K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 9 2017

nhập nội dung công thức em phải gõ dấu bằng .

mik trả lời đúng ko ?hihi

25 tháng 9 2017

Nhập dấu = :V

25 tháng 9 2017

gõ dấu =

28 tháng 9 2017

bắt buộc phải gõ dấu =

18 tháng 12 2017

Nhập nội dung công thức bắt buộc ta phải gõ dấu =

24 tháng 12 2021

A. =

24 tháng 12 2021

Chọn A

(F2)=(D4+C2)*B2
Làm giúp mk đi, ai nhanh like . Câu 13: Hãy viết địa chỉ của ô tính sau đây: Ô tính nằm trên hàng 13 và trên cột H........................................................................................................................................................Câu 14: Hãy viết địa chỉ của khối sau đây: Ô tính trong hình chữ nhật có hai đỉnh là các ô E10 và...
Đọc tiếp

Làm giúp mk đi, ai nhanh like .

 

Câu 13: Hãy viết địa chỉ của ô tính sau đây: Ô tính nằm trên hàng 13 và trên cột H

........................................................................................................................................................

Câu 14: Hãy viết địa chỉ của khối sau đây: Ô tính trong hình chữ nhật có hai đỉnh là các ô E10 và C6

........................................................................................................................................................

Câu 15: Hãy chọn phương án đúng

A. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bởi dấu :

B. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bởi dấu ;

C. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên phải và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bởi dấu :

D. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên phải và ô dưới cùng bên trái được phân cách nhau bởi dấu ;

Câu 16: Thanh công thức của Excel dùng để:

A. Nhập địa chỉ ô đang được chọn

B. Hiển thị công thức

C. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

D. Xử lý dữ liệu

Câu 17: Hộp tên trên trang tính cho em biết:

A. Nội dung của ô đang chọn C. Địa chỉ của ô đang chọn

B. Là nơi dùng để nhập dữ liệu D. Là nơi dùng để nhập công thức

Câu 18: Hãy cho biết dữ liệu “156ab” là:

A. Dữ liệu kí tự B. Dữ liệu số C. Dữ liệu chữ viết

 

 

3
22 tháng 11 2016

13.H13

14.E10:C6

15.A

16.C

17.C

18.A

22 tháng 11 2016

Câu 18: 156ab là kiểu dữ liệu kí tự

Câu 17: Hộp tên trên trang tính là nơi chứa địa chỉ của ô đang được chọn.

ĐỀ CƯƠNG MÔN TIN 7NĂM HỌC: 2021- 2022Câu 1. Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ dấu nào trước tiên:A. Dấu ngoặc đơn ( )       B. Dấu (#)C. Dấu cộng (+)       D. Dấu bằng (=)Câu 3. Muốn tính tổng của các ô A2 và D2, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô E2 ta thực hiện theo công thức nào?A. = (A2 + D2) * E2       B. = A2 * E2 + D2C. = A2 + D2 * E2       D. = (A2 + D2)xE2Câu 4. Muốn...
Đọc tiếp

ĐỀ CƯƠNG MÔN TIN 7

NĂM HỌC: 2021- 2022

Câu 1. Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ dấu nào trước tiên:

A. Dấu ngoặc đơn ( )       B. Dấu (#)

C. Dấu cộng (+)       D. Dấu bằng (=)

Câu 3. Muốn tính tổng của các ô A2 và D2, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô E2 ta thực hiện theo công thức nào?

A. = (A2 + D2) * E2       B. = A2 * E2 + D2

C. = A2 + D2 * E2       D. = (A2 + D2)xE2

Câu 4. Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

A. Alt       B. Shift       C. Ctrl        D. Enter

Câu 5. Thanh công thức của Excel dùng để:

A. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

B. Nhập địa chỉ ô đang được chọn

C. Hiển thị công thức

D. Xử lý dữ liệu

Câu 6. Để lưu trang tính ta chọn lệnh:

A. File\Open       B. File\New       C. File\Save       D. File\Exit

Câu 7. Địa chỉ của khối ô là:

A. B1:E4       B. A2-C4       C. A1,E4       D. B1;E4

Câu 8. Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

A. MicroSoft Word       B. MicroSoft PowerPoint

C. MicroSoft Excel       D. MicroSoft Access

Câu 9. Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

C. Tính toán ra kết quả sai

D. Công thức nhập sai.

Câu 10. Công thức nào được dùng các kí hiệu phép toán đúng trong bảng tính Excel

A. =(5x3-7):4^2

B. =(5*3-7)/4^2

C. =(5*3-7):4^2

D. =(5*3-7)\4^2

Câu 11: Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

A. Tính tổng

B. Tìm số nhỏ nhất

C. Tìm số trung bình cộng

D. Tìm số lớn nhất

Câu 12: Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

A. 96

B. 89

C. 95

D. Không thực hiện được

Câu 13: Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

A. 23

B. 21

C. 20

D. Không thực hiện được

Câu 14: Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

A. 2

B. 10

C. 5

D. 34

Câu 15: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:

