Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| stt | ten bo phan | vat lieu | chuc nang |
| 1 | loi thep | lam bang la thep ki thuat dien | dung de dan tu cho may bien ap |
| 2 | day quan |
lam bang day dien tu . co hai loai la day quan so cap va day quan thu cap |
day quan so cap duoc noi voi nguon dien day quan thu cap dung de lay dien ra dung |
Ta co cong thuc tinh dien nang tieu thu cua do dung dien
A=P. So luong .t
trong do A la dien nang tieu thu cua do dung dien
p la cong suat cua do dung dien
t la thoi gian lam viec cua do dung dien
day la cong thuc tinh dien nang tieu thu cua do dung dien
chi can cong lai la ra so dien nang trong 1 ngay
roi lay so dien nang trong 1 ngay do * 30 ngay
doi ra kwh nha
sau do * voi so tien la ra thoi
| hình chiếu ;hướng chiếu | a | b | c |
| 1 hinh chiếu cạnh | * | ||
| 2 hinh chiếu đứng | * | ||
| 3 hinh chiếu bằng | * |
3.1
Hướng chiếu ; hình chiếu | a | b | c |
| 1 hinh c bằng | * | ||
| 2 hc cạnh | * | ||
| 3 hc đứng | * |
| Trình tự đọc | Nội dung đọc | Kết quả |
| Khung tên |
-Tên gọi sản phẩm -Tỉ lệ bản vẽ |
-Bộ vòng đai -1:2 |
| Bảng kê | Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết | Vòng đai(2), đai ốc(2), vòng đệm(2), bu lông(2) |
| Hình biểu diễn | Tên gọi các hình biểu diễn |
-Hình chiếu bằng -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ |
| Kích thước |
-Kích thước chung -Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết |
-110,50,78 -M10 -50,140 |
| Phân tích chi tiết |
Xác định hình dạng, vị chí từng chi tiết trong vật thể lắp; xác định mối quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết |
Tô màu cho các chi tiết |
| Tổng hợp |
-Trịnh tự tháo lắp -Công dụng của sản phẩm |
-Tháo chi tiết 2-3-4-1.lắp chi tiế 1-4-3-2 -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác |
https://baikiemtra.com/cong-nghe/giai-bai-tap-cong-nghe-8-bai-tap-thuc-hanh-doc-ban-ve-chi-tiet-don-gian-co-hinh-cat-2048.html
|
Trình tự đọc |
Nội dung cần hiểu |
Bản vẽ chi tiết vòng đai |
|
1. Khung tên |
- Tên gọi chi tiết - Vật liệu - Tỉ lệ |
- Vòng đai - Thép - 1:2 |
|
2. Hình biểu diễn |
- Tên gọi hình chiếu - Vị trí hình cắt |
- Hình chiếu bằng - Hình cắt ở hình chiếu đứng |
|
3. Kích thước |
- Kích thước chung của chi tiết - Kích thước các phần của chi tiết |
- 50.140.R39 - Bán kính ở ngoài vòng ôm: 39 - Bán kính trong vòng ôm: 25 - 2 lỗ ϕ12 - Bề dày: 10 - Khoảng cách 2 lỗ 110 |
|
4. Yêu cầu kĩ thuật |
- Gia công - xử lí bề mặt |
- Làm tù cạnh - Mạ kẽm |
|
5. Tổng hợp |
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết - Công dụng của chi tiết |
- Bản phẳng ở giữa uốn thành nửa ống hình trụ, hai bên dạng hình hộp có lỗ tròn - Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác |
| Trình Tự Đọc | Nội Dung Cần Tìm Hiểu |
Kết Quả Đọc Bản Vẽ NHÀ Ở |
| Khung Tên |
- Tên Gọi Ngôi Nhà - Tỉ Lệ Bản Vẽ |
- Nhà Ở - 1: 100 |
| Kích Thước |
- Kích Thước Chung - Kích Thước Từng Bộ Phận |
- 1020 * 6000 * 5900 - Phòng SH Chung: 3000 * 4500, Phòng Ngủ: 3000 * 4500, Các Khu Phụ: 3000 * 3000 |
| Hình Biểu Diễn |
- Tên Gọi Hình Chiếu - Tên Gọi Mặt Cắt |
- Mặt Đứng B - Mặt Bằng, Mặt Cắt A - A |
| Các Bộ Phận |
- Số Phòng - Số Cửa Đi và Cửa Số - Các Bộ Phận Khác |
- 3 Phòng - 3 Cửa Đi (1 Cánh), 10 Của Sổ Đơn - Bếp, Xí, Tắm |
Dấu * là dấu nhân nhé bạn!
Chúc Bạn Học TỐt!
Bài này bạn có thể vào câu hỏi tương tự vì cũng có nhiều câu như vậy rồi


