Câu 7: Lên luống có tác dụ...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

5 tháng 11 2021

Chọn đáp án D

6 tháng 11 2021

đáp án đúng nhất là D nha

Loại phân bón nào thường dùng để bón thúc cho cây trồng:A. Phân vôi B. Phân đạm C. Phân lânD. Phân hữu cơ: phân chuồng.... Loại cây nào sau đây xếp vào nhóm cây lương thực:A. Các loại rau quảB. Cà phê, mía, bôngC. Lúa, khoai tây, su hào D. Lúa, ngô, khoai  Đất có độ pH = 6 thuộc loại đất:A. Đất trung tínhB. Đất kiềmC. Đất mặnD. Đất chua  . Căn cứ vào thành phần cơ giới người ta chia...
Đọc tiếp

Loại phân bón nào thường dùng để bón thúc cho cây trồng:

A. Phân vôi

B. Phân đạm

C. Phân lân

D. Phân hữu cơ: phân chuồng....

 Loại cây nào sau đây xếp vào nhóm cây lương thực:

A. Các loại rau quả

B. Cà phê, mía, bông

C. Lúa, khoai tây, su hào

D. Lúa, ngô, khoai

 

 Đất có độ pH = 6 thuộc loại đất:

A. Đất trung tính

B. Đất kiềm

C. Đất mặn

D. Đất chua

 

. Căn cứ vào thành phần cơ giới người ta chia đất thành mấy loại:

A. 2 loại

B. 5 loại

C. 4 loại

D. 3 loại

 

. Loại cây nào sau đây đều là cây công nghiệp:

A. Mía, bông, gạo

B. Chè, mía, khoai lang

C. Bông, rau, quả

D. Cà phê, mía, chè, bông

 

Câu 31. Các cây rau thường sử dụng phân

A. Lân

B. Kali

C. Phân chuồng

D. Đạm

 

Loại đất nào giữ nước và các chất dinh dưỡng tốt nhất?

A. Đất đỏ bazan

B. Đất phù sa

C. Đất thịt

D. Đất mỡ

 

0
PHẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC MÔN CÔNG NGHỆ 7   Đọc và nghiên cứu bài 24: Thực hành: gieo hạt và cấy cây vào bầu đất. - Thực hiện bài thực hành theo các bước sau: I. Vật liệu và dụng cụ cần thiết - Đọc sgk. II.Quy trình thực hành Thực hành cấy cây con vào bầu đất. Bước 1: Trộn đất. Bước 2: Cho đất vào bầu Bước 3: Dùng dao tạo hốc giữa bầu đất, độ sâu, sâu hơn...
Đọc tiếp

PHẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

MÔN CÔNG NGHỆ 7

 

Đọc và nghiên cứu bài 24: Thực hành: gieo hạt và cấy cây vào bầu đất.

- Thực hiện bài thực hành theo các bước sau:

I. Vật liệu và dụng cụ cần thiết

- Đọc sgk.

II.Quy trình thực hành

Thực hành cấy cây con vào bầu đất.

Bước 1: Trộn đất.

Bước 2: Cho đất vào bầu

Bước 3: Dùng dao tạo hốc giữa bầu đất, độ sâu, sâu hơn dễ, đặt bộ dễ thẳng đứng vào hốc - ép kín cổ dễ.

Bước 4: Che phủ bằng giàn, cành lá tươi, cắm trên luống, tưới ẩm bằng hoa sen.

* Lưu ý: HS tự thực hiện và chăm sóc ở nhà.

                                                                          

(Hoàn thành thành trước ngày 04/12/2021)

 

3
29 tháng 11 2021
30 tháng 11 2021
Sới đất lên trồng cây tưới nước cho ẩm che phủ bằng gian ko để sương mù rơi xuống nếu xương mù rơi xuống khó phát triển
Câu 1: Sản phẩm nào sau đây là của ngành trồng trọt?A. Lúa, ngô, cáB. Thịt, rau, củC. Lúa, ngô, chèD. Trứng, sữa, rauCâu 2: Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt?A. Trồng cà phê đảm bảo đủ để xuất khẩuB. Trồng cây rau, đậu, vừng, lạc làm thức ăn cho con ngườiC. Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đườngD. Trồng cây xoan để lấy gỗ làm nhàCâu...
Đọc tiếp

Câu 1: Sản phẩm nào sau đây là của ngành trồng trọt?

A. Lúa, ngô, cá

B. Thịt, rau, củ

C. Lúa, ngô, chè

D. Trứng, sữa, rau

Câu 2: Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt?

A. Trồng cà phê đảm bảo đủ để xuất khẩu

B. Trồng cây rau, đậu, vừng, lạc làm thức ăn cho con người

C. Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường

D. Trồng cây xoan để lấy gỗ làm nhà

Câu 3: Biện pháp nào là biện pháp cải tạo đất trong các câu dưới đây?