A. =MAX(A1,B5,15) cho kết quả là 15

B. =MAX(A1:B5, 15) cho kết quả là 27

C. =MAX(A1:B5) cho kết quả là 27

D. Tất cả đều đúng.

Câu 16: Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

A. 21

B. 7

C. 10

D. 3

Câu 17: Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

A. =Sum ( A1+B1+C1)

B. =Average(A1,B1,C1)

C. =Average (A1,B1,C1)

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

A. Tính tổng của ô A5 và ô A10

B. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

C. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

D. Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

Câu 19: Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

A. 11

B. 12

C. 13

D. Một kết quả khác

Câu 20: Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán

A. + - . :

B. + - * /

C. ^ / : x

Câu 21: Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.

A. Đúng

B. Sai

D. + - ^ \

Câu 22: Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

A. Ô đầu tiên tham chiếu tới

B. Dấu ngoặc đơn

C. Dấu nháy

D. Dấu bằng

Câu 23: Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

A. =(E4+B2)*C2

B. (E4+B2)*C2

C. =C2(E4+B2)

D. (E4+B2)C2

Câu 24: Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

A. 10

B. 100

C. 200

D. 120

Câu 25: Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

A. 4; 3; 2; 1

B. 1; 3; 2; 4

C. 2; 4; 1; 3

D. 3; 4; 2; 1

Câu 26: Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

A. = (12+8)/2^2 + 5 * 6

B. = (12+8):22 + 5 x 6

C. = (12+8):2^2 + 5 * 6

D. (12+8)/22 + 5 * 6

Câu 27: Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3%

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

A. =(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3%

B. =(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%

C. =(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3%

D. =(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%

Câu 28: Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?

A. (7 + 9)/2

B. = (7 + 9):2

C. = (7 +9 )/2

D. = 9+7/2

Câu 29: Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:

A. hai trang tính trống.

B. một trang tính trống.

C. ba trang tính trống.

D. bốn trang tính trống.

Câu 30: Các thành phần chính trên trang tính gồm có:

A. Hộp tên, Khối, các ô tính.

B. Hộp tên, Khối, các hàng.

C. Hộp tên, thanh công thức, các cột.

D. Hộp tên, Khối, Thanh công thức.

Câu 31: Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

A. địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

B. địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

C. địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

D. địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

Câu 32: Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

A. ô liên kết.

B. các ô cùng hàng.

C. khối ô.

D. các ô cùng cột

Câu 33: Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

A. các ô từ ô C1 đến ô C3.

B. các ô từ ô D1 đến ô D5.

C. các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

D. các ô từ ô C3 đến ô D5.

Câu 34: Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:

A. D2:F6     B. F6:D2

C. D2..F6     D. F6..D2

Câu 35: Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

A. A3 và C4.

B. A3,A4, C3 và C4.

C. A3,A4,B3,B4,C3 và C4.

D. A3 và A4, C3, C4.

Câu 36: Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

A. nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.

B. nháy chuột cột B và kéo qua cột C.

C. nháy chuột lên tên hàng C.

D. nháy chuột tên cột C.

Câu 37: Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:

A. xử lý những văn bản lớn.

B. chứa nhiều thông tin.

C. chuyên thực hiện các tính toán.

D. chuyên lưu trữ hình ảnh.

Câu 38: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

A. Dễ so sánh    B. Dễ in ra giấy

C. Dễ học hỏi    D. Dễ di chuyển

Câu 39: Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:

A. tạo biểu đồ.    B. tạo trò chơi.

C. tạo video    D. tạo nhạc.

Description: Trắc nghiệm Tin học 7 Bài 1 (có đáp án): Chương trình bảng tính là gì?

Câu 40: Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

A. nháy chuột lên biểu tượng Excel.

B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.

D. nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

Câu 41: Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có:

A. trang tính, thanh công thức.

B. thanh công thức, các dải lệnh Formulas.

C. các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

D. trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

Câu 42: Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:

A. nháy chuột chọn hàng cần nhập.

B. nháy chuột chọn cột cần nhập.

C. nháy chuột chọn khối ô cần nhập.

D. nháy chuột chọn ô cần nhập.

Câu 43: Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:

A. Enter    B. Shift

C. Alt    D. Capslock

Câu 44: Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

A. tên hàng.    B. tên ô.

C. tên cột.    D. tên khối

Câu 45: Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,…..được gọi là:

A. tên khối.    B. tên ô.

C. tên cột.    D. tên hàng.

 

3
24 tháng 11 2021

1: D

3:A

4:C

5:A

6:C

7:A

8: C

9:A

10:B

11:C

12:A 

13:B

14:C

15:D

16:B

 

24 tháng 11 2021

Câu 1 : D

Câu 3: A

Câu 4: C

Câu 5: C

Câu 6; C

Câu 7: A

Câu 8: C

Câu 9: A

Câu 10: B

Câu 11: C

Câu 12: A

Câu 13: B

Câu 14: C

Câu 15: C

Câu 16: B

Câu 17: B

 Câu 18: C

Câu 19: B

 Câu 20: B

Câu 21: A

Câu 22: D

Câu 23:A 

Câu 24: B

Câu 25: A

Câu 26: A

Câu 27: C

Câu 28: B

Câu 29: C

Câu 30: D

Câu 31: B

Câu 32: C

Câu 33: A

Câu 34: C

Câu 35: D

Câu 36: D

Cau 37: C

Câu 38: A

Câu 39: A

9 tháng 8 2017

Đáp án D

Câu 1. Trong chương trình bảng tính ở chế độ ngầm định dữ liệu số, kí tự được căn thẳng lề nào của ô tính?Câu 2. Thanh công thức cho biết điều gì ?Câu 3. Khái niệm ô, hàng, cột, khối ?Câu 4. Để nhập công thức vào một ô ta phải nhập dấu nào đầu tiên ?Câu 5. Giả sử ô A1=3, C1=7, cho biết kết quả của công thứcA,     = (A1+C1+4)...
Đọc tiếp

Câu 1. Trong chương trình bảng tính ở chế độ ngầm định dữ liệu số, kí tự được căn thẳng lề nào của ô tính?

Câu 2. Thanh công thức cho biết điều gì ?

Câu 3. Khái niệm ô, hàng, cột, khối ?

Câu 4. Để nhập công thức vào một ô ta phải nhập dấu nào đầu tiên ?

Câu 5. Giả sử ô A1=3, C1=7, cho biết kết quả của công thức

A,     = (A1+C1+4)                                  B,  =A1-C1

C,     = (A1+C1-9)                                   D,  = C1- A1

Câu 6. Nút lệnh dùng để lưu  bảng tính, mở  bảng tính có sẵn?

Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm. Để tính chu vi, diện tích hình chữ nhật đó bằng Excel, em sử dụng công thức nào?

Câu 8. Địa chỉ của một ô, địa chỉ của 1 khối?

Câu 9. Viết các biểu thức sau bằng các kí hiệu của chương trình bảng tính Excel:                        

a) 102 +                       b)

 

Câu 10. Trình bày cách chọn một ô, một hàng, một cột, một khối, nhiều khối?

Câu 11. Để tính giá trị của biểu thức 8 +2x(12- 6:2)2, em sẽ nhập vào ô tính công thức nào ?

      A. =8+2*(12-6:2) 2                                                  B. 8+2x(12-6:2) 2

      C. =8+2*(12-6/2)^2                                                D. =8+2*(12-6:2)^2

ai làm giúp mình đề cương này với

2
2 tháng 11 2021

Câu 2: 

- Thanh công thức được sử dụng để nhập dữ liệu, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính.

6 tháng 12 2021

Câu 4: để nhập công thức vào một ô ta phải nhập dấu = đầu tiên

 

28 tháng 9 2017

1)

- Nếu chọn 1 ô có công thức thì trên thanh công thức hiển thị công thức của ô đó.

2)

- Nếu ko có công thức thì sẽ ko có j trên thanh công thức cả.

3)

- Trước tiên phải gõ dấu "="

28 tháng 9 2017

câu 3. hiển thị nội dung công thức

câu 4. hiển thị nội dung dữ liệu

câu 5. phải gõ dấu bằng

28 tháng 9 2017

câu 6. thì khi các số trong công thức bị sai thì chỉ cần sửa số trong địa chỉ ô, còn ô có công thức sẽ tự cập nhật kết quả.

câu 7. nhấn giữ phím Ctrl

câu 8. em thấy ô C100 được kích hoạt

25 tháng 9 2017

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

· Khẳng định:S + V_S/ES + O

· Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O

· Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

· Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O

· Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O

· Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

Cách dùng thì hiện tại đơn:

· Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng.

