K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

23 tháng 9 2018

- provide: cung cấp

- project: dự án

- geography: môn Địa Lí

- benefit: lợi ích

* Lớp 5 đã học cái này rồi à :v

23 tháng 9 2018

provide:cung cấp

project:dự án

geography:Địa lý

benefit:lợi ích

~ Chúc Hok Tốt~

23 tháng 9 2018

provide:cung cấp

project:dự án

geography:môn địa lý

benefit:lợi ích

23 tháng 9 2018

cung cấp

dự án

môn Địa lý

lợi ích

bạn sai từ cuối rồi phải là : benefit

kb nha

CHÚC BẠN HỌC TỐT!

23 tháng 9 2018

provide : cung cấp

project : dự án

geography : môn địa lí

benejit : lợi ích

hok tốt

23 tháng 9 2018

provide=cung cấp

project=dự án

geography= môn địa lí

benefit = lợi ích (mik nghĩ benefit sẽ đúng hơn benejit )

hok tốt

23 tháng 9 2018

Dịch từ tiếng anh sang tiếng việt

provide = cung cấp 

project = dự án

geography = địa lý

benejit = lợi ích

25 tháng 9 2018

provide : cung cap

project : du an

geography : mon dia li

benefit :loi ich

k minh nha

27 tháng 9 2018

Provide : cung cấp

Project : dự án

Geography : môn địa lí

Benejit : lợi ích

                                             CHÚC BẠN HỌC TỐT !                                   

18 tháng 3 2020

PROVIDE

/provide/

- UK

NỘI ĐỘNG TỪ

1. ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho, lo liệu cho.

2. ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.

NGOẠI ĐỘNG TỪ

1. ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho.

2. (pháp lý) quy định.

3. (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc)

PROJECT

/project/

- UK

DANH TỪ

1. kế hoạch, đề án, dự án.

2. công trình (nghiên cứu)

3. công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)

NGOẠI ĐỘNG TỪ

1. (toán học) chiếu.

2. phóng, chiếu ra.

3. đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề ra. 

NỘI ĐỘNG TỪ

1. nhô ra, lồi ra.

2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình)

GEOGRAPHY

/dʤi'ɔgrəfi/

- UK

DANH TỪ

1. khoa địa lý, địa lý học

BENEJIT( MÌNH NGHĨ BENEFIT ĐÚNG HƠN )

Verb

quyền lợi

benefit

 

Noun

tiền cấp dưởng

alimony, benefit

 

tiền phụ cấp

allowance, grant, subvention, benefit

 

lợi ích

benefit, gain, profit, utility, use, concernment

 

ơn huệ

benefit

-CHÚC BẠN HỌC TỐT-

1 tháng 10 2019

Timetable: Thời gian biểu

Metal: Kim loại

Geography: Môn Địa

Television: Ti vi

Police office: Đồn cảnh sát

1 tháng 10 2019

Timetable: Thời gian biểu

Metal: Kim loại

Geography: môn học Địa Lý

Television:Tivi

Police office:Văn Phòng Cảnh Sát

h nha!

15 tháng 7 2018

math: môn toán 

vietnamese : môn tiếng việt 

history : môn lịch sử

english : môn tiếng anh

geography : môn địa lí

15 tháng 7 2018

math : môn Toán

vietnamese: môn Văn ( tiếng Việt)

history: môn Lịch sử

english: môn Tiếng Anh

geography: môn Địa Lý

8 tháng 10 2021

Tôi đi một chuyến du lịch cùng gia đình.

@Cỏ

#Forever

Sorry chị , họ bảo em t i c k đúng cho chị quá 3 lần trong hôm nay

Map : bản đồ

Goal : Mục tiêu

City : Thành phố

Portugal : Bồ Đào Nha

Spain : Tây Ban Nha

Motorbike : Xe máy 

Cunt : <<< Không dịch được >>>

~~~Leo~~~

7 tháng 12 2018

Cunt: lếu lều ....lêu................ lộn lốn

7 tháng 6 2018

lên soha tra từ mà dịch bn

7 tháng 6 2018

hành hạ

máy đo gió

sự vô tội

phụ lục

đề cử

heptarchy

7 tháng 10 2018

Money : Tiền

Candy : kẹo , cục kẹo

với : with

từ chối : refuse

7 tháng 10 2018

money : tien

candy : keo

voi :with

tu choi :refuse

~~

~~~~

cậu vô google dịch là ra

28 tháng 4 2019

Anh ấy là một người chăm chỉ và tốt bụng

He is a hard-working and kind

Cô ấy muốn trở thành y tá

She'd a nurse

Câu 1:

1) Next year, she will mary him / She will marry him next year

2) Last year, his mother passed the village's beauty contest

3) Nam had came to / visited France 3 years ago

Câu 2:

1) Cô ấy  chưa hề gặp chồng của cô ấy trong 2 năm

2) Mẹ của cậu không ăn đồ biển vào ngày lễ

Chúc bạn học tốt!

câu 1 1) Next year, she will marry him

2) Last year, his mother passed a village beauty contest

3) Men have been to France three years ago

câu 2

1) cô ấy không thừa nhận chồng mình trong 2 năm

2) mẹ của bạn không ăn hải sản trong những ngày nghỉ

2 tháng 5 2018

weding=đám cưới 

guests=khách mới

 invitation=thiệp mời 

bài 2 : 

python 

scary 

noisy

hiền ơi chúc hok giỏi nha và k cho tui nx

2 tháng 5 2018

Bài 1:

1.wedding=>đám cưới

2.guests=>khách mời

3.invitation=>thiệp mời

Bài 2:

1.oytphn=>python

2.rycsa=>scary

3.iysno=>noisy

tk mk nha!