A. Làm ruộng bậc thang

B. Không bỏ đất hoang

C. Chọn cây trồng phù hợp với đất

D. Thâm canh tăng vụ

Câu 4: Nhóm phân bón nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

A. Đạm, kali, vôi

B. Phân xanh, phân chuồng, phân rác

C. Phân xanh, phân kali

D. Phân chuồng, kali

Câu 5: Đạm Urê bảo quản bằng cách:

A. Phơi ngoài nắng thường xuyên

B. Để nơi khô ráo

C. Đậy kín, để đâu cũng được

D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

Câu 6: Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón thúc?

A. Phân lân

B. Phân đạm

C. Phân xanh

D. Phân chuồng

Câu 7: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:

A. Biện pháp canh tác

B. Biện pháp thủ công

C. Biện pháp hóa học

D. Biện pháp sinh học

Câu 8: Để xác định thời vụ gieo trồng, ta cần căn cứ vào những yếu tố nào?

A. Khí hậu

B. Loại cây trồng

C. Tình hình sâu, bệnh tại địa phương

D. Cả A,B C

Câu 9: Điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống:

A. Bảo quản trong chum, vại, bao, túi kín hoặc trong các kho lạnh có các thiết bị điều khiển tự động

B. Hạt giống phải đạt chuẩn: khô, mẩy, không lẫn tạp chất, tỉ lệ hạt lép thấp, không bị sâu, bệnh…

C. Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, sâu, mọt để có biện pháp xử lí kịp thời

D. Nơi cất giữ phải đảm bảo nhiệt độ, độ ẩm thấp, kín

Câu 10:  Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường?

A. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

B. Biện pháp thủ công

C. Biện pháp hóa học

D. Biện pháp sinh học

Câu 11: Hạt giống tốt phải đạt chuẩn:

A. Khô, mẩy.

B. Tỉ lệ hạt lép thấp.

C. Không sâu bệnh.

D. Tất cả đều đúng

Câu 12: Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng?

A. Làm tăng chất lượng nông sản

B. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng

C. Làm tăng chất lượng nông sản, tăng vụ, tăng năng suất và thay đổi cơ cấu cây trồng

D. Làm tăng vụ gieo trồng

Câu 13: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt thường áp dụng những loại cây nào sau đây:

A. Cây xoài

B. Cây bưởi

C. Cây ngô

D. Cây mía

Câu 14: Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích:

A. Tạo ra nhiều hạt giống phục vụ gieo trồng

B. Tăng năng suất cây trồng

C. Tạo ra nhiều hạt giống, cây con giống phục vụ gieo trồng

D. Tăng vụ gieo trồng

Câu 15: Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

A. Sinh trưởng và phát triển giảm

B. Tốc độ sinh trưởng tăng

C. Chất lượng nông sản không thay đổi

D. Tăng năng suất cây trồng

Câu 16: Côn trùng gây hại có kiểu biến thái không hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

A. Sâu non

B. Sâu trưởng thành

C. Nhộng

D. Trứng

Câu 17: Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do?

A. Vi sinh vật gây hại.

B. Điều kiện sống bất lợi.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

Câu 18: Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại:

A. Cành bị gãy.

B. Cây, củ bị thối.

C. Quả bị chảy nhựa.

D. Quả to hơn.

Câu 19: Nhược điểm của biện pháp hóa học là:

A. Khó thực hiện, tốn tiền...

B. Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

C. Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của

D. Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch

Câu 20: Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải:

A. Sử dụng biện pháp hóa học

B. Sử dụng biện pháp sinh học

C. Sử dụng biện pháp canh tác

D. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

1
20 tháng 12 2021

1c2d3c4b5d6a7c8d9b10b

Câu 7:  Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:A. Thực vậtB. Động vậtC. Chất khoángD. Cả 3 chất trênCâu 8:  Trong chất khô của thức ăn vật nuôi có các thành phần dinh dưỡng:A. Nước, Protein, Gluxit, lipitB. Protein,  nước, Gluxit, lipitC. Protein, Gluxit, lipit, chất khoángD.  Protein, Gluxit, nước, lipitCâu 9:  Thành phần của nước là 9% và chất khô là 91,0% trong thức ăn vật nuôi. Vậy thức ăn đó là: A....
Đọc tiếp

undefined

Câu 7:  Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

A. Thực vật

B. Động vật

C. Chất khoáng

D. Cả 3 chất trên

Câu 8:  Trong chất khô của thức ăn vật nuôi có các thành phần dinh dưỡng:

A. Nước, Protein, Gluxit, lipit

B. Protein,  nước, Gluxit, lipit

C. Protein, Gluxit, lipit, chất khoáng

D.  Protein, Gluxit, nước, lipit

Câu 9:  Thành phần của nước là 9% và chất khô là 91,0% trong thức ăn vật nuôi. Vậy thức ăn đó là:

A. cây bèo, rau khoai lang

B. Ngô, sắn

C. rơm lúa

D. Bột cá

Câu 10:  Thành phần dinh dưỡng Protein được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng:

A. Glyxerin và axit béo

B. Axit amin

C. đường đơn

D. Vitamin

Câu 11:  Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

A. Theo địa lý..

B. Theo hình thái, ngoại hình.

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

D. Theo hướng sản xuất

Câu 12:  Thế nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?        

