Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án D.
Số cần lập có dạng
![]()
Với mỗi cách chọn 2 số từ các số đã cho ta được một số thõa mãn yêu cầu bài toán
Do đó có C 9 2 = 36 số
Đáp án D
Gọi số hạng cần tìm có dạng a → với a →
TH1: Với a = 1 => b = 2 ; 3 ; . . . ; 9 , tức là b có 8 cách chọn
TH2: Với a = 2 => b = 3 ; 4 ; . . . . . ; 9 , tức là b có 7 cách chọn
Tương tự, với các trường hợp a còn lại, tai được 8+7+.....+1 = 36 số cần tìm
Các bộ số có ba chữ số khác nhau và có tổng chia hết cho 9 là:
(0;1;8); (0;2;7); (0;3;6); (1;2;6); (1;3;5); (3;7;8); (5;6;7)
Với các bộ số (0;1;8); (0;2;7); (0;3;6) thì ta có:
Gọi số lập được có dạng là \(\overline{abc}\)
a có 2 cách chọn
b có 2 cách chọn
c có 1 cách chọn
Do đó: Mỗi bộ số có \(2\cdot2\cdot1=4\) (cách)
=>Với 3 bộ số này thì có \(4\cdot3=12\) số
Với các bộ số (1;2;6); (1;3;5); (3;7;8); (5;6;7) thì ta sẽ có:
Gọi số lập được có dạng là \(\overline{abc}\)
a có 3 cách chọn
b có 2 cách chọn
c có 1 cách chọn
Do đó: Mỗi bộ số có \(3\cdot2\cdot1=6\) (cách)
=>Với 4 bộ số này thì có \(4\cdot6=24\) số
Số số tự nhiên lập được là:
12+24=36(số)
Lời giải:
a. Số số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau luôn có mặt 1 là:
$5.A^4_6=1800$ (số)
b.
Số số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau luôn có mặt 1 mà không có 7 là:
$5.A^4_5=600$ (số)
Số số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau luôn có mặt 1 và 7 là:
$1800-600=1200$ (số)
a: TH1: Chữ số 1 nằm ở hàng đầu
Số cách chọn cho 4 chữ số ở 4 hàng còn lại là: \(A_7^4=840\) (cách)
TH2: Chữ số 1 không nằm ở hàng đầu
Số cách chọn cho chữ số đầu tiên là 6(cách)(LOại đi chữ số 1 và chữ số 0)
Số cách chọn vị trí cho chữ số 1 là 4(cách)
Số cách chọn 3 chữ số còn lại và xếp vào 3 vị trí là: \(A_6^3=120\) (cách)
Số cách xếp là \(120\cdot6\cdot4=120\cdot24=2880\) (cách)
Tổng số cách là: 840+2880=3720(cách)
1.
Chữ số hàng đơn vị có 4 cách chọn (từ 1,3,5,7)
Chọn và hoán vị 4 chữ số từ 6 chữ số còn lại: \(A_6^4\) cách
Tổng cộng: \(4.A_6^4\) cách
2.
Gọi chữ số cần lập có dạng \(\overline{abcd}\)
a.
Lập số có 4 chữ số bất kì (các chữ số đôi một khác nhau): \(A_6^4\) cách
Lập số có 4 chữ số sao cho số 0 đứng đầu: \(A_5^3\) cách
\(\Rightarrow A_6^4-A_5^3=300\) số
b.
Để số được lập là số chẵn \(\Rightarrow\) d chẵn
TH1: \(d=0\Rightarrow abc\) có \(A_5^3\) cách chọn
TH2: \(d\ne0\Rightarrow d\) có 2 cách chọn (từ 2;4)
a có 4 cách chọn (khác 0 và d), b có 4 cách chọn, c có 3 cách chọn
\(\Rightarrow2.4.4.3=96\) số
Tổng cộng: \(A_5^3+96=156\) số
Xác suất \(P=\dfrac{156}{300}=...\)
Gọi các số thỏa mãn đề là \(\overline{abcdef}\) (đôi một khác nhau)
- Số 7 có thể ở cả 6 vị trí.
+ Nếu a=7 => Số cách chọn các số còn lại: 9.8.7.6.5=15120 (cách)
+ Nếu a\(\ne\) 7 => Số cách chọn các số còn lại: 8.9.8.7.6.5=120960(cách)
=> Số số tự nhiên thỏa mãn: 15120+120960=136080(số)
Gọi chữ số cần lập là \(\overline{abcdef}\)
TH1: có mặt chữ số 0
Chọn 4 chữ số còn lại (ngoài 2 số 0 và 7): \(C_6^4=15\) cách
Hoán vị 6 chữ số: \(6!-5!=600\) cách
\(\Rightarrow15.600=9000\) số
TH2: không có mặt chữ số 0
Chọn 5 chữ số còn lại: \(C_6^5=6\) cách
Hoán vị 6 chữ số: \(6!=720\) cách
\(\Rightarrow6.720=4320\) số
Vậy có: \(9000+4320=13320\) số thỏa mãn

Số đó có dạng 2ab ; a2b hoặc ab2
Xét 2ab
Có 6 cách chọn a ; 6 cách chọn b => Có 36 số
Xét a2b
Có 6 cách chọn a ; 6 cách chọn b => Có 36 số
Xét ab2
Có 6 cách chọn a ; 6 cách chọn b => Có 36 số
Vậy lập được: 36 x 3 = 108 (số)