K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

18 tháng 4 2018

Cần thì chat vs mk nha

18 tháng 4 2018

Tớ có nè !

18 tháng 4 2018

các đề đây nhé!

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK2

MÔN: TOÁN 7

A. LÝ THUYẾT:

Phần đại số:

1. Thống kê:

– Nắm vững lý thuyết thống kê (SGK)

– Nắm vững công thức tính Trung bình cộng của dấu hiệu.

– Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình cột.

2. Đơn thức và đa thức:

– Đơn thức là gì? Hệ số, bậc của đơn thức?

– Thế nào là các đơn thức đồng dạng ?

– Nhân hai đơn thức?

– Đa thức là gì? Biết thu gọn một đa thức?

– Bậc của đa thức?

– Cộng trừ các đa thức nhiều biến?

3/ Đa thức một biến:

– Thu gọn đa thức một biến?

– Sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần, lũy thừa tăng dần?

– Cộng trừ các đa thức một biến đã được sắp xếp?

– Bậc của đa thức một biến?

– Nghiệm của đa thức một biến là gì? Biết tìm nghiệm của đa thức một biến.

Phần hình học:

– Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông?

– Định lý Pytago.

– Bất đẳng thức tam giác.

– Tính chất các đường đồng qui (đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao)


B.PHẦN BÀI TẬP:

Phần đại số:

1. Bài tập thống kê:

Bài 1  Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7A được thống kê như sau.

1091099989910
9101078108989
981088979109

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ?

b) Lập bảng tần số.

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2:   Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh  lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

36848106769
68961099848
87978667510
88769710589

a. Lập bảng tần số .

b. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu .

Bài 3: Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau :

10        5          8          8          9          7          8          9          14        8

5          7          8          10        9          8          10        7          14        8

9          8          9          9          9          9          10        5          5          14

a) Lập bảng tần số. Nhận xét

b) Tính điểm trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 4:

  Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 7A thầy giáo đã ghi lại như sau:
2016-04-03_155753a. Tính số trung bình cộng về điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A ?

b. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 5:

Số lượng khách đến tham quan một cuộc triển lãm tranh trong 10 ngày được ghi trong bảng sau:

Số thứ tự ngày12345678910
Số lượng khách300350300280250350300400300250

a. Dấu hiệu ở đây là gì ?

b. Lập bảng tần số ?.

c. Tính lượng khách trung bình đến trong 10 ngày đó ?

Bài 6:

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

2016-04-03_155950

a. Dấu hiệu ở đây là gì?

b. Lập bảng “tần số”.

c. Tính số trung bình cộng.

2. Biểu thức đại số

Bài 1: Cho hai đa thức :

A(x) = 2x³ + 2x – 3x² + 1
B(x) = 2x² + 3x³ – x – 5
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính A(x) – B(x)

Bài  2  Cho đơn thức:

2016-04-03_160310a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được.

b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1

Bài 3  Cho hai đa thức  P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2

và  Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến .

b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) – Q(x)

c. Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm .

Bài 4

Cho đơn thức:2016-04-03_160731

a) thu gọn đơn thức P rồi xác định hệ số, phần biến cà bậc của đơn thức.

b) Tính giá trị của P tại x = 3 và y = 2

Bài 5

Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

                               B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x

a. Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Bài 6   Cho đa thức M = 3x5y3 – 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 – 3x5y3

a/ Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm được?

b/ Tính giá trị của đa thức M  tại x = 1 và y = – 1 ?

Bài 7: Cho hai đa thức:

P(x) =  8x5 + 7x – 6x2 – 3x5 + 2x2 + 15

Q(x) =  4x5 + 3x – 2x2 + x5 – 2x2 + 8

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến ?

b. Tìm nghiệm của đa thức  P(x) – Q(x) ?

 Bài 8 Cho hai đa thức:

P(x) = x5 – 2x ² + 7x4 – 9x3 – 1/4x

Q(x) = 5x4 – x5 + 4x2 – 2x3 – 1/4

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Bài 9

Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax² + 5 – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1/2.

Bài 10 Cho đa thức M = 6 x6y + x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5.

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

b) Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1.

Bài 11

Cho hai đa thức :

P(x) = 5x3 – 3x + 7 – x và Q(x) = -5x3 + 2x – 3 + 2x – x2 -2

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x).

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 12 Cho đa thức P(x) = x6 + 3 – x – 2x2 – x5

a. Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến x ?

b) Tính P(1) ?

c) Có nhận xét gì về giá trị x =  1 đối với đa thức P(x) ?

