Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
đồng nghĩa với từ bé là nhỏ
trái nghĩa với bé là to
trái nghĩa với già là trẻ đồng nghĩa với già là ko trẻ
đồng nghĩa với sống là tồn tại
trái nghĩa với sống là chết
Góp sức
bảo kê
bạo lực
Ko chắc đâu
Đúng thì k mk nha!
đồng nghĩa với từ đoàn kết : chung sức, góp sức, đùm bọc,cưu mang, che chở
đồng nghĩa với từ hùng vĩ ; bảo vệ : ngăn cản, phòng vệ , che chắn
trái nghĩa với từ hùng vĩ ; bảo vệ: phá hủy, tàn phá, hủy diệt, tiêu diệt
1.
- Từ đồng nghĩa với hạnh phúc : sung sướng , vui sướng , mãn nguyện ,.....
2.
- Những từ chứa tiếng phúc : phúc hậu , phúc lộc , phúc đức , vô phúc ,....
HT~
1. Từ trái nghĩa: Cơ cực, khốn khổ, bất hạnh,... Từ đồng nghĩa: Sung sướng, mãn nguyện, toại nguyện,...
2 Những từ có tiếng phúc: Phúc hậu, phúc lợi, phúc hạnh, phúc ấm, phúc lộc, phúc tài, phúc thần,...
Từ đồng nghĩa : đôn hậu
Từ trái nghĩa : độc ác.
Mẹ em là người rất đôn hậu.
Bà hàng xóm nhà em rất độc ác.
*Thấp hèn:
+Đồng nghĩa: hèn kém, đáng khinh, tầm thường,...
+Trái nghĩa:Cao thượng, cao cả, ...
*Cẩu thả:
+Đồng nghĩa:bất cẩn, không cẩn thận,..
+Trái nghĩa: Cẩn thận, tỉ mỉ, khéo léo,...
*Siêng năng:
+Đồng nghĩa: Cần cù, chăm chỉ, kiên trì, chịu khó,..
+Trái nghĩa: lười nhác, lười biếng, đại lãn,...
Chúc bạn học tốt nhé ...!##
a) anh dũng-dũng cảm
b) thật thà-trung thực
thật thà-gian xảo
a)-Đồng nghĩa với anh dũng là dung cảm
-Trái nghĩa với từ dũng cảm là nhát gan
b)Đồng nghĩa với thật thà là trung thực
Trái nghĩa với thật thà là dối trá
Từ đồng nghĩa của:
mênh mông là bát ngát,bao la,mông mênh,minh mông
mập mạp là bậm bạp
mạnh khỏe là mạnh giỏi
vui tươi là tươi vui
hiền lành là hiền từ
Từ trái nghĩa của
mênh mông là chật hẹp
mập mạp là gầy gò
mạnh khỏe là ốm yếu
vui tươi là u sầu,u buồn
hiền lành là độc ác,hung dữ,dữ tợn
Đặt câu:
Đứa bé ấy nhìn thật hiền lành
mênh mông><chật hẹp
mập mạp ><gầy gò
mạnh khỏe ><yếu ớt
vui tươi><buồn chán
hiền lành><Đanh đá
1.cô ây thât xinh va đep
2.co di co lai
3.con ngưa đa con ngưa đa
4.qua na nha tôi đa mơ măt
5.đô chơi nay cua tôi
6.vi trơi mưa to nên đương rât trơn
a) sung sướng
bất hạnh
b) giữ gìn
phá hoại
c) bầu bạn
kẻ thù
d) thanh bình
loạn lạc
1 a trái nghĩa đau khổ , đồng nghĩa vui vẻ
b đồng nghĩa bảo toàn , trái nghĩa phá hoại
c đồng nghĩa bạn thân , trái nghĩa kẻ thù
d đồng nghĩa yên bình , trái nghĩa loạn lạc
chọn cho mk nhé tks
a, hạnh phúc
đồng nghĩa : sung sướng
trái nghĩa : bất hạnh
b, bảo vệ
đồng nghĩa : che chở
trái nghĩa : phá hủy
c bạn bè
đồng nghĩa : bằng hữu
trái nghĩa : kẻ thù
d,Bình yên
đồng nghĩa : thanh bình
trái nghĩa : náo nhiệt
k cho tui với
a)
Trái nghĩa: Hạnh phúc - bất hạnh, vô phúc
Đồng nghĩa: sung sướng, mãn nguyện
b)
Trái nghĩa : bảo vệ _ tra tấn , hành hạ, hãm hiếp
đồng nghĩa : trở che, săn sóc
c)
Trái nghĩa: bạn bè_ kẻ thù
đồng nghĩa: tri kỷ
d)
Đồng nghĩa : yên lành ,thanh bình
Trái nghĩa : yên bình_ loạn lạc , bất ổn
mong bn học tốt :)
thanks everyone!
Hạnh Phúc : + Từ đồng nghĩa : Sung sướng Bảo vệ : + Từ đồng nghĩa : Che chở
+ Từ trái nghĩa : Vô phúc + Từ trái nghĩa : Tra tấn
Bạn bè : + Từ đồng nghĩa : Tri kỉ Bình yên : + Từ đồng nghĩa : Yên bình
+ Từ trái nghĩa : Đối thủ + Từ trái nghĩa : Bất ổn
STUDY WELL ^^__^^
Mk viết thêm ý e) nên các bn giúp mk nhé!!!
ok bạn
e) nhỏ hẹp
bao la,rộng lớn
a ) Hạnh phúc :
- Từ đồng nghĩa : sung sướng
- Từ trái nghĩa : vô phúc
b ) Bảo vệ :
- Từ đồng nghĩa : che chở
- Từ trái nghĩa : tra tấn
c ) Bạn bè :
- Từ đồng nghĩa : tri kỉ
- Từ trái nghĩa : sẻ chia
d ) Bình yên :
- Từ đồng nghĩa : yên bình
- Từ trái nghĩa : Bất ổn
c ) Mênh mông :
- Từ đồng nghĩa : bao la
- Từ trái nghĩa : trật hẹp
a, hạnh phúc
Đồng nghĩa : sung sướng
Trái nghĩa : bất hạnh
b, bảo vệ
Đồng nghĩa : che chở
Trái nghĩa : bạo hành
c, bạn bè
Đồng nghĩa : bạn hữu
Trái nghĩa : kẻ thù
d, bình yên
Đồng nghĩa : thanh bình
Trái nghĩa : náo loạn
e, mênh mông
Đồng nghĩa : rộng lớn
Trái nghĩa : chật chội
A:
- Sung sướng
- Bất hạnh
B:
- Bảo toàn
- Phá hoại
C:
- Bằng Hữu
- Kẻ địch, kẻ thù
D:
- Hòa bình
- Chiến tranh
E:
- Bát ngát
- Chật hẹp
Học Tốt Bạn Nha ❤