused on => on

6 as a => a

7 correct

8 each others => others

9 satisfy with => satisfy

10 correct

11 correct

13 tháng 8 2021

7 B at first hand : trực tiếp

8 A (dich nghĩa)

9 D make way for : nhường chỗ cho

10 C

11 D

12 A

13 B