Bài 13 Cho các đa thức  :

 P(x)= x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 – 1/4x

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 – 1/4

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính   P(x) + Q(x)

II. Phần hình học:

Bài 1 Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI

a/ Chứng minh :∆ DEI = ∆DFI

b/ Các góc DIE và góc DIF là những góc gì ?

c/ Biết DI = 12cm , EF = 10cm . Hãy tính độ dài cạnh DE.

Bài 2

Cho tam giác ABC vuông ở A, có ∠C = 300 , AHBC (H∈BC). Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = H
B.Từ C kẻ CE ⊥ A
D.Chứng minh :

a)Tam giác ABD là tam giác đều .

b)AH = CE.

c)EH // AC .

Bài 3  Cho ΔABC biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD =AC

a. Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Chứng minh ΔBCD cân

c)Gọi E là trung điểm của BD, CE cắt AB tại O. Tính OA, OC

Bài 4:

Cho ABC cân tại A,  vẽ AH vuông góc với BC tại H. Biết AB=5cm, BC= 6cm.

a) Chứng minh BH =HC.

b) Tính độ dài BH, AH.

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác AB
C.Chứng minh rằng A, G, H thẳng hàng.

d) Chứng minh ∠ABG = ∠ACG

Bài 5(3,5 điểm)

Cho DABC có góc C = 900 ; BC = 3cm; CA = 4cm. Tia phân giác BK của góc ABC (K∈ CA); từ K kẻ KE ⊥ AB tại E.

a) Tính AB.

b) Chứng minh BC = BE.

c) Tia BC cắt tia EK tại M. So sánh KM và KE.

d) Chứng minh CE // MA

Bài 6:

Cho  ΔABC  vuông  tại  A, đường  phân  giác  BE. Kẻ  EH ...

18 tháng 4 2018

các đề đây nhé bạn thử tham khảo!

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK2

MÔN: TOÁN 7

A. LÝ THUYẾT:

Phần đại số:

1. Thống kê:

– Nắm vững lý thuyết thống kê (SGK)

– Nắm vững công thức tính Trung bình cộng của dấu hiệu.

– Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình cột.

2. Đơn thức và đa thức:

– Đơn thức là gì? Hệ số, bậc của đơn thức?

– Thế nào là các đơn thức đồng dạng ?

– Nhân hai đơn thức?

– Đa thức là gì? Biết thu gọn một đa thức?

– Bậc của đa thức?

– Cộng trừ các đa thức nhiều biến?

3/ Đa thức một biến:

– Thu gọn đa thức một biến?

– Sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần, lũy thừa tăng dần?

– Cộng trừ các đa thức một biến đã được sắp xếp?

– Bậc của đa thức một biến?

– Nghiệm của đa thức một biến là gì? Biết tìm nghiệm của đa thức một biến.

Phần hình học:

– Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông?

– Định lý Pytago.

– Bất đẳng thức tam giác.

– Tính chất các đường đồng qui (đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao)


B.PHẦN BÀI TẬP:

Phần đại số:

1. Bài tập thống kê:

Bài 1  Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7A được thống kê như sau.

1091099989910
9101078108989
981088979109

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ?

b) Lập bảng tần số.

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2:   Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh  lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

36848106769
68961099848
87978667510
88769710589

a. Lập bảng tần số .

b. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu .

Bài 3: Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau :

10        5          8          8          9          7          8          9          14        8

5          7          8          10        9          8          10        7          14        8

9          8          9          9          9          9          10        5          5          14

a) Lập bảng tần số. Nhận xét

b) Tính điểm trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 4:

  Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 7A thầy giáo đã ghi lại như sau:
a. Tính số trung bình cộng về điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A ?

b. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 5:

Số lượng khách đến tham quan một cuộc triển lãm tranh trong 10 ngày được ghi trong bảng sau:

Số thứ tự ngày12345678910
Số lượng khách300350300280250350300400300250

a. Dấu hiệu ở đây là gì ?

b. Lập bảng tần số ?.

c. Tính lượng khách trung bình đến trong 10 ngày đó ?

Bài 6:

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

a. Dấu hiệu ở đây là gì?

b. Lập bảng “tần số”.

c. Tính số trung bình cộng.

2. Biểu thức đại số

Bài 1: Cho hai đa thức :

A(x) = 2x³ + 2x – 3x² + 1
B(x) = 2x² + 3x³ – x – 5
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính A(x) – B(x)

Bài  2  Cho đơn thức:

a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được.

b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1

Bài 3  Cho hai đa thức  P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2

và  Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến .

b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) – Q(x)

c. Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm .

Bài 4

Cho đơn thức:

a) thu gọn đơn thức P rồi xác định hệ số, phần biến cà bậc của đơn thức.

b) Tính giá trị của P tại x = 3 và y = 2

Bài 5

Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

                               B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x

a. Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Bài 6   Cho đa thức M = 3x5y3 – 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 – 3x5y3

a/ Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm được?

b/ Tính giá trị của đa thức M  tại x = 1 và y = – 1 ?

Bài 7: Cho hai đa thức:

P(x) =  8x5 + 7x – 6x2 – 3x5 + 2x2 + 15

Q(x) =  4x5 + 3x – 2x2 + x5 – 2x2 + 8

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến ?

b. Tìm nghiệm của đa thức  P(x) – Q(x) ?

 Bài 8 Cho hai đa thức:

P(x) = x5 – 2x ² + 7x4 – 9x3 – 1/4x

Q(x) = 5x4 – x5 + 4x2 – 2x3 – 1/4

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Bài 9

Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax² + 5 – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1/2.

Bài 10 Cho đa thức M = 6 x6y + x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5.

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

b) Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1.

Bài 11

Cho hai đa thức :

P(x) = 5x3 – 3x + 7 – x và Q(x) = -5x3 + 2x – 3 + 2x – x2 -2

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x).

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 12 Cho đa thức P(x) = x6 + 3 – x – 2x2 – x5

a. Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến x ?

b) Tính P(1) ?

c) Có nhận xét gì về giá trị x =  1 đối với đa thức P(x) ?

Bài 13 Cho các đa thức  :

 P(x)= x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 – 1/4x

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 – 1/4

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính   P(x) + Q(x)

II. Phần hình học:

Bài 1 Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI

a/ Chứng minh :∆ DEI = ∆DFI

b/ Các góc DIE và góc DIF là những góc gì ?

c/ Biết DI = 12cm , EF = 10cm . Hãy tính độ dài cạnh DE.

Bài 2

Cho tam giác ABC vuông ở A, có ∠C = 300 , AHBC (H∈BC). Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = H
B.Từ C kẻ CE ⊥ A
D.Chứng minh :

a)Tam giác ABD là tam giác đều .

b)AH = CE.

c)EH // AC .

Bài 3  Cho ΔABC biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD =AC

a. Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Chứng minh ΔBCD cân

c)Gọi E là trung điểm của BD, CE cắt AB tại O. Tính OA, OC

Bài 4:

Cho ABC cân tại A,  vẽ AH vuông góc với BC tại H. Biết AB=5cm, BC= 6cm.

a) Chứng minh BH =HC.

b) Tính độ dài BH, AH.

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác AB
C.Chứng minh rằng A, G, H thẳng hàng.

d) Chứng minh ∠ABG = ∠ACG

Bài 5(3,5 điểm)

Cho DABC có góc C = 900 ; BC = 3cm; CA = 4cm. Tia phân giác BK của góc ABC (K∈ CA); từ K kẻ KE ⊥ AB tại E.

a) Tính AB.

b) Chứng minh BC = BE.

c) Tia BC cắt tia EK tại M. So sánh KM và KE.

d) Chứng minh CE // MA

Bài 6:

Cho  ΔABC  vuông  tại  A, đường  phân  giác  BE. Kẻ  EH  vuông  góc  với  BC (H ∈ BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:

a) ΔABE = ΔHBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

c) EK = EC.

d) AE < EC.

Bài 7

Cho ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm. Từ A kẻ đường vuông góc AH đến BC.

a. Chứng minh: BH = HC.

b. Tính độ dài đoạn AH.

c. Gọi G là trọng tâm Trên tia AG lấy điểm D sao cho AG = G
D.Tia CG cắt AB tại F. Chứng minh: BD = 2/3CF

d) Chứng minh: DB + DG > AB.

Bài 8

 Cho tam giác ABC vuông tại A....

18 tháng 4 2018

đề cương toán,văn,sinh,tiéng anh:

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK2

MÔN: TOÁN 7

A. LÝ THUYẾT:

Phần đại số:

1. Thống kê:

– Nắm vững lý thuyết thống kê (SGK)

– Nắm vững công thức tính Trung bình cộng của dấu hiệu.

– Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình cột.

2. Đơn thức và đa thức:

– Đơn thức là gì? Hệ số, bậc của đơn thức?

– Thế nào là các đơn thức đồng dạng ?

– Nhân hai đơn thức?

