K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 8 2021

opened

loved

planned

emptied

8 tháng 8 2021

tích cho mình với

8 tháng 8 2021

opened

loved

planned

emptied

Cảm ơn hải nhé tick nè

opened

loved

planned

emptied

Cho xin một like đi các dân chơi à.

8 tháng 8 2021

bạn 

Nguyễn Hoài Đức CTVVIP

có học duolingo nhé

open = opened

love = loveed

plan=planed

empty= emptyed

 

tick bạn nè

25 tháng 8 2025

Past simple= S+Ved

Past continuos=S+Ving

T
25 tháng 8 2025

Mình cần giải thích kiểu phân tích sao để điền past simple và past continuous nhé

Cảm ơn vì đã trả lời


Cảm ơn bạn

15 tháng 9 2021

Write the past simple of these verbs

1. opened

2. wanted

3. bought

4. took

5. told

6. watched

7. tidied

8. drank

9. fed

10. đie

11. cleaned

12. wrote

15 tháng 9 2021

*Mình xin sửa do nhìn lộn thì ạ!!*

Write the past simple of these verbs

1. open => opened

2. want => wanted 

3. buy => bought 

4. take => took

5. tell => told 

6. watch => watched

7. tidy => tidied 

8. drink => drank 

9. feed => fed

10. die => died

11. clean => cleaned 

12. write => wrote 

Học tốt;-;

*PAST SIMPLE 

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Khẳng định: S + V_ed + O
Phủ định: S + DID+ NOT + V + O
Nghi vấn: DID + S+ V+ O ?

VỚI TOBE

Khẳng định: S + WAS/ WERE + O
Phủ định: S+ WAS/ WERE + NOT + O
Nghi vấn: WAS/WERE + S+ O ?

*PRESENT SIMPLE 

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Khẳng định: S + Vs/es + O
Phủ định: S + DO/DOES + NOT + V +O
Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?

VỚI ĐỘNG TỪ TOBE

Khẳng định: S + AM/IS/ARE + O
Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O

* PRESENT PERFECT 

Khẳng định: S + have/ has + Past pariple (V3) + O
Phủ định: S + have/ has + NOT + Past pariple + O
Nghi vấn: have/ has + S + Past pariple + O 

* PRESENT FERFECT CONTINUOUS 

Khẳng định: S has/ have + been + V_ing + O
Phủ định: S + Hasn't/ Haven't + been+ V-ing + O
Nghi vấn: Has/ Have+ S+ been + V-ing + O?

11 tháng 8 2018

Đề bài là gì hả bạn ?

11 tháng 8 2018

D​ich Past simple sang TV

28 tháng 12 2019

Grandpa was slept, visted,arrived

19 tháng 5 2022

Grandpa was sleeping when the visitors arrived.

22 tháng 8 2021

Dấu hiệu nhận biết

  • Yesterday
  • Last (night, week…)
  • Khoảng thời gian + ago
  • Thời gian trong quá khứ. Ví dụ: 2 weeks ago; In 1945

Cách sử dụng

1. Diễn tả 1 hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại và tương lai.

  • He worked at McDonald’s.

2. Sử dụng trong câu điều kiện If, đưa ra giả thuyết và câu mong ước.  Ví dụ:

  • He could get a new job if he really tried.
  • I would always help someone who really needed help.
  • I wish it wasn’t so cold.

3. Có thể sử dụng quá khứ đơn ở hiện tại khi muốn thể hiện sự lịch thiệp.

  • I just hoped you would be able to help me.

Quy tắc cấu tạo V-ed (Chỉ áp dụng với động từ có quy tắc)

  • Thông thường => động từ+ ED (ví dụ: want => wanted)
  • Kết thúc bằng E => động từ + D (ví dụ: => d)
  • Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ED (ví dụ: fly => flied)
  • Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + ED (ví dụ: play => played)
  • Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ED (ví dụ: refer => referred) 
  • Động từ 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ED (ví dụ: prefer => preferred)

Chú ý:

  • Visit => Visited
  • Listen => Listened
  • Open => Opened
  • Enter => Entered
22 tháng 8 2021

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

Ví dụ: 

  • We went shopping yesterday. 
  • He didn’t come to school last week.

Các công thức:

Khẳng định (+):

- Tobe: S + was / were + O.

ex: My computer was broken today

- Verb: S + V-ed / VBất Q.tắc  + O

ex: I went to sleep at 11 pm last night

Phủ định (-):

- Tobe: S + was/were not + Object/Adj

ex: She wasn’t very happy last night because of having lost money. 

- Verb: S + did not + V (nguyên thể)

ex: He didn’t play football last Sunday. 

Nghi vấn:

Was/Were+ S + Object/Adj?

 Yes, S + was / were.

– No, S + wasn’t / weren't

ex: Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday?

- Yes, she was

- No, she wasn't

21 tháng 8 2021

Bạn tham khảo 

undefined

* Bn thấy hình ảnh ko ạ *

Hc tốt

21 tháng 8 2021

Thì quá khứ đơn (Past simpledùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc. Ví dụ: We went shopping yesterday. (Ngày hôm qua chúng tôi đã đi mua sắm)

Cấu trúc: S + was/ were +…

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

Lưu ý: S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was

           S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were

Ví dụ: – I was at my uncle’s house yesterday afternoon. (Tôi đã ở nhà bác tôi chi

  • They were in Hanoi on their summer vacation last month. (Họ đã ở Hà Nội vào kỳ nghỉ hè tháng trước.)

2.1.2 Thể phủ định

Cấu trúc: S + was/ were + not

Lưu ý: was not = wasn’t

           were not = weren’t

Ví dụ: – He wasn’t at home last Monday. (Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)

  •  We weren’t happy because our team lost. (Chúng tôi không vui vì đội của chúng tôi đã thua.) 

2.1.3 Thể nghi vấn

  • Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Was/ Were + S +…?

Trả lời: Yes, S + was/ were.

           / No, S + wasn’t/ weren’t.

Ví dụ: – Were you sad when you didn’t get good marks?

Yes, I was./ No, I wasn’t.

  • Was she drunk last night ? (Họ có nghe khi anh ấy nói không?)

Yes, she was./ No, she wasn’t.

  • Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

Trả lời: S + was/ were (+ not) +….

Ví dụ: What was the weather yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)

Why were you sad? (Tại sao bạn buồn?)

6 tháng 6 2020

1. visited
2. studied, answered
3. waited, didn't come
4. were
5. knocked, didn't open
6. checked
7. delivered
8. lived
9. didn't study, didn't pass

1 FILL IN THE BLANKS WITH SIMPLE PAST TENSE.

1. My uncle visited.( visit )  us this weekend . 

2 .We studied( study ) hard for the exam . So , we answered( answer ) all the questions.

3 .I waited( wait ) for the school bus but it didn't come ( not - come ) .

4 .They were ( be ) lucky in the end .

5 . yesterday night , somebody knocked ( knock ) atthe door . But i didn't open ( not - open ) it . 

6.TOM checked ( check ) his answers . 

7 . the postman delivered. ( deliver ) the letters.

8. we lived. ( live ) in madrid three years ago .

9 . Helen didn't study ( not - study ) for  the exam and she didn't pass ( not pass ) the exam.

a.was

b.were

c.was

d.was

e.were

g.were

h.were

i.was

k.were

a, I was happy.

b, You was angry.

c, She was in London last week.

d, He was on holiday.

e, It was cold.

f, We were at school.

g, You was at the cinema.

h, They were at home.

i, The cat was on the roof.

j, The children were in the garden.

1, You written poem.

2, Richard played in the garden.

3, Kerry does not speaked English.

4, Do you saw the bird?