Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
mik có nè câu 1;phân biệt điểm giống nhau và khác nhau của con người và động vật
câu 2;đặc điểm của con người phù hợp với tư thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân
câu 3;cấu tạo của tim.vì sao tim hoạt động cả đời không mệt?
Mình xin gửi lại đề ạ.
Câu 1. Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?
A. Bóng đái B. Phổi
C. Thận D. Dạ dày
Câu 2. Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?
A. Cơ hoành
B. Cơ ức đòn chũm
C. Cơ liên sườn
D. Cơ nhị đầu
Câu 3. Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
A. Hệ tiêu hóa
B. Hệ bài tiết
C. Hệ tuần hoàn
D. Hệ hô hấp
Câu 4. Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?
1. Hệ hô hấp
2. Hệ sinh dục
3. Hệ nội tiết
4. Hệ tiêu hóa
5. Hệ thần kinh
6. Hệ vận động
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 5. Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?
A. Hệ tuần hoàn
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Hệ vận động
D. Hệ hô hấp
Câu 6. Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipit, gluxit và cả axit nuclêic ?
A. Hiđrô
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Ôxi
D. Cacbon
Câu 7. Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit có giá trị như thế nào ?
A. 1 : 1 B. 1 : 2
C. 2 : 1 D. 3 : 1
Câu 8. Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?
A. Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động
B. Nơron cảm giác và nơron vận động
C. N ron liên lạc và nơron cảm giác
D. Nơron liên lạc và nơron vận động
Câu 9. Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?
1. Xung thần kinh li tâm
2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh
3. Xung thần kinh thông báo ngược
4. Xung thần kinh hướng tâm
A. 1, 2 B. 2, 3
C. 1, 4 D. 1, 3
Câu 10. Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố ?
A. 5 yếu tố
B. 4 yếu tố
C. 3 yếu tố
D. 6 yếu tố
Câu 11. Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?
A. Bán cầu đại não
B. Tủy sống
C. Tiểu não
D. Trụ giữa
Câu 12. Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về
A. vòng phản xạ.
B. cung phản xạ
C. phản xạ không điều kiện.
D. sự thích nghi.
Câu 13. Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh có bao miêlin ở người khoảng
A. 200 m/s. B. 50 m/s.
C. 100 m/s. D. 150 m/s.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A. Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.
B. Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược.
C. Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược.
D. Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.
Câu 15. Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng ?
A. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.
B. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.
C. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.
D. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.
Câu 16. Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào ?
A. Hình cầu
B. Hình trụ
C. Hình đĩa
D. Hình thoi
Câu 17. Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn.
B. gấp và duỗi.
C. phồng và xẹp.
D. kéo và đẩy.
Câu 18. Trong tế bào cơ, tiết cơ là
A. phần tơ cơ nằm trong một tấm Z
B. phần tơ cơ nằm liền sát hai bên một tấm Z.
C. phần tơ cơ nằm giữa hai tấm Z.
D. phần tơ cơ nằm trong một tế bào cơ (sợi cơ).
Câu 19. Khi ném quả bóng vào một rổ treo trên cao, chúng ta đã tạo ra
A. phản lực. B. lực đẩy.
C. lực kéo. D. lực hút.
Câu 20. Gọi F là lực tác động để một vật di chuyển, s là quãng đường mà vật di chuyển sau khi bị tác động lực thì A – công sản sinh ra sẽ được tính bằng biểu thức :
A. A = F+s
B. A = F.s
C. A = F/s.
D. A = s/F.
Câu 21. Trong cơ thể người, năng lượng cung cấp cho hoạt động co cơ chủ yếu đến từ đâu ?
A. Từ sự ôxi hóa các chất dinh dưỡng
B. Từ quá trình khử các hợp chất hữu cơ
C. Từ sự tổng hợp vitamin và muối khoáng
D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 1. Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?
A. 3 loại
B. 4 loại
C. 5 loại
D. 6 loại
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?
A. Hình đĩa, lõm hai mặt
B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán
C. Màu đỏ hồng
D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí
Câu 3. Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
A. N
B. CO2
C. O2
D. CO
Câu 4. Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?
A. Tiêu chảy
B. Lao động nặng
C. Sốt cao
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 5. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
A. 75%
B. 60%
C. 45%
D. 55%
Câu 6. Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?
A. Prôtêin độc
B. Kháng thể
C. Kháng nguyên
D. Kháng sinh
Câu 7. Cho các loại bạch cầu sau :
1. Bạch cầu mônô
2. Bạch cầu trung tính
3. Bạch cầu ưa axit
4. Bạch cầu ưa kiềm
5. Bạch cầu limphô
Có bao nhiêu loại bạch cầu không tham gia vào hoạt động thực bào ?
A. 4 B. 2
C. 3 D. 1
Câu 8. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?
