K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 6

a)

Vì \(M\) là trung điểm của \(C H\)

\(M C = M H .\)

Lại có:

  • \(M D \bot B C\)
  • \(C , H , M \in B C\)

nên

\(\angle D M C = \angle D M H = 90^{\circ} .\)

Và \(D M\) là cạnh chung.

Suy ra:

\(\triangle D M C = \triangle D M H\)(c.g.c).

Từ hai tam giác bằng nhau:

\(D C = D H .\)

Vậy \(D\) cách đều \(C\) và \(H\).

b.

Do tam giác \(A B C\) cân tại \(A\), đường cao \(A H\) đồng thời là trung tuyến nên:

\(B H = H C .\)

Mà \(M\) là trung điểm của \(C H\)

\(M H = M C = \frac{C H}{2} .\)

Từ câu a):

\(D C = D H .\)

Suy ra \(D\) nằm trên đường trung trực của đoạn \(C H\).

Vì \(M\) là trung điểm của \(C H\) và \(M D \bot C H\), nên \(M D\) chính là đường trung trực của \(C H\).

Xét tam giác \(A B C\):

  • \(H\) là trung điểm của \(B C\),
  • \(D\) là trung điểm của \(A C\) (vì \(D C = D H = \frac{A C}{2}\)).

Do đó đoạn nối hai trung điểm của hai cạnh \(A C\) và \(B C\) song song với cạnh còn lại:

\(H D \parallel A B .\)

c.

\(A H + B D > \frac{3}{2} \textrm{ } A B .\)

Từ câu b), \(H D \parallel A B\).

Xét tam giác \(A B C\), \(H\) là trung điểm của \(B C\), đường thẳng qua \(H\) song song với \(A B\) cắt \(A C\) tại \(D\).

Theo định lý đường trung bình:D là trung điểm của AC

và

\(H D = \frac{1}{2} A B .\)

Xét tam giác \(B H D\):

Theo bất đẳng thức tam giác:

\(B D + D H > B H .\)

Suy ra

\(B D + \frac{1}{2} A B > B H .\)

Do tam giác \(A B H\) vuông tại \(H\),

\(A B^{2} = A H^{2} + B H^{2} .\)

nên

\(A B > B H .\)

Vì thế

\(B D + \frac{1}{2} A B > B H < A B .\)

Suy ra

\(B D + \frac{1}{2} A B < B D + A B .\)

Mặt khác \(A H > \frac{1}{2} A B\) (vì trong tam giác vuông \(A B H\), cạnh huyền \(A B\) lớn hơn cạnh góc vuông \(B H\), nên \(A H > \frac{1}{2} A B\)).

Cộng hai bất đẳng thức:

\(A H + B D > \frac{1}{2} A B + A B = \frac{3}{2} A B .\)

tk

13 tháng 6

a) Vì M là trung điểm của CH nên MC = MH
Ta có DM ⊥ BC nên góc DMC = góc DMH = 90°
DM là cạnh chung
Suy ra △DMC = △DMH
Giải thích, hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tương ứng bằng nhau nên bằng nhau
b) Vì △ABC cân tại A và AH ⊥ BC nên H là trung điểm của BC
M là trung điểm của CH, MD ⊥ BC nên MD // AH
Trong tam giác AHC, M là trung điểm của HC và MD // AH nên D là trung điểm của AC
Xét tam giác CAB, H là trung điểm của CB, D là trung điểm của CA
Suy ra HD là đường trung bình của tam giác CAB
Vậy HD // AB
c) Vì góc A nhọn nên AH > HC
Đặt AH = a, HC = b, với a > b
Khi đó AB = √(a² + b²)
Do D là trung điểm AC nên BD = 1/2√(a² + 9b²)
Ta cần chứng minh:
a + 1/2√(a² + 9b²) > 3/2√(a² + b²)
⇔ 2a + √(a² + 9b²) > 3√(a² + b²)
Vì √(a² + b²) > a nên khi bình phương biến đổi được bất đẳng thức đúng
Vậy AH + BD > 3/2AB
Giải thích, dùng tính chất tam giác cân, đường trung bình và công thức độ dài để chứng minh bất đẳng thức.

13 tháng 6

a: Xét ΔDMH vuông tại M và ΔDMC vuông tại M có

DM chung

MH=MC

Do đó; ΔDMH=ΔDMC

b: ΔDMH=ΔDMC

=>DH=DC

=>ΔDHC cân tại D

Ta có: \(\hat{DHC}+\hat{DHA}=\hat{AHC}=90^0\)

\(\hat{DCH}+\hat{DAH}=90^0\) (ΔAHC vuông tại H)

mà \(\hat{DHC}=\hat{DCH}\) (ΔDHC cân tại D)

nên \(\hat{DHA}=\hat{DAH}\)

=>DH=DA

mà DH=DC

nên DA=DC

=>D là trung điểm của AC

ΔDHC cân tại D

=>\(\hat{DHC}=\hat{DCH}\)

mà \(\hat{DCH}=\hat{ABC}\) (ΔABC cân tại A)

nên \(\hat{DHC}=\hat{ABC}\)

mà hai góc này là hai góc ở vị trí đồng vị

nên HD//AB

c: Xét ΔAHB vuông tại H và ΔAHC vuông tại H có

AB=AC

AH chung

Do đó: ΔAHB=ΔAHC

=>HB=HC

=>H là trung điểm của BC

Xét ΔABC có

AH,BD là các đường trung tuyến

AH cắt BD tại G

Do đó: G là trọng tâm cua ΔABC

=>\(AG=\frac23AH;BG=\frac23BD\)

XétΔGAB có GA+GB>AB

=>\(\frac23\left(AH+BD\right)>AB\)

=>\(AH+BD>\frac32AB\)

24 tháng 9

a) Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại A: BC^2 = AB^2 + AC^2 = 6^2 + 8^2 = 36 + 64 = 100. Suy ra BC = 10 cm.
b) Xét hai tam giác vuông AHB và AHD có: Cạnh AH chung; HB = HD (theo giả thiết); Góc AHB = Góc AHD = 90 độ. Do đó tam giác AHB bằng tam giác AHD (hai cạnh góc vuông). Suy ra AB = AD (hai cạnh tương ứng).
c) Xét hai tam giác vuông AHD và EHD có: Cạnh HD chung; HA = HE (theo giả thiết); Góc AHD = Góc EHD = 90 độ. Do đó tam giác AHD bằng tam giác EHD (hai cạnh góc vuông). Suy ra Góc HAD = Góc HED (hai góc tương ứng). Mặt khác, vì tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc BC nên góc HAD + góc C = 90 độ (do cùng phụ góc HAC). Lại có góc C + góc B = 90 độ nên góc HAD = góc B. Mà từ câu b ta có AB = AD nên tam giác ABD cân tại A, suy ra góc B = góc ADB. Do góc ADB + góc HDC = 180 độ và góc HED = góc HAD nên ta chứng minh được góc EDC = 90 độ. Cách khác đơn giản hơn: Xét tam giác ACE có AH vuông góc BC tại H và HA = HE nên H là trung điểm AE, suy ra CH vừa là đường cao vừa là trung tuyến của tam giác ACE, do đó tam giác ACE cân tại C, suy ra CA là tia phân giác góc ECE. Xét tam giác ADE và tam giác CDE có CD chung, CA = CE (do cân), góc ACD = góc ECD (do phân giác). Suy ra tam giác ADE bằng tam giác CDE (c-g-c). Do đó góc CED = góc CAD = 90 độ (hai góc tương ứng). Vậy ED vuông góc AC.

6 tháng 3 2019

Giải :

Hình vẽ ; giả thiết, kết luận đã được đầu bài cho sẵn.

Chứng minh :

Xét \(\Delta AMC\text{ và }\Delta BMD\), có :

\(MA=MB\text{ (gt)}\)

\(\angle AMC=\angle DMB\text{ (đối đỉnh)}\)

\(DM=CM\text{ (gt)}\)

\(\Rightarrow\Delta AMC=\Delta BMD\text{ (c.g.c)}\)

10 tháng 3 2019

b/ Ta có : \(\bigtriangleup AMC=\bigtriangleup BMD\text{ (c.m.t)}\)

\(\Rightarrow\widehat{DBM}=\widehat{ACM}\text{ (2 góc tương ứng ở vị trí so le trong)}\) (1)

\(\Rightarrow BD//AC\)

Xét \(\bigtriangleup DMA\text{ và }\bigtriangleup BMC,\text{ có :}\)

\(\widehat{DMA}=\widehat{BMC}\text{ (đối đỉnh)}\)

\(DM=CM\left(gt\right)\)

\(BM=AM\left(gt\right)\)

\(\Rightarrow\bigtriangleup DMA=\bigtriangleup BMC\left(c.g.c\right)\)

\(\Rightarrow\widehat{ADM}=\widehat{DCM}\text{ (2 góc tương ứng ở vị trí so le trong)}\) (2)

\(\text{Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành}\) (3)

\(\angle ACB=90^{\text{o}}\) (4)

\(\text{T}ừ\text{ (3) và (4) suy ra hình bình hành ABCD là hình chữ nhật}\) (đpcm)

12 tháng 5 2022

\(a,\dfrac{2}{3}.\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{2}{3}=\dfrac{2}{3}.\left(\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}\right)=\dfrac{2}{3}.\dfrac{2}{4}=\dfrac{1}{3}\)

\(b,2.\left(\dfrac{-3}{2}\right)-\dfrac{7}{2}=-6.\dfrac{1}{2}-7.\dfrac{1}{2}=\left(-6-7\right).\dfrac{1}{2}=-13.\dfrac{1}{2}=\dfrac{-13}{2}\)

\(c,-\dfrac{3}{4}.5\dfrac{3}{13}-0,75.\dfrac{36}{13}=-\dfrac{3}{4}.\left(\dfrac{68}{13}-\dfrac{36}{13}\right)=-\dfrac{3}{4}.\dfrac{32}{13}=-\dfrac{24}{13}\)

a) \(\dfrac{2}{3}.\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{2}{3}\)

\(=\dfrac{2}{3}.\left(\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}\right)\)

\(=\dfrac{2}{3}.\dfrac{2}{4}\)

\(=\dfrac{2}{3}.\dfrac{1}{2}\)

\(=\dfrac{1}{3}\)

b) \(2.\left(\dfrac{-3}{2}\right)^2-\dfrac{7}{2}\)

\(=2.\dfrac{9}{4}-\dfrac{7}{2}\)

\(=\dfrac{9}{2}-\dfrac{7}{2}\)

\(=\dfrac{2}{2}=1\)

c) \(-\dfrac{3}{4}.5\dfrac{3}{13}-0,75.\dfrac{36}{13}\)

\(=-\dfrac{3}{4}.\dfrac{68}{13}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{36}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\dfrac{-68}{13}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{36}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\left(\dfrac{-68}{13}-\dfrac{36}{13}\right)\)

\(=\dfrac{3}{4}.\dfrac{-104}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\left(-8\right)\)

\(=-6\)

 Câu 4. Nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 + 4 là:                                                                                 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….....
Đọc tiếp

 Câu 4. Nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 + 4 là:                                                                                 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 5. Biểu thức nào sau đây là đơn thức: 

 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 6. Đa thức x2 +2mx – 8 có nghiệm x = - 2  khi…………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 7.   Điền vào chỗ trống (…) đơn thức thích hợp. 6xy – (…) = 7xy  …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 8. Bậc của đơn thức  - x4y7 là:    …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 10. Biểu thức đại số biểu thị cho hiệu  của 2x và y là:  A. 2x + y B. 2x – y C.  D. 2xy  
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 11. Giá trị của biểu thức 3x2 – xy + 2y2 – 3x + y – 2  tại x = -1; y = 2 là:  A. 13         B.  15 C.  14   D. 16 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 12. Giá trị của biểu thức  F(x)= 2x2 - x + 3 tại x = 3 là:         A. 18                   B. 16       C. 20                    D. 21 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 13. Viết đơn thức -5x2y5(-3)x2y2(-4) thành đơn thức thu gọn là: A. 60x4y6 B. – 60x6y7 C. 60x4y7 D. – 60x4y7
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 14. Kết quả phép tính    là: A.  B.     C.              D. -6  
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 15 Bậc của đa thức    là: A. 3 B. 4    C. 5     D. 6
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 16. Tính (3x - 2y) + (x + 2y) bằng:  A. 4x  B. 4y    C. -4x D. -4y 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 17. Tính  (3x2 + 2y2 + x – 1) – (x + 3 + y2 + 3x2) bằng: A. -x2 - 2y2 - 2 B. y2 – 4    C. 2x2 + y2 + 2 D. 3y2 - 3x2 - 4 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 18. Chọn câu trả lời đúng. Cho P(x) = 3x2 - 2x + 2; Q(x) = 2x2 + x - 3 thì  P(x) – Q(x) = A. 5x2 + x - 1                                                        B. x2  - 3x + 5. C. x2 + x - 1               D. x2 - x - 1 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 19.  Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 – 5x3 – x4 + 1 +3x2 + 5x2. Hệ số cao nhất là hệ số tự do của đa thức lần lượt là: A. 3 và 1 B. 5 và 1 C. 1 và 1 D. 2 và 0 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 20. Biểu thức đại số diễn đạt ý : “Bình phương của tổng a và b’’ là: A. (a + b)2 B. a2 + b2 C. a2 + b D. a + b2
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 21. Kết quả của phép tính 2x3 + (-3x3) + 5x3  là : A. 4x3 B. 4x9 C.  10x3 D. -10x3 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 22. Trong các đa thức sau, đa thức nào  có bậc cao nhất? A.   B.  0x8  - 2x2  + 3 C. 2x 6 – 2x3 + 3 – 2x6 D. 2x2 + 3x - 1 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 24. Cho A, B là hai đơn thức, A = 2x2y biết A + B = - x2y, vậy đơn thức B là : A. -x2y B. 3 x2y C. -3 x2y D. x2y 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 25.  Tổng ba đơn thức 23x2yz; 2x2yz và -5x2yz là một đơn thức có bậc là: A. 6 B. 4 C. 8 D. 10
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 26. Bậc của đơn thức  (a là hằng số) A. 14 B. 10 C. 8 D. 12
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………. Câu 28.  Chọn câu đúng x =  (-2)/3  là nghiệm của đa thức nào? A.  3x2 + 2x B.  9x4 + 4 C.  x2  +  2 D. 3x – 2 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 29. Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến  H = 3x3 – 4x4  + 2x – 1 H= 4x4 – 3x3 + 2x -1 C. H = - 4x4 + 3x3 + 2x – 1 H = 1 – 2x + 3x3 – 4x4 D. H =  -1 + 2x + 3x3 – 4x4
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 30. Một người đi xe máy với vận tốc 30km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ . Tổng quãng đường người đó đi được là : A.  30x  5 y       B.  30x  30  5 y C.  30  x  y   35 D.  30x  35 x  y  
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 31.  Cho ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; BC = 5 cm. Độ dài cạnh AC là: A. AC = 4 cm       B. AC = 6 cm C. AC = 8 cm     D. AC = 10 cm. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu  32. Nếu I là một điểm nằm trong tam giác ABC và cách đều B và C thì A. I thuộc phân giác của góc A.           B. I thuộc đường cao hạ từ A của ABC.     C. I thuộc trung tuyến xuất phát từ đỉnh A.             D. I thuộc trung trực của BC Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 33. Cho tam giác ABC có A ̂  = 500,   B ̂ = 800  thì A. AB = AC < BC.                                  B. AB = BC > AC.                    C. CA = CB > AB.                                  D. BA = BC < AC.  Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 34. Tam giác ABC có CF là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.   
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 35. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác ? A. 6cm; 8cm; 10cm.                         B. 6cm; 10cm; 14cm. C. 7cm; 5cm; 9cm.                         D. 6cm; 5cm; 11cm. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 36. Tam giác ABC có, A ̂  = 900   B ̂ >  C ̂ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB > AC > BC.        B. AC > AB > BC. C. BC > AB > AC.   D. BC > AC > AB. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………. Câu 37. Cho điểm A là điểm nằm trên trung trực của MN. Biết MA = 8cm. Độ dài đoạn thẳng AN bằng: A. AN = 4cm.            B. AN = 16cm.            C. AN = 8cm.        D. AN = 12cm.                       Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 38. Cho đoạn thẳng AB. M là điểm nằm trên trung trực của AB. Gọi I là trung điểm của AB. Biết MI = 8cm, MA = 10cm. Độ dài đoạn thẳng AB bằng: A. AB = 12cm.            B. AB = 6cm.            C. AB = 8cm.        D. AB = 16cm.                       Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 39: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm trên cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. BM > BC. B. BM < BC. C. AM > BC D. AB > BM.
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 40. Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 12cm.Vậy chu vi của tam giác là: A. 27cm         B. 18cm     C. 21cm D. 15cm 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….  Câu 41. Trực tâm của tam giác là điểm nào trong các điểm chung của: A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường trung trực C. Ba đường cao D. Ba đường phân giác
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu  42.    cân tại A có A ̂  = 800   , Gọi H là trực tâm  . Tính góc    A. 450 B.    C.    D.    Câu 43: Cho tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 10cm. Độ dài mỗi cạnh góc vuông là: A.  cm B.  cm C.  cm D. 6 cm
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 44: Trong một tam giác cân, số đo góc ở đỉnh bằng   thì số mỗi góc ở đáy là    A.                           B.                     C.                    D.  
 Giải ………………………………………
…………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 45:  Đường cao xuất phát từ đỉnh của một tam giác cân có đáy  5 cm, cạnh bên 6,5 cm bằng: A.  5 cm B.  6,5 cm C.  5,5 cm D.  6 cm Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 46: Ở hình vẽ bên số đo góc BAC bằng  A.  111, 50 B.  112,50 C.  110,50 D.  113,50 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 47: Ở hình vẽ bên. Số đo góc DCx  bằng: A     B  x    D  A.  730 B.  740 C.  720 D.  75o Câu 48:  Cho hình sau. Cần bổ sung thêm điều kiện gì để tam giác ACP bằng tam giác ABN theo trường hợp cạnh  – góc – cạnh            A              C          B    AN = AP B.  CP = BN C.  MP = MN và CP = BN D.  AN = AP và CP = BN 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 49 :  Tìm x trên hình vẽ sau,biết góc B = 900 khi đó  x bằng:            A                    B       3,5           C            8       D  A.  7 B.  10 C.  6 D.
 Câu 50:  Điền kết quả thích hợp vào chỗ …. trong câu sau:      Giá trị của đa thức  với x2 + y2 = 5  bằng: 
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
giúp mik nha cảm ơn nhiều . mng lm đc câu nào thì lm k bắt buộc phải giải hết đâu
3

Câu 4:

\(4x^2+4\)

\(\Leftrightarrow4x^2+4=0\)

\(\Leftrightarrow4\left(x^2+1\right)=0\)

\(\Leftrightarrow x^2+1=0\)

\(\Leftrightarrow x^2=-1\)

Vậy đa thức không nghiệm

Câu 6:

\(x^2-2mx-8\) có nghiệm \(x=-2\) khi:

\(\left(-2\right)^2-2m\left(-2\right)-8=0\)

\(\Leftrightarrow4+4m-8=0\)

\(\Leftrightarrow4m=4\)

\(\Leftrightarrow m=1\)

26 tháng 9

không biết

4 tháng 11 2021

a) Xét 2 tam giác vuông OAC và tam giác OBD có:

OA = OB (gt)

O là góc chung

suy ra tam giác OAC = tam giác OBD (cạnh góc vuông - góc nhọn kề cạnh ấy)

b) Ta có : OD = OA + AD

OC = OB + BC

mà OD = OC (vì tam giác OAC = tam giác OBD)

OA = OB ( gt)

suy ra AD = BC

Xét 2 tam giác vuông ADI và tam giác BCI có:

AD = BC (cmt)

góc D = góc C (vì tam giác OAC = tam giác OBD)

suy ra tam giác ADI và tam giác BCI (cạnh goác vuông - góc nhọn kề cạnh ấy)

suy ra IA = IB (2 cạnh tương ứng)

c)Xét 2 tam giác vuông OAI và tam giác OBI có:

OI là cạnh chung

OA = OB (gt)

suy ra tam giác OAI = tam giác OBI (2 cạnh góc vuông)

suy ra góc O1 = góc O2 (2 góc tương ứng)

suy ra OI là tia phân giác của góc xOy

4 tháng 11 2021

nếu bạn không phiền thì bạn vẽ hình hộ mình được không? Mình thấy phần vẽ hình hơi khó hiểu