K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 tháng 1 2022

- trung thực
- tác phong
- cần cù
- can đảm

12 tháng 1 2022

- thật thà: trung thực

- nhanh nhẹn: nhanh chóng (theo mình là thế)

- chăm chỉ: siêng năng

- dũng cảm: anh dũng

trung thực

hoạt bát

siêng năng

gan dạ

 

a) Em hãy điền một từ trái nghĩa thích hợp vào ô trống (…) dưới đây.

- Khoai ruộng lạ, mạ ruộng ……quen….…

- Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ……ráo…. con lăn

Lên thác …xuống…… ghềnh

- Của ít lòng……nhiều…...

b) Hãy đặt câu với một trong những từ tìm được.
VD: Chúng tôi quen nhau được 2 năm.

7 tháng 2 2022

- Khoai ruộng lạ, mạ ruộng ……quen….…

- Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ……khô…. con lăn

Lên thác …xuống…… ghềnh

- Của ít lòng……nhiều…...

4 tháng 2 2022

cho hỏi TGPL , TGTH, TL nghĩa là gì

mình không rành mấy chữ viết tắt lắm

 

4 tháng 2 2022

Bạn viết tắt chữ: TGPL,TGTH,TL,mik ko hiểu

Từ đồng nghĩa với từ "dũng cảm":

+ Gan dạ

+ Anh hùng

+ Anh dũng

+ Can đảm

+ Gan góc

+ Bạo gan

+ Qủa cảm

+ Gan lì

+ Can trường.

6 tháng 4 2023

Gan dạ : dũng mãnh

Thân thiết : thân thiện

Hòa thuận : thuận hoà

Hiếu thảo : hiếu hạnh

Anh hùng : người hùng

Anh dũng : dũng mãnh

Chăm chỉ : siêng năng

Lễ phép : lễ độ

Chuyên cần : cần cù

Can đảm : gan dạ

Can trường : can tràng

Gan góc : gan dạ

Gan lì : kiên trì

Tận: không hết

Tháo vác: nhanh nhảy

thông : nối liền

Bạo gan : bạo phổi

Quả cảm : dũng cảm

14 tháng 10 2023

b. Láu lỉnh

29 tháng 1 2023

Từ ghép tổng hợp:
bạn bè,hư hỏng,san sẻ,gắn bó,giúp đỡ.
Từ ghép phân loại:
bạn học,bạn đường,bạn đọc.
Từ láy:
thật thà,chăm chỉ,ngoan ngoãn,khó khăn.

1)

đồng nghĩa:cần cù;chăm làm

trái nghĩa:lười biếng,lười nhác

b)

đồng nghĩa:gan dạ;anh hùng

trái nghĩa:nhát gan;hèn nhát

1)

đồng nghĩa:cần cù;chăm làm

trái nghĩa:lười biếng,lười nhác

b)

đồng nghĩa:gan dạ;anh hùng

trái nghĩa:nhát gan;hèn nhát