Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Sửa câu b: Từ M kẻ ME
Bg
a/ Xét hai tam giác AMB và AMC có:
AB = AC (gt)
BM = MC (vì M là trung điểm của BC)
AM là cạnh chung
Nên \(\Delta AMB=\Delta AMC\)(c.c.c)
Vậy \(\Delta AMB=\Delta AMC\)
b/ Xét hai tam giác vuông AME và AMF có:
\(\widehat{EAM}=\widehat{FAM}\)(vì \(\Delta AMB=\Delta AMC\))
AM là cạnh chung
Nên \(\Delta AME=\Delta AMF\)(g.c.g)
Do đó AE = AF (hai cạnh tương ứng)
Vậy AE = AF
c và d hơi dài. Đợi một thời gian :((
x O y m ) ) I E F
a)Xét hai tam giác IOE và IOF có
IO là cạnh chung (gt)
góc IEO= góc IFO(gt)
góc IOE=IOF(Om là tia phân giác góc xOy)
\(\Rightarrow\)tam giác IOE= tam giác IOF (cạnh huyền-góc nhọn kề)
b) mình khum bt
KẺ AH vuông góc với AB
Xét tam giác ABH vuông tại H và TAm giacs ACH vuông tại H có :
AB = AC ( GT )
AH chung
=> Tam giác ABH = ACH ( c.h - c.g.v)
=> ABH = ACH ( 2 .g . t .ư)
HAy ABC = ACB => B = C
`@` `\text {Ans}`
`\downarrow`
`10,`
`@` Tiên đề Euclid được phát biểu như sau:
`-` Qua một điểm nằm ngoài 1 đường thẳng, chỉ có duy nhất `1` đường thẳng song song với đường thẳng đó.
`11,`
Định lý tổng `3` góc trong `1` `\triangle`
`-` Trong `1` `\triangle`, tổng số đo của `3` góc là `180^0`
`12,`
Các TH bằng nhau của `\triangle` thường:
`+` Cạnh - Cạnh - Cạnh
`+` Cạnh - Góc - Cạnh
`+` Góc - Cạnh - Góc
Các TH bằng nhau của `\triangle` vuông:
`+` Cạnh - Góc - Cạnh
`+` Góc - Cạnh - Góc
`+` Cạnh huyền - Góc vuông
`+` Cạnh góc vuông - Góc nhọn
`+` Cạnh huyền - Cạnh góc vuông
`+` Hai cạnh góc vuông
15:
Hình hộp chữ nhật
Sxq=(a+b)*2*h
Stp=Sxq+2*a*b
V=a*b*h
Hình lập phương
Sxq=a^2*4
Stp=a^2*6
V=a^3
Hình lăng trụ đứng tam giác
Sxq=C đáy*h
Stp=Sxq+2*S đáy
14:
Các đừog đồng quy là các đường cao, các đường trung tuyến, các đường phân giác, các đường trung trực
Các đường cao thì cắt nhau ở trực tâm của tam giác
Các đường trung tuyến thì cắt nhau ở trọng tâm của tam giác
Các đường phân giác thì cắt nhau ở tâm đừog tròn nội tiếp của tam giác
Các đường trung trực thì cắt nhau ở tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
10:
Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có một và chỉ một đường thẳng đi qua nó và song song với đường thẳng đã cho
11:
Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180 độ
`13,`
`@` 1 số cách c/m 2 đt' bằng nhau:
`+` Sử dụng tính chất của trung điểm
`+` Hai cạnh tương ứng trong `2` `\triangle` bằng nhau
`+` Hai cạnh bên của `\triangle` cân
`+` Sử dụng t/c của đường trung tuyến trong `\triangle` vuông (kì `2` lớp 7 mới)
`+` Tính chất của điểm nằm trên đường trung trực.
`@` 1 số cách c/m 2 góc bằng nhau:
`+` Hai góc tương ứng trong `2` `\triangle` `=` nhau
`+` Sử dụng t/c đường phân giác
`+` Sử dụng t/c của tiên đề Euclid (khi `2` đt' // thì các cặp góc sole trong bằng nhau, các cặp góc đồng vị bằng nhau)
`+` Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
`+`...
`@` 1 số cách c/m đường thẳng vuông góc:
`+` Chứng minh góc đó `= 90^0`
`+` T/c đường trực tâm của `\triangle` (kì 2 lớp 7)
`+` `2` đt' đó có chứa `2` tia phân giác của `2` góc kề bù
`+`...
`@` 1 số cách c/m tam giác cân:
`+` Chứng minh `2` cạnh bên bằng nhau
`+` Chứng minh `2` góc ở đáy bằng nhau
`+` T/c của các đường trong `\triangle` với `\triangle` cân
`@` 1 số cách c/m `3` điểm thẳng hàng:
`+` Chứng minh góc bẹt (tổng số đo của các góc trên đt' đó `= 180^0`)
`+` Chứng minh `3` điểm đó cùng thuộc `1` đt'
`14,`
`-` Các điểm đồng quy trong` \triangle`:
`+` Giao điểm của `3` đường trung tuyến (trọng tâm)
`+` Giao điểm của `3` đường phân giác
`+` Giao điểm của `3` đường trung trực
`+` Giao điểm của `3` đường cao (trực tâm)
`@` Tính chất:
`+` Trọng tâm: Điểm từ trọng tâm cách `2/3` đỉnh, `1/3` đáy
`+` Giao điểm của `3` đường phân giác: Cách đều `3` cạnh của tam giác đó
`+` Giao điểm của `3` đường trung trực: Cách đều `3` đỉnh của tam giác đó
`15,`
*Kí hiệu: \(a,b\) là các cạnh của các hình, \(h\) là đường cao, \(S\) là diện tích, \(V\) là thể tích, \(P\) là chu vi*
`@` CT tính `S_xq` của hình hộp chữ nhật:
\(\text{2(a + b)}\cdot\text{h}\) hay \(\text{P đáy }\cdot\text{ h}\)
`@` CT tính `S_tp` của hình HCN:
\(\text{S}_{\text{xq}}\cdot2\text{S}_{\text{đáy}}\) hay \(2\left(a+b\right)\cdot h+2\cdot a\cdot b\)
`@` Thể tích của hình HCN:
\(a\cdot b\cdot h\) hay \(\text{S đáy}\cdot h\)
`@` CT tính `S_xq` của hình LP:
\(4a^2\) hay \(\text{P đáy}\cdot\text{chiều cao (cũng là a, vì độ dài các cạnh đều = nhau)}\)
`@` CT tính `S_xq` của hình LP:
\(6a^2\) hay \(\text{S đáy }\cdot6\)
`@` Thể tích hình LP:
\(a^3\) hay \(a\cdot a\cdot a\)
`@` `S_xq` hình Lăng trụ đứng tam giác và tứ giác:
\(\text{P đáy}\cdot h\)
`@` V hình Lăng trụ đứng tam giác và tứ giác:
\(\text{S đáy}\cdot h\)
`@` `\text {Kaizuu lv uuu}`