Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
In the street = dưới lòng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ...
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ý:
In the corner = ở góc trong
At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
Chú ý:
On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
(Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trên đường đến >< telephone =" gọi" phone =" nhà" whole=" nói" hand =" tuy" n=" however" hand =" một" hand =" mặt" sale =" for" sale =" có" foot =" đi">
At = ở tại
At + số nhà
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
At least = chí ít, tối thiểu >< most =" tối" once ="ngay" moment =" now" ving =" at" times =" đôi" first =" thoạt">< last =" cuối" day =" on">
Hãy cứ sử dụng và mắc lỗi, sau đó sửa sai. Đó là cách học hiệu quả nhất.
Bên cạnh đó, hãy chia giới từ thành từng mảng nhỏ như những gì mình đang làm sẽ giúp bạn học và nhớ một cách hệ thống hơn.
Chúc bạn thành công!
1. I am 20 years old.
Are you 20 years old ?
How old are you ?
2. She met him yesterday.
Did she meet him yesterday ?
Who did she meet yesterday?
3. They like playing football.
Do they like playing football?
What do they like ?
4. It is 5km from my house to my school.
Are there 5km from your house to your school?
How far is it from your house to your school ?
5. They don't like dog a lot.
Do they like dog ?
What animal do they don't like much ?
6. She can speak English well.
Can she speak English well ?
what language can she speak well ?
7. You are a student.
Are you a student ?
What are you ?
8. She loves Nam.
Does she love Nam ?
Who does she love ?
9. He often plays football in her free time.
Does he often play football in his free time ?
WHat sport does he play in his free time ?
10. There are 10 people in my family.
Are there 10 people in your family ?
How many people in your family ?
Tôi tỉnh táo
Tôi tỉnh táo
Tôi tỉnh táo
Vâng, tôi đã ở trong bóng tối
Tôi đang rơi cứng
Với một trái tim rộng mở
tôi hoàn toàn tỉnh táo
Làm thế nào mà tôi đọc các ngôi sao như vậy sai
tôi hoàn toàn tỉnh táo
Và bây giờ là rõ ràng với tôi
Đó là tất cả những gì bạn nhìn thấy
Không phải lúc nào những gì có vẻ như
tôi hoàn toàn tỉnh táo
Vâng, tôi đã mơ ước từ rất lâu
(Pre-Chorus)
Tôi muốn tôi biết rồi
Những gì tôi biết bây giờ
Sẽ không lặn trong
Sẽ không cúi xuống
trọng lực đau
Bạn đã làm cho nó thật ngọt ngào
Cho đến khi tôi tỉnh dậy trên
Trên bê tông
(Điệp khúc)
Rơi từ đám mây 9
Đâm từ cao
Tôi cho phép đi tối nay
(Vâng tôi) Rơi từ đám mây 9
Tui đã thức tỉnh ồi
Tui đã thức tỉnh ồi
Tui đã thức tỉnh ồi
Vâng, túi đã từng ở trong bóng tối
Tui đã gục ngã
Với một trái tim mở rộng
Tui đã thức tỉnh ồi
Sao tui không hiểu được ý nghĩa các vì sao kai chứ
Tui đã thức tỉnh ồi
Và giờ nó thật quá rõ ràng
Rằng mọi điều bạn trông thấy
Chẳng có cái gì là gì đâu
Tui đã thức tỉnh ồi
Vâng, tui đã mộng mơ được chục thế kỉ rồi ") ( quá lâu :D )
Tui ước tui biết tại sao
Những gì tui biết lúc này
Sẽ không bị chìm vào
Sẽ không bị khuất phục
Những vết thương khó lành
Bạn đã làm cho nó trở nên quá ngọt ngào ( Sến vãi )
Tới khi tui thức tỉnh
Trên khối bê tông cốt thép chứng ngắc :D
Rơi xuống từ tầng mây thứ chín
Vụn vỡ từ trên cao
Đêm nay tui đi bụi đây =)
Ờ tui rớt từ tầng mây thứ 9 =)
1 ) He /be / 15 / next Sunday .
…He will be 15 next Sunday…………………………………………………………………………………………………………………
2 ) His / date / birth / be / October / 2nd .
…His date of birth is on October 2nd………………………………………………………………………………………………………………
3 ) The movie / start / in / ten minutes.
…The movie will start in ten minutes……………………………………………………………………………………………………………….
4 ) How old / you /be / your / next birthday ?
…How old will you be on your next birthday?……………………………………………………………………………………………………………………
5) I / have / English test / next Thursday .
…=> I will have an English test next Thursday………………………………………………………………………………………………………………….
6 ) My friends / usually / call / my birthday .
…My friends usually call me on my birthday………………………………………………………………………………………………………………….
7 ) What / your /telephone number ? . It / 630776 .
…What is your telephone number? It is 630776………………………………………………………………………………………………………………….
1 ) He /be / 15 / next Sunday .
He will be 15 next Sunday
2 ) His / date / birth / be / October / 2nd .
His date of birth is on Octocber 2nd
3 ) The movie / start / in / ten minutes.
The movie stars in ten minutes
4 ) How old / you /be / your / next birthday ?
How old are you next birthday ?
5) I / have / English test / next Thursday .
I have an English test next Thursday
6 ) My friends / usually / call / my birthday .
My friends usually call me on my birthday
7 ) What / your /telephone number ? . It / 630776 .
What is your telephone number? It's 603776