Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các xương | Các khớp xương | Các cơ |
Xương đầu, xương vai, xương đòn, xương cột sống, xương sườn, xương tay, xương chậu, xương chân. | Khớp sống cổ, khớp vai, khớp khủy tay, khớp háng, khớp đầu gối. | Cơ mặt, cơ cổ, cơ vai, cơ ngực, cơ tay, cơ bụng, cơ đùi |
Các cơ đó là:
- cơ mặt.
- cơ ngực.
- cơ bụng.
- cơ chân.
- cơ tay.
- cơ lưng.
- cơ mông.
Các xương | Các khớp xương | Các cơ |
Xương đầu, xương vai, xương đòn, xương cột sống, xương sườn, xương tay, xương chậu, xương chân. | Khớp sống cổ, khớp vai, khớp khủy tay, khớp háng, khớp đầu gối. | Cơ mặt, cơ cổ, cơ vai, cơ ngực, cơ tay, cơ bụng, cơ đùi |
Các khớp xương là:
- khớp bả vai.
- khớp khuỷu tay.
- khớp cổ tay.
- khớp gối.
Các xương là:
- xương sọ.
- xương sườn.
- xương sống.
- xương chậu.
- xương tay.
- xương chân.
Khi sờ vào những vị trí này em có thể cảm nhận được: Da tay đàn hồi, các cơ bao lấy xương dưới da.
Khi ta gật đầu, cơ cổ, khớp sống cổ thực hiện cử động đó.
Khi ta giơ tay, cơ vai, cơ tay, xương vai, xương tay, khớp vai, khớp khuỷu tay thực hiện cử động đó.
Khi ta bước đi, cơ mông, cơ đùi, xương chậu, xương chân, khớp háng, khớp đầu gối thực hiện cử động đó.
Các bộ phận của cơ quan hô hấp là:
- Mũi
- Khí quản
- Phế quản
- Phổi
Học sinh thực hiện làm mô hình cơ quan hô hấp theo hướng dẫn các bước từ 1-4.










Một số loại cơ: cơ bắp, cơ bụng, cơ tay, cơ chân.