– Đa thức là gì? Biết thu gọn một đa thức?

– Bậc của đa thức?

– Cộng trừ các đa thức nhiều biến?

3/ Đa thức một biến:

– Thu gọn đa thức một biến?

– Sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần, lũy thừa tăng dần?

– Cộng trừ các đa thức một biến đã được sắp xếp?

– Bậc của đa thức một biến?

– Nghiệm của đa thức một biến là gì? Biết tìm nghiệm của đa thức một biến.

Phần hình học:

– Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông?

– Định lý Pytago.

– Bất đẳng thức tam giác.

– Tính chất các đường đồng qui (đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao)


B.PHẦN BÀI TẬP:

Phần đại số:

1. Bài tập thống kê:

Bài 1  Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7A được thống kê như sau.

1091099989910
9101078108989
981088979109

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ?

b) Lập bảng tần số.

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2:   Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh  lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

36848106769
68961099848
87978667510
88769710589

a. Lập bảng tần số .

b. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu .

Bài 3: Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau :

10        5          8          8          9          7          8          9          14        8

5          7          8          10        9          8          10        7          14        8

9          8          9          9          9          9          10        5          5          14

a) Lập bảng tần số. Nhận xét

b) Tính điểm trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 4:

  Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 7A thầy giáo đã ghi lại như sau:
a. Tính số trung bình cộng về điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A ?

b. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 5:

Số lượng khách đến tham quan một cuộc triển lãm tranh trong 10 ngày được ghi trong bảng sau:

Số thứ tự ngày12345678910
Số lượng khách300350300280250350300400300250

a. Dấu hiệu ở đây là gì ?

b. Lập bảng tần số ?.

c. Tính lượng khách trung bình đến trong 10 ngày đó ?

Bài 6:

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

a. Dấu hiệu ở đây là gì?

b. Lập bảng “tần số”.

c. Tính số trung bình cộng.

2. Biểu thức đại số

Bài 1: Cho hai đa thức :

A(x) = 2x³ + 2x – 3x² + 1
B(x) = 2x² + 3x³ – x – 5
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính A(x) – B(x)

Bài  2  Cho đơn thức:

a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được.

b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1

Bài 3  Cho hai đa thức  P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2

và  Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến .

b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) – Q(x)

c. Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm .

Bài 4

Cho đơn thức:

a) thu gọn đơn thức P rồi xác định hệ số, phần biến cà bậc của đơn thức.

b) Tính giá trị của P tại x = 3 và y = 2

Bài 5

Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

                               B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x

a. Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Bài 6   Cho đa thức M = 3x5y3 – 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 – 3x5y3

a/ Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm được?

b/ Tính giá trị của đa thức M  tại x = 1 và y = – 1 ?

Bài 7: Cho hai đa thức:

P(x) =  8x5 + 7x – 6x2 – 3x5 + 2x2 + 15

Q(x) =  4x5 + 3x – 2x2 + x5 – 2x2 + 8

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến ?

b. Tìm nghiệm của đa thức  P(x) – Q(x) ?

 Bài 8 Cho hai đa thức:

P(x) = x5 – 2x ² + 7x4 – 9x3 – 1/4x

Q(x) = 5x4 – x5 + 4x2 – 2x3 – 1/4

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Bài 9

Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax² + 5 – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1/2.

Bài 10 Cho đa thức M = 6 x6y + x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5.

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

b) Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1.

Bài 11

Cho hai đa thức :

P(x) = 5x3 – 3x + 7 – x và Q(x) = -5x3 + 2x – 3 + 2x – x2 -2

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x).

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 12 Cho đa thức P(x) = x6 + 3 – x – 2x2 – x5

a. Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến x ?

b) Tính P(1) ?

c) Có nhận xét gì về giá trị x =  1 đối với đa thức P(x) ?

Bài 13 Cho các đa thức  :

 P(x)= x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 – 1/4x

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 – 1/4

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính   P(x) + Q(x)

II. Phần hình học:

Bài 1 Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI

a/ Chứng minh :∆ DEI = ∆DFI

b/ Các góc DIE và góc DIF là những góc gì ?

c/ Biết DI = 12cm , EF = 10cm . Hãy tính độ dài cạnh DE.

Bài 2

Cho tam giác ABC vuông ở A, có ∠C = 300 , AHBC (H∈BC). Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = H
B.Từ C kẻ CE ⊥ A
D.Chứng minh :

a)Tam giác ABD là tam giác đều .

b)AH = CE.

c)EH // AC .

Bài 3  Cho ΔABC biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD =AC

a. Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Chứng minh ΔBCD cân

c)Gọi E là trung điểm của BD, CE cắt AB tại O. Tính OA, OC

Bài 4:

Cho ABC cân tại A,  vẽ AH vuông góc với BC tại H. Biết AB=5cm, BC= 6cm.

a) Chứng minh BH =HC.

b) Tính độ dài BH, AH.

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác AB
C.Chứng minh rằng A, G, H thẳng hàng.

d) Chứng minh ∠ABG = ∠ACG

Bài 5(3,5 điểm)

Cho DABC có góc C = 900 ; BC = 3cm; CA = 4cm. Tia phân giác BK của góc ABC (K∈ CA); từ K kẻ KE ⊥ AB tại E.

a) Tính AB.

b) Chứng minh BC = BE.

c) Tia BC cắt tia EK tại M. So sánh KM và KE.

d) Chứng minh CE // MA

Bài 6:

Cho  ΔABC  vuông  tại  A, đường  phân  giác  BE. Kẻ  EH  vuông  góc  với  BC (H ∈ BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:

a) ΔABE = ΔHBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

c) EK = EC.

d) AE < EC.

Bài 7

Cho ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm. Từ A kẻ đường vuông góc AH đến BC.

a. Chứng minh: BH = HC.

b. Tính độ dài đoạn AH.

c. Gọi G là trọng tâm Trên tia AG lấy điểm D sao cho AG = G
D.Tia CG cắt AB tại F. Chứng minh: BD = 2/3CF

d) Chứng minh: DB + DG > AB.

Bài 8

 Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của...

18 tháng 4 2018

có đủ hết lun

18 tháng 4 2018
Hộ mình
26 tháng 11 2019

ó đợi tui chút !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

26 tháng 11 2019

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7 - ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (3 điểm)

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau đây và ghi vào bài làm của mình chữ cái đứng trước câu trả lời đó.

1) Kết quả của phép tính -5/12 + (-1)/4 là:

A. -6/12           B. -8/12          C. 8/12           D. 6/12

2) Biết rằng -3/4 = x/5. Giá trị của x bằng:

A. -20/3           B. -15/4          C. 2             D. -2

3) Cho ΔABC và ΔMNP như hình vẽ:

Ta có đẳng thức sau:

A. góc A = góc M            C. góc M = góc B

B. góc M = góc C            D. góc A = góc N

4) Giá trị của biểu thức M = (3 - 2,5) - [5 - (-1,5)] là:

A. 4              B. 1             C. -6             D. -3

5) Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là:

A. 1              B. 6             C. 8              D. 4

6) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 1. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. f(-1) = 3         B. f(0) = 1         C. f(1/2) = 1        D. f(2) = 1/3

Câu 2: (1,5 điểm)

Tính giá trị của các biểu thức sau:

Câu 3: (1,5 điểm)

Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 5; 9. Tính độ dài mỗi cạnh của một tam giác đó biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 14m.

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC, có góc A = 900. Tia phân giác BE của góc ABC (E ∈ AC). Trên BC lấy M sao cho BM = BA.

a) Chứng minh ΔBEA = ΔBEM.

b) Chứng minh EM ⊥ BC.

c) So sánh góc ABC và góc MEC

Câu 5: (1 điểm)

21 tháng 12 2019

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 7

Bài 2: Tìm x, biết:

Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 7

Bài 3:

Ba đội máy cày có 18 máy (có cùng năng suất) làm việc trên 3 cánh đồng có cùng diện tích. Đội 1 làm xong trong 3 ngày, đội 2 trong 4 ngày và đội 3 trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy?

Bài 4: Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC.

a. Chứng minh: ABM = ACM.

b. Trên tia đối của MA lấy D sao cho MD = MA. Chứng minh: AC = BD.

c. Chứng minh: AB // CD.

d. Trên nửa mặt phẳng bờ là AC không chứa B, vẽ tia Ax // BC, lấy IAx sao cho AI = BC. Chứng minh: D, C, I thẳng hàng.

8 tháng 1 2019

mk còn giữ 1 đề 

21 tháng 12 2019

tớ có đề lớp 6 à lấy ko

13 tháng 1 2022

Phiếu ti Toán thì đi bảo cô nhé anh chứ méo có đâu anh 

Bài 1 (2đ) a) 25494+0,2525–494+0,25

b) (25273142)(727342)(–2527–3142)–(–727–342)

c) 10310(9,50,25.18):0,511511210310–(9,5–0,25.18):0,5115–112

d)