Ex: The sun rises in the East and sets in the West.

· Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại.

Ex:I get up early every morning.

· Để nói lên khả năng của một người

Ex : Tùng plays tennis very well.

· Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại

EX:The football match starts at 20 o’clock.

· Lưu ý : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

Xem thêm chi tiết chi tiết về: thì hiện tại đơn

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

Công thức thì hiện tại tiếp diễn:

· Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O

· Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O

· Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…

Cách dùng:

· Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.

Ex: She is going to school at the moment.

· Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.

Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.

· Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS

Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.

· Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước

Ex: I am flying to Moscow tomorrow.

· Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”

Ex: She is always coming late.
Lưu ý : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love. hate ……….

Ex: He wants to go for a cinema at the moment.

3. Thì quá khứ đơn (Simple Past):

Khẳng định:S + was/were + V2/ED + O
Phủ định: S + was/were + not+ V2/ED + O
Nghi vấn: Was/were+ S + V2/ED + O ?

Dấu hiệu nhận biết:

Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

Cách dùng:

Dùng thì quá khứ đơn khi nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
EX:

I went to the concert last week .
I met him yesterday.

Xem thêm chi tiết về: Thì quá khứ đơn

4.Thì quá khứ tiếp diễn

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Phủ định:S + was/were+ not + V_ing + O
Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O ?

Dấu hiệu nhận biết:

· Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.

o At +thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)

o At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)

o In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)

o In the past

· Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.

5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect):

Khẳng định:S + have/ has + V3/ED+ O

Phủ định:S + have/ has+ NOT + V3/ED+ O

Nghi vấn:Have/ has + S+ V3/ED+ O ?

Dấu hiệu :

Trong thì hiện tại đơn thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before…

Cách dùng

· Nói về một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai.

EX: John have worked for this company since 2005.

· Nói về hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời gian, và tập trung vào kết quả.

EX: I have met him several times

Xem thêm chi tiết về: thì hiện tại hoàn thành

6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous):

Khẳng định: S + have/ has + been + V_ing + O
Phủ định: S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing
Nghi vấn: Have/ Has + S + been + V-ing ?

Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.

Cách dùng

· Dùng để nói về hành động xảy ra trong quá khứ diễn ra liên tục, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.

EX: I have been working for 3 hours.

· Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại.

EX: I am very tired now because I have been working hard for 10 hours.

Xem thêm chi tiết về: thì hiện tại tiếp diễn

7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect):

Khẳng định: S + had + V3/ED + O

Phủ định: S + had+ not + V3/ED + O

Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O ?

Dấu hiệu nhận biết:

After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

Cách dùng

Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. EX: I had gone to school before Nhung came.

Xem thêm chi tiết về thi: Quá khứ hoàn thành

8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous):

Khẳng định: S + had + been + V-ing + O
Phủ định: S + had+ not + been + V-ing
Nghi vấn: Had + S + been + V-ing ?

Dấu hiệu nhận biết:

Until then, by the time, prior to that time, before, after.

Cách dùng

· Nói vềmột hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.

EX: I had been typing for 3 hours before I finished my work.

· Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.

EX: Phong had been playing game for 5 hours before 12pm last night

Xem thêm chi tiết chi tiết về: thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

9. Tương lai đơn (Simple Future):

Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O

Phủ định: S + shall/will +not+ V(infinitive) + O

Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?

Dấu hiệu:

Tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…

Cách dùng:

· Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói.

EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.

· Nói về một dự đoán không có căn cứ.

EX: I think he will come to the party.

· Khi muốn yêu cầu, đề nghị.

EX: Will you please bring me a cellphone?

Xem thêm chi tiết về: thì tương lai đơn

10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous):

Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing+ O
Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing
Nghi vấn: Shall/Will+S + be + V-ing ?

Dấu hiệu:

next year, next week, next time, in the future, and soon.

Cách dùng :

· Dùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.

EX: At 10 o’clock tomorrow, my friends and I will be going to the museum.

· Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.

EX:When you come tomorrow, they will be playing football.

Xem thêm chi tiết về: thì tương lai tiếp diễn

11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Khẳng định:S + shall/will + have + V3/ED
Phủ định: S + shall/will + not + have + V3/ED
Nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ED ?

Dấu hiệu:

· By + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …

· Before + thời gian tương lai

Cách dùng :

· Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai. EX: I will have finished my job before 7 o’clock this evening.

· Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
I will have done the exercise before the teacher come tomorrow.

Xem thêm chi tiết về: thì tương lai hoàn thành

12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):

Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O

Phủ định:S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ing
Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O ?

Dấu hiệu:

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai