Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Khi nhập dữ liệu văn bản hoặc thao tác với hình ảnh, biểu tượng trên màn hình, em cần đến các thiết bị ngoại vi sau:
- Bàn phím : dùng để nhập dữ liệu văn bản.
- Chuột : dùng để chọn, di chuyển, thao tác với các hình ảnh, biểu tượng trên màn hình.
- Màn hình cảm ứng (nếu có): có thể dùng để chạm, chọn trực tiếp hình ảnh hoặc biểu tượng.
Vì sao?
- Rõ ràng, cụ thể về đối tượng tìm kiếm: năng lượng gió.
- Chỉ rõ phạm vi địa lý: tại Việt Nam.
- Nhắm đúng trọng tâm: ưu và nhược điểm.
Các từ khóa còn lại vì sao không phù hợp bằng?
- "Ưu và nhược điểm của năng lượng gió hiện nay"
→ Phạm vi quá rộng, có thể bao gồm thông tin toàn cầu, không tập trung vào Việt Nam. - "Ứng dụng của năng lượng gió, năng lượng mặt trời"
→ Không nhấn mạnh đến ưu – nhược điểm, lại nói chung cả 2 loại năng lượng. - "Lợi ích cho môi trường khi dùng năng lượng tái tạo"
→ Tập trung vào lợi ích môi trường, không đề cập nhược điểm, và bao quát nhiều loại năng lượng.
Kết luận:
Hãy chọn: "Ưu, nhược điểm của năng lượng gió tại Việt Nam".
a) Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng từ 3.036 lên 5.439
b) Em hãy tạo bảng dữ liệu rong phần mềm bảng tính từ biểu đồ trên.
c) Em hãy tạo biểu đồ cột từ bảng đồ liệu có được ở câu b
Công thức để tính:
1) Tổng vé đã bán cho từng phim.

Sau đó sao chép công thức sang ô E5:E7

2) Doanh thu cho từng phim.
- Thiết lập công thức cho ô F4
- Sao chép sang ô F5:F7
3) Tổng doanh thu phòng vé.
Công thức:

Kết quả:
a) Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016-2020 tăng dần sau mỗi năm.
b) Bảng dữ liệu từ biểu đồ trên là:

c) Tạo biểu đồ cột từ bảng dữ liệu ở câu b:

Biểu đồ trên tạo từ bảng dữ liệu trên với các ô theo năm định dạng kiểu số.

Biểu đồ trên tạo từ bảng dữ liệu trên với các ô theo năm định dạng kiểu văn bản.
Trong hoạt động thường xuyên hàng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.
Vì các cơ quan, doanh nghiệp sử dụng giấy tờ có giá trị pháp lí cao, được công bố từ cơ quan chính phủ, các cấp có thẩm quyền, … như căn cước công dân, đăng kí xe, quyền sử dụng đất, …
Kết quả tìm kiếm trên Internet thường không thống nhất, và có thể bị sai lệch.
a. Hợp lệ
b. Không hợp lệ (vì 3242 là số mà X là biến kiểu xâu )
c. Hợp lệ
d. Không hợp lệ (vì -3242 là số mà X là biến kiểu xâu )



a. Thiết lập và giải thích được công thức tính dữ liệu.
Doanh thu theo tỉ lệ = (Địa chỉ tương đối) Tổng doanh thu * (Địa chỉ tuyệt đối) Tỉ lệ
Doanh thu thực = Doanh thu theo tỉ lệ - Chi phí khácb. Kết quả thu được như hình minh họa.
c. Tiêu chí sắp xếp dữ liệu
Kết quả sau sắp xếp như sau.
d. Sử dụng Number Filters với điều kiện lọc Greater than…

Kết quả sau sắp xếp như bảng sau đây.
a. Thiết lập và giải thích được công thức tính dữ liệu.
Doanh thu theo tỉ lệ = (Địa chỉ tương đối) Tổng doanh thu * (Địa chỉ tuyệt đối) Tỉ lệ
Doanh thu thực = Doanh thu theo tỉ lệ - Chi phí khácb. Kết quả thu được như hình minh họa.
c. Tiêu chí sắp xếp dữ liệu
Kết quả sau sắp xếp như sau.
d. Sử dụng Number Filters với điều kiện lọc Greater than…

Kết quả sau sắp xếp như bảng sau đây.
a. Thiết lập và giải thích được công thức tính dữ liệu.
Doanh thu theo tỉ lệ = (Địa chỉ tương đối) Tổng doanh thu * (Địa chỉ tuyệt đối) Tỉ lệ
Doanh thu thực = Doanh thu theo tỉ lệ - Chi phí khácb. Kết quả thu được như hình minh họa.
c. Tiêu chí sắp xếp dữ liệu
Kết quả sau sắp xếp như sau.
d. Sử dụng Number Filters với điều kiện lọc Greater than…

Kết quả sau sắp xếp như bảng sau đây.
a. Tính toán số liệu và Giải thích Công thức tính: Doanh thu theo tỉ lệ = Tổng doanh thu \times 75\
Giải thích: Cần sử dụng công thức Doanh thu theo tỉ lệ vì công ty phải chi trả hoa hồng cho bên trung gian (giữ lại 75%). Sử dụng công thức Doanh thu thực để xác định số tiền cuối cùng công ty nhận được sau khi đã trừ đi tất cả các khoản chi phí phát sinh, giúp đánh giá hiệu quả kinh doanh thực tế.
b. Vẽ biểu đồ thích hợp Loại biểu đồ thích hợp nhất là Biểu đồ cột kép (Clustered Column Chart). Trục tung (Y): Số tiền (VNĐ). Trục hoành (X): Các năm từ 2015 - 2023. Nội dung: Mỗi năm có 2 cột đặt cạnh nhau đại diện cho Tổng doanh thu và Doanh thu thực. Điều này giúp dễ dàng so sánh khoảng cách giữa doanh thu tổng và số tiền thực thu về sau chi phí.
c. Lọc dữ liệu Các năm có Doanh thu thực trên 1 tỷ đồng bao gồm: 2017 (~1,48 tỷ) 2018 (~2,26 tỷ) 2020 (~1,05 tỷ) 2023 (~1,55 tỷ)
a. Tính cột Doanh thu theo tỉ lệ và Doanh thu thực Công thức cột Doanh thu theo tỉ lệ: = Tổng doanh thu × 75% Công thức cột Doanh thu thực: = Doanh thu theo tỉ lệ − Chi phí khác (Vì công ty chỉ giữ lại 75% doanh thu sau khi chia hoa hồng, sau đó trừ tiếp các chi phí phát sinh để ra doanh thu thực.)
b. Biểu đồ thích hợp Chọn biểu đồ cột ghép để so sánh: Trục ngang: Năm (2015 → 2023) Trục dọc: Số tiền (đồng) Cột 1: Tổng doanh thu Cột 2: Doanh thu thực Tiêu đề: So sánh Tổng doanh thu và Doanh thu thực các năm
c. Những năm có Doanh thu thực trên 1 tỉ đồng Sau khi tính toán, các năm trên 1 tỉ là: 2015 2016 2017 2018 2019 2021 2022 2023
d. Sắp xếp Doanh thu thực tăng dần: 2020 → 2019 → 2018 → 2021 → 2015 → 2016 → 2022 → 2017 → 2023 Tổng doanh thu giảm dần: 2023 → 2015 → 2022 → 2016 → 2021 → 2017 → 2018→ 2019 → 2020
.