K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 2 2018

+ Bắc Phi :

- Chủ yếu dựa vào khai thác - xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt, phốt phát và phát triển du lịch.

- Các cây trồng chủ yếu: lúa mì, ô liu, cây ăn quả cận nhiệt đới,... (các nước ven Địa Trung Hải); lạc, bông, ngô,... (các nước phía nam Xa-ha-ra).

+ Trung Phi :

- Chủ yếu dựa vào trồng trọt và chăn nuôi theo lối cổ truyền, khai thác lâm sản và khoáng sản, trồng cây công nghiệp xuất khẩu.

- Nạn đói diễn ra thường xuyên do thiên tai nặng nề; nền kinh tế nhiều nước thường xuyên rơi vào khủng hoảng do giá cả nông sản và khoáng sản không ổn định.

+ Nam Phi :

- Trình độ phát triển kinh tế rất chênh lệch nhau giữa các nước, phát triển nhất là Cộng hòa Nam Phi.

25 tháng 8 2017

Bài 1. Nêu những sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn.

Trả lời:

- Quần cư thành thị: nhà cửa tập trung với mật độ cao, hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ.
- Quần cư nông thôn: dân sống tập trung thành làng, bản. Các làng, bản thường phân tán, gắn với đất canh tác. Hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp.



26 tháng 12 2018

Hoạt động kinh tế đới lạnh:

-hoạt động kinh tế cổ truyền :

+ Chủ yếu là chăn nuôi tuần lộc ,săn bắt động vật lấy thịt,mỡ,da,lòng....

-hoạt động kinh tế hiện đại:

+ Khai thác là tài nguyên thiên nhiên chăn nuôi thú có lông quý

26 tháng 12 2018

Hoang mạc:

\(\circledast\)Hoạt động kinh tế cổ truyền:

-Chăn nuôi du mục :dê,cừu,lạc đà...

Trồng trọt trong ốc đảo : chà là ,cam ,chanh ,lúa mạch

=>nguyên nhân: thiếu nước.

\(\circledast\)Hoạt động kinh tế hiện đại:

-chủ yếu khai thác dầu khí và nước ngầm.

=>nguyên nhân ; nhờ tiến bộ khoa học -kỉ thuật

4 tháng 10 2016
Tầng Thực VậtĐộ cao sườn bắc
Độ cao sườn nam
Rừng lá rộngtrên 0m

dưới 1000m

Rừng cây lá kimdưới 1000m2000m
Đồng cỏtrên 2000mgần 3000m
Tuyếttrên 2000m3000m

 

30 tháng 10 2016
Tầng thực vậtĐộ cao sườn BắcĐộ cao sườn Nam
Rừng lá rộngtrên 0mdưới 1000m
Rừng cây lá kimdưới 1000m2000m
Đồng cỏtrên 2000mgần 3000m
Tuyết trên 2000m3000m

 

25 tháng 11 2019

có lộn câu hỏi không bạn

21 tháng 10 2016

ko ai biết làm à

21 tháng 10 2016

ucche

Dựa vào số liệu trên lược đồ, hãy điền tiếp vào bảng dưới đây:5 nước thải nhiều khí ddiooooxxit cacbon (CO2), 5 nước có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất ở đới ôn hòa.STTTên nướcLượng khí thải(triệu...
Đọc tiếp

Dựa vào số liệu trên lược đồ, hãy điền tiếp vào bảng dưới đây:5 nước thải nhiều khí ddiooooxxit cacbon (CO2), 5 nước có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất ở đới ôn hòa.

STTTên nướcLượng khí thải(triệu tấn)
1...........................................................................
2................................................................................
3...............................................................................
4...................................................................................
5..................................................................................

 

SttTên nướcBình quân lượng khí thải theo đầu người(tấn/người)
1........................................................................................
2...........................................................................................
3.......................................................................................
4.........................................................................................
5................................................................................................

Sách bài tập bản đồ địa lí 7 bài 17 trang 16

6
31 tháng 10 2017

Mk k bt kẻ bảng nên mk viết theo thứ tự nha:

Bảng 1:

1.Hoa Kì : 5228 ( Triệu tấn)

2.Trung Quốc: 3006( triệu tấn)

3.LB Nga : 1547 ( triệu tấn)

4.Nhật Bản : 1150 ( triệu tấn )

5.LB Đức : 884 ( triệu tấn)

Bảng 2:

1. Hoa Kì: 19,88 ( tấn/ người)

2. Canada: 15,9 ( tấn/người)

3.LB Đức : 10,83 ( tấn/người)

4.LB Nga : 10,44 ( tấn/người)

5.Anh : 9,64 (tấn/người)

31 tháng 10 2017
Stt Tên nước Lượng khí thải
1 Canađa 470
2 Hoa Kì 5228
3 Anh 564
4 Pháp 326
5 Đức 884