A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng các bộ phận của cơ thể.

B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

 Câu 13: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn:  

A. Con đực và con cái cùng giống.

B. Con đực và con cái khác giống

C. Con đực và con cái cùng dòng

D. Con đực và con cái khác dòng.

 Câu 14:  Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?            

A. Vịt.

B. Gà.

C. Lợn.

D. Ngan

 Câu 15:  Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?            

A. Vịt.

B. Gà.

C. Lợn.

D. Ngan

Giúp em với ạaaa

0
13 tháng 12 2021

D. giúp cây phát triển tốt

 C.Gà trống biết gáy

D. Buồng trứng của con cái lớn dần

đây ko phải là sự sinh trưởng

hok tốt

2 tháng 12 2025

ê nhưng ý là ai hỏi =]

Câu 1: Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến ở nước ta hiện nay     A. 3 phương pháp chính                              C. 4 phương pháp chính     B. 5 phương pháp chính                              D. 2 phương pháp chínhCâu 2: Chăn nuôi là ngành sản xuất chính của địa phương cx như cả nước vì     A. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu xuất khẩu, phân bón và sức kéo ...
Đọc tiếp

Câu 1: Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến ở nước ta hiện nay

     A. 3 phương pháp chính                              C. 4 phương pháp chính

     B. 5 phương pháp chính                              D. 2 phương pháp chính

Câu 2: Chăn nuôi là ngành sản xuất chính của địa phương cx như cả nước vì

     A. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu xuất khẩu, phân bón và sức kéo

     B. Ngành có giá trị kinh tế cao

     C. Sản xuất ra các loại thực phẩm và nguyên liệu cho xuất khẩu

     D. Cung cấp nguồn nguyên liệu lớn cho xuất khẩu

Câu 3: Mục đích của việc gieo trồng đúng thời vụ là 

     A. Loại trừ mầm mống sâu, bênh hại

     B. Tránh thời kì sâu bệnh phát triển mạnh và thời tiết thuận lợi cho cây phát triển

     C. Làm thay đổi điều kiện sống và thức ăn của sâu bệnh

     D. loai trừ nơi ẩn náu của sâu bệnh

Câu 4: Nhóm cây trồng nào sau đây thuộc cây lâm nghiệp

     A. Nhãn, vải, xoài, thanh long                      B. Mía, cá phê, su hào

     C. Su hào, cà chua, súp lơ                           D. Ngô, lúa, khoai, sắn

Câu 5: Miền Bắc thường trồng rừng vào mùa xuân và mùa thu vì

    A. Thời tiết lạnh, khô thuận lợi cho cây phát triển

    B. Thời tiết nóng,ẩm thuận lợi cho cây phát triển

    C. Thời tiết luôn thay đổi lạnh, ẩm mưa nhiều thuận lợi cho cây phát triển

    DThời tiết ấm, ẩm thuận lợi cho cây phát triển 

Câu 6: Vai trò giống vật trong chăn nuôi là

    A. Cung cấp sức kéo và phân bón  
    B. Cung cấp sp cho tiêu dùng trog nước

    C. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sp chăn nuôi

    D. Cug cấp thực phẩm cho ngành sản xuất

Câu 7: Rừng phi lao trồng ở ven biển thuộc loại

    A. Rừng bảo tồn thiên nhiên                    B. Rừng phòng hộ tránh sóng biển

   C. Rừng đặc dụng                                     D. Rừng sản xuất

1
7 tháng 10 2021

Câu 1: Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến ở nước ta hiện nay

     A. 3 phương pháp chính                              C. 4 phương pháp chính

     B. 5 phương pháp chính                              D. 2 phương pháp chính

Câu 3: Mục đích của việc gieo trồng đúng thời vụ là 

     A. Loại trừ mầm mống sâu, bênh hại

     B. Tránh thời kì sâu bệnh phát triển mạnh và thời tiết thuận lợi cho cây phát triển

     C. Làm thay đổi điều kiện sống và thức ăn của sâu bệnh

     D. loai trừ nơi ẩn náu của sâu bệnh

Câu 5: Miền Bắc thường trồng rừng vào mùa xuân và mùa thu vì

    A. Thời tiết lạnh, khô thuận lợi cho cây phát triển

    B. Thời tiết nóng,ẩm thuận lợi cho cây phát triển

    C. Thời tiết luôn thay đổi lạnh, ẩm mưa nhiều thuận lợi cho cây phát triển

    D. Thời tiết ấm, ẩm thuận lợi cho cây phát triển 

Câu 6: Vai trò giống vật trong chăn nuôi là

    A. Cung cấp sức kéo và phân bón      B. Cung cấp sp cho tiêu dùng trog nước

    C. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sp chăn nuôi

    D. Cug cấp thực phẩm cho ngành sản xuất

Câu 7: Rừng phi lao trồng ở ven biển thuộc loại

    A. Rừng bảo tồn thiên nhiên                    B. Rừng phòng hộ tránh sóng biển

   C. Rừng đặc dụng                                     D. Rừng sản xuất