K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

2 tháng 11 2019

Đáp án:A

Dịch: Cô ấy thổi nến và sau đó chúng tôi hát bài hát mừng sinh nhật.

12 tháng 11 2018

Đáp án B

Dịch: Có rất nhiều mây trên bầu trời.

6 tháng 12 2018

Đáp án:B

Dịch: Có rất nhiều mây trên bầu trời.

13 tháng 3 2018

Đáp án A

Dịch: Anh ấy vừa mua một chiếc túi màu đen.

4 tháng 8 2017

Đáp án: A

Dịch: Anh ấy vừa mua một chiếc túi màu đen.

24 tháng 8

1.telling

2.to see

3.taking

4.to smoke

5.to go

6.interrupting

7.having

8.to say

9.to go

10.being


24 tháng 8
  1. telling → He delayed telling her the news, waiting for the right moment.
  2. to see → I demand to see the manager.
  3. to take → My father offered to take us to the airport.
  4. smoking → I haven't missed smoking like I expected to.
  5. going → We've had to postpone going to France because the children are ill.
  6. to interrupt → I hate to interrupt, but it's time we left.
  7. having → She admitted to having stolen the car.
  8. to say → Katie chose to say away from work that day.
  9. to go → Hurry up! We're waiting to go.
  10. being → I don't appreciate being treated like a second-class citizen.

📌 Đáp án nhanh

1. telling
2. to see
3. to take
4. smoking
5. going
6. to interrupt
7. having
8. to say
9. to go
10. being

26 tháng 2 2018

Đáp án: B

Dịch: Vào dịp Tết, trẻ em mặc quần áo mới.

26 tháng 1 2019

Đáp án B

Dịch: Vào dịp Tết, trẻ em mặc quần áo mới.

21 tháng 6 2019

Đáp án: A

Dịch: Chiếc váy xanh đắt hơn váy đỏ.