A. Kháng nguyên – kháng thể
B. Kháng nguyên – kháng sinh
C. Kháng sinh – kháng thể
D. Vi khuẩn – prôtêin độc
Câu 9. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
A. chất kháng sinh.
B. kháng thể.
C. kháng nguyên.
D. prôtêin độc.
Câu 10. Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?
A. Toi gà
B. Cúm gia cầm
C. Dịch hạch
D. Cúm lợn
Câu 11. Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?
A. Cl- B. Ca2+
C. Na+ D. Ba2+
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.
B. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
D. Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
Câu 13. Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?
A. Nhóm máu O
B. Nhóm máu A
C. Nhóm máu B
D. Nhóm máu AB
Câu 14. Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A. Nhóm máu O
B. Nhóm máu AB
C. Nhóm máu A
D. Nhóm máu B
Câu 15. Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
A. 7 trường hợp
B. 3 trường hợp
C. 2 trường hợp
D. 6 trường hợp
Câu 16. Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở
A. nửa trên bên phải cơ thể.
B. nửa dưới bên phải cơ thể.
C. nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.
D. nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.
Câu 17. Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?
A. Huyết tương
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Tiểu cầu
D. Bạch cầu
Câu 18. Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?
A. 500 – 700 ml.
B. 1200 – 1500 ml.
C. 800 – 1000 ml.
D. 1000 – 1200 ml.
Câu 19. Khi chúng ta thở ra thì
A. cơ liên sườn ngoài co.
B. cơ hoành co.
C. thể tích lồng ngực giảm.
D. thể tích lồng ngực tăng.
Câu 20. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng
A. dung tích sống của phổi.
B. lượng khí cặn của phổi.
C. khoảng chết trong đường dẫn khí.
D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.
Câu 21. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?
A. Hêrôin B. Côcain
C. Moocphin D. Nicôtin
Câu 22. Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?
A. N2 B. O2
C. H2 D. NO2
Câu 23. Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?
A. N2 B. CO
C. CO2 D. N2
Câu 24. Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở
C. Nói không với thuốc lá
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 25. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?
A. Tất cả các phương án đưa ra
B. Trồng nhiều cây xanh
C. Xả rác đúng nơi quy định
D. Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi
Câu 26. Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?
A. Tiểu đường
B. Ung thư
C. Lao phổi
D. Thống phong
Câu 27. Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?
A. N2 B. NO2
C. CO D. NO
Câu1: (1,5 điểm) Phản xạ là gì? Cho ví dụ. Nêu các yếu tố của một cung phản xạ.
Câu 2: (3 điểm) Trồng nhiều cây xanh có ích lợi gì trong việc làm sạch bầu không khí quanh ta?
Câu 3: (2,5 điểm) Trình bày cấu tạo và chức năng của xương dài?
Câu 4: (1 điểm) Nguyên nhân nào làm hoạt động tiêu hóa và hấp thụ kém hiệu quả?
Câu 5: (2 điểm)
a) Miễn dịch là gì?
b) Phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo?
Đáp án
Câu 1:
Phản xạ là những phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh. (0,5đ)
Ví dụ: Thức ăn chạm vào lưỡi thì tiết nước bọt.... (0,5đ)
Một cung phản xạ gồm 5 yếu tố: Cơ quan thụ cảm, noron hướng tâm, noron trung gian, noron li tâm, cơ quan phản ứng. (0,5đ)
Câu 2: Trồng nhiều cây xanh có lợi ích:
- Điều hòa thành phần không khí (chủ yếu là lượng CO2 và O2) theo hướng có lợi cho hô hấp. (1,0đ)
- Lá cây cản bụi góp phần bảo vệ hệ hô hấp của con người. (1,0đ)
- Điều hòa khí hậu. (0,5đ)
- Làm giảm ô nhiễm môi trường. (0,5đ)
Câu 3: Xương dài gồm:
Đầu xương:
- Sụn bọc đầu xương: Giảm ma sát (0,5đ)
- Mô xương xốp gồm các nang xương: Phân tán lực + tạo các ô chứa tủy đỏ. (0,5đ)
Thân xương:
- Màng xương: Giúp xương to ra về bề ngang (0,5đ)
- Mô xương cứng: Chịu lực (0,5đ)
- Khoang xương: Chứa tủy đỏ ở trẻ em và tủy vàng ở người lớn. (0,5đ)
Câu 4: Nguyên nhân hấp thụ và tiêu hóa kém: (1,0đ)
- Ăn uống vội vàng, nhai không kĩ; không ăn đúng giờ, đúng bữa; thức ăn không hợp khẩu vị hay khẩu phần ăn không hợp lý.
- Tinh thần lúc ăn không vui vẻ, thoải mái mà căng thẳng
- Sau khi ăn không nghỉ ngơi mà phải làm việc ngay.
Câu 5:
a) Miễn dịch là khả năng cơ thể không mắc một bệnh nào đó. (0,5đ)
b) Miễn dịch tự nhiên là hiện tượng cơ thể không mắc một số bệnh hoặc không mắc lại bệnh đã từng nhiễm. (0,5đ)
Miễn dịch nhân tạo là khi người được tiêm vacxin phòng bệnh nào đó thì không mắc bệnh. (0,5đ)
Đây nha em : Tuyển tập 42 đề thi HSG sinh học lớp 8.pdf - Google Drive
Sao chép đường link nhé !
https://dehocsinhgioi.com/de-hsg-hay-va-kho-sinh-hoc-8-nam-2020/
TRƯỜNG THCS PHỔ CƯỜNG
Họ và tên: …………………………….
Lớp: …………………………………..
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: SINH HỌC 8 Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: / /2008
Điểm:
Lời phê của Giáo viên:
Ký duyệt đề:
A. TRẮC NGHIỆM:(4 điểm) Mã số: 001
I. Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Hệ thần kinh có 2 bộ phận là:
a. Dây thần kinh và hạch thần kinh b. Não và tuỷ sống
c. Trung ương và não d. Trung ương và ngoại biên
2. Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ?
a. 12 b. 21 c. 31 d. 42
3. Lấy kim chích nhẹ vào chân một người đang ngủ, chân người đó co lại. phản xạ này có trung khu ở:
a. Chất xám của não b. Chất xám của tuỷ sống
c. Chất trắng của não d. Chất trắng của tuỷ sống
4. Vùng thị giác nằm ở thuỳ nào?
a. Thuỳ chẩm b. Thuỳ trán c. Thuỳ thái dương d. Thuỳ trán
5. Trên thuỳ trán có :
a. Vùng thính giác b. Vùng vị giác
c. Vùng vận động ngôn ngữ d. Vùng hiểu tiếng nói
6. Các tế bào que ở mắt có chức năng:
a. Tiếp nhận ánh sáng mạnh b. Tiếp nhận ánh sáng yếu
c. Tiếp nhận màu sắc d. Cả a và c
II. Các câu sau đây đúng(Đ) hay sai(S)?
7. Chiếu đèn pin vào mắt sẽ làm cho lỗ đồng tử co lại.
8. Ở người bị cận thị, khi nhìn vật ở xa thì ảnh của vật nằm sau màng lưới.
9. Ở hệ thần kinh sinh dưỡng, tác dụng của phân hệ đối giao cảm là làm tăng nhu động ruột.
10. Rễ trước của dây thần kinh tuỷ có chức năng dẫn truyền xung thần kinh từ thụ quan đến trung ương thần kinh .
11. Các đôi dây thần kinh não xuất phát đi từ tiểu não.
12. Bơi là phản xạ không điều kiện.
III. Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống :
13. Trên màng cơ sở của ốc tai có ............(a)............, trong đó có nhiều ................(b)................
14. Cơ quan phân tích thị giác gồm: các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới của cầu mắt, ...................(c).............. và .....................(d)..............
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
1. Trình bày khái niệm, nguyên nhân và cách khắc phục tật cận thị ở mắt. (2,0 đ)
2. a. Trình bày cấu tạo của đại não.(2,5 đ)
b. Nêu những đặc điểm của đại não người tiến hoá hơn các động vật thuộc lớp Thú?(1,5 đ)
BÀI LÀM:
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
Câu 13: (a).................................................... (b).......................................................
Câu 14: (c).................................................... (d).......................................................
THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: SINH HỌC Lớp: 8
Thời gian: 45 phút (Mã số: 001)
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
-Tuỷ sống và dây thần kinh tuỷ
Câu 1;2
0,5
Câu 10
0,25
0,75
-Não bộ
Câu 4;5;11
0,75
Câu 2a
2,5
Câu 2b
1,5
4,75
-HTK sinh dưỡng
Câu 9
0,25
0,25
-Cơ quan phân tích thính giác & thị giác
Câu 6;7; 8 ;13
1,25
Câu 1
2,0
Câu 14
0,5
3,75
-Phản xạ có điều kiện và không điều kiện
Câu 12
0,25
Câu 3
0,25
0,5
Tổng cộng
2,0
2,0
1,5
2,5
0,5
1,5
10 đ
4,0
4,0
2,0
ĐÁP ÁN :
3. TRẮC NGHIỆM:
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
d
a
b
a
c
b
Đ
S
Đ
S
S
S
Câu 13: (a) Cơ quan Coocti (b) TB thụ cảm thính giác
Câu 14: (c) Dây thần kinh thị giác (số II) (d) Vùng thị giác ở thuỳ chẩm
II. TỰ LUẬN:...
trên violet.
ban copy hả
Hỏi thiệt ở ngoài chứ đâu phải violet mình không đánh dấu đúng câu trả lời này của bạn đâu

Trên violet ban cần link ko
trên violet vcl
2-c chứ có 31 đôi dây thần kinh tủy mà, 12 là đôi dây thần kinh não nha