K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

a. nhân dân, công nhân, nhân tài, nhân loại, nhân quyền

b. nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

26 tháng 12 2021

- Tiếng nhân trong từ có nghĩa là người : nhân dân ; nhân vật; nhân tài; nhân lực;nhân quyền
- Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng thương người : nhân đạo;nhân tâm; nhân nghĩa

10 tháng 11 2023

Đy nhé 

+ Từ ghép tổng hợp : Hoa quả , xe máy, núi rừng , làng mạc , nhà cửa , sách vở , quần áo.

+ Từ ghép phân loại : Hoa hồng , cây tre , con trâu.

--tho--

2 tháng 1 2022

C

2 tháng 1 2022

C

nhân loại

a, Nhân loại, nhân vật, nhân danh, nhân dân, nhân tài, nhân sự, nhân khẩu, nhân quyền, nhân công, nhân lực.

b, Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.

c, Em có một người mẹ rất nhân hậu.       Nhân dân ta quuết tâm bảo vệ môi trường vì một Trái Đất Xanh-Sạch-Đẹp.

24 tháng 8 2023

Lý Nhân Tông

24 tháng 8 2023

đừng hỏi lịch sử nữa bạn ơi