K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 tháng 12 2017

1.

Nhiệt phân quặng pirit sắt

4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2

Nhiệt phân quặng boxit

2Al2O3 \(\xrightarrow[criolit]{t^o}\) 4Al + 3O2

14 tháng 12 2017

3.

Trích các mẫu thử

Cho quỳ tím vào các mẫu thử nhận ra

+KOH làm quỳ hóa xanh

+HCl làm quỳ hóa đỏ

+NaCl;Na2SO4 ko làm chuyển màu quỳ tím

Cho dd BaCl2 vào 2 dd còn lại nhận ra:

+Na2SO4 có kết tủa

+NaCl ko PƯ

14 tháng 12 2017

3, -Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử

- Cho quỳ tím vào các dd trên:

+ dd làm quỳ tím hóa đỏ là HCl

+ dd làm quỳ tím hóa xanh là KOH

+ dd không đổi màu quỳ tím là NaCl và Na2SO4

- Cho dd BaCl2 vào 2 dd còn lại:

+ dd xuất hiện kết tủa là Na2SO4

+ dd không có hiện tượng gì xảy ra là NaCl

PTHH: BaCl2+Na2SO4--->BaSO4+2NaCl

14 tháng 12 2017

Kim loại có những tính chất hóa học chung:

1. Phản ứng của kim loại với phi kim:

2Mg + O2 → 2MgO

Mg + Cl2 → MgCl2

2. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑

Mg + H2SO4loãng → MgSO4 + H2 ↑

3. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu.

14 tháng 12 2017

1. Tác dụng với oxi

- Kim loại (trừ Au, Ag, Pt) tác dụng với oxi tạo oxit.

2Mg + O2 → 2MgO

2Al + 3O2 → 2Al2O3

3Fe + O2 → Fe3O4

2. Tác dụng với phi kim khác

- Tác dụng với Cl2: tạo muối clorua (kim loại có hóa trị cao nhất)

Cu+ Cl2 → CuCl2

Al + Cl2 → AlCl3

Fe+ Cl2 → FeCl3

Nếu Fe dư:

Fe + FeCl3 → FeCl2

- Tác dụng với lưu huỳnh: khi đun nóng tạo muối sunfua (trừ Hg xảy ra ở nhiệt độ thường)

Cu + S → CuS

Fe + S → FeS

Hg + S → HgS

=> Khi cần gom thủy ngân dùng bột lưu huỳnh tuyệt đối không để tay tiếp xúc trực tiếp với thủy ngân. VD: vỡ cặp nhiệt độ

 

 

14 tháng 12 2017

Caau2:

+Tác dụng với nước

+ Tac dụng với phi kim ( O2, Cl2, S,P,...)

+Tac dụng với Axit -> muối

+ tác dụng với dd muối

14 tháng 12 2017

Câu 1:

- Cách điều chế Al: 2Al2O3 \(\underrightarrow{đpnc}\) 4Al + 3O2 (đpnc: điện phân nóng chảy)

- Cách điều chế SO2 : S + O2 \(\underrightarrow{t^o}\) SO2 hoặc 2H2S + 3O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2SO2 + 2H2O

14 tháng 12 2017

pp điều chế nhôm là điện phân nóng chảy chứa criolit

14 tháng 12 2017

Em cảm ơn cô

14 tháng 12 2017

Cách điều chế SO2
Cu+2H2SO4 đặc -t*->CuSO4+SO2^+2H20
Na2SO3+H2SO4 loãng->Na2SO4+SO2^+H20
S+O2-t*->SO2^
2H2S+302->2S02+2H20
H2S+H2S04 đặc->S+S02+2H20

Al + 3H2O --------> Al(OH)3 + 3/2H2
2, pư của muối Al3+ với NH3 : Al3+ + 3NH3 + 3H2O --------> Al(OH)3 + 3NH4+
Lưu ý : pư Al3+ với base kiềm như KOH , Ba(OH)2 phải khống chế tỉ lệ và thường không có hiệu suất cao
3, pư của muối aluminat AlO2- với CO2 dư : AlO2- + 2H2O + CO2 ----> Al(OH)3 + HCO3-
4, pư thủy phân của muối Al2(CO3)3 ( pư thủy phân đặc trưng cho các muối Al không bền : ) VD :: 2Al3+ +3 CO32-+ 3H2O --------> 2Al(OH)3 + 3CO2 hoặc thủy phân Al2S3

14 tháng 12 2017

Đúng ko cô

15 tháng 12 2017

Nguyễn Huy Hưng Trường hợp Fe phản ứng với Cl2, nếu Fe dư thù sản phẩm sẽ chứa FeCl3 và Fe dư.

15 tháng 12 2017

1.Phản ứng với phi kim

2Mg +O2 ------- > 2MgO (đk :to)

Mg + Cl­2 -------- > MgCl2

2.Phản ứng với dung dịch axit

Mg +2 HCl -------- > MgCl2 + H2

Mg + H2SO4 loãng -------- > MgSO­4 + H2

3.Phản ứng với dung dịch muối

Mg + CuSO4 -------- > MgSO4 + Cu


1. Đại cương kim loạicâu 1: Trình bày vị trí cấu tạo của kim loạiCâu 2: Nêu tính chất vật lý chung của kim loại và tính chất vật lý riêng của kim loạiCâu 3: Trình bày tính chất hóa học của kim loại và viết phản ứng hóa học cho từng tính chất.Câu 4: Nêu khái niệm hợp kim và cho ví dụ (tính chất chung của hợp kim là gì?Câu 5: Trình bày nguyên tắc điều chế kim loại (3 phương pháp: Thủy...
Đọc tiếp

1. Đại cương kim loại
câu 1: Trình bày vị trí cấu tạo của kim loại
Câu 2: Nêu tính chất vật lý chung của kim loại và tính chất vật lý riêng của kim loại
Câu 3: Trình bày tính chất hóa học của kim loại và viết phản ứng hóa học cho từng tính chất.
Câu 4: Nêu khái niệm hợp kim và cho ví dụ (tính chất chung của hợp kim là gì?
Câu 5: Trình bày nguyên tắc điều chế kim loại (3 phương pháp: Thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân)
2. Dãy điện hóa
Câu 1: Trình bày pin điện gồm điện cực nào? Các tính suất điện động của pin
Câu 2: Viết biểu thức định luật Faraday và chú thích các đại lượng trong biểu thức
Câu 3: Thế nào là sự ăn mòn? Trình bày điểm giống và khác nhau giữa ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa.

0
6 tháng 12 2023

1)

a)

 NaClKOHBa(OH)2H2SO4
quỳ tím _  xanhxanhđỏ
H2SO4 _ _\(\downarrow\)trắng _

\(H_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow BaSO_4+2H_2O\)

b)

 KOHKNO3KClH2SO4

quỳ tím

xanh _ _ đỏ
AgNO3đã nhận biết _\(\downarrow\)trắng

đã nhận biết

\(AgNO_3+KCl\rightarrow AgCl+KNO_3\)

6 tháng 12 2023

2)

 AlFeCu
HCltan, dd thu được không màutan, dd thu được màu lục nhạt không tan

3)

 CaoNa2OMgOP2O5
nước tan tan không tan tan
quỳ tímxanhxanh _ đỏ
CO2\(\downarrow\)trắng _ _ _

\(CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\\ Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\\ P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\\ CO_2+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\)

1 tháng 11 2021

- Trích mẫu thử.

- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:

+ Nếu quỳ tím hóa đỏ là HCl

+ Nếu quỳ tím hóa xanh là NaOH và Ba(OH)2 (1)

+ Nếu quỳ tím không đổi màu là NaCl và Na2SO4 (2)

- Cho H2SO4 vào nhóm (1):

+ Nếu có kết tủa trắng là Ba(OH)2

\(Ba\left(OH\right)_2+H_2SO_4--->BaSO_4\downarrow+2H_2O\)

+ Không có hiện tượng là NaOH

2NaOH + H2SO4 ---> Na2SO4 + 2H2O

- Cho BaCl2 vào nhóm (2):

+ Nếu có kết tủa trắng là Na2SO4

\(Na_2SO_4+BaCl_2--->BaSO_4\downarrow+2NaCl\)

+ Nếu không có phản ứng là NaCl

Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Nêu hiện tượng quan sát được? Viết PTHH xảy ra ( nếu có)Câu 2: Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dd Natri clorua. Nêu hiện tượng quan sát được? Viết PTHH xảy ra (nếu có).Câu 3: Dẫn từ từ 6,72 lít khí CO2 ( ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư.a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.b) Tính số...
Đọc tiếp

Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Nêu hiện tượng quan sát được? Viết PTHH xảy ra ( nếu có)

Câu 2: Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dd Natri clorua. Nêu hiện tượng quan sát được? Viết PTHH xảy ra (nếu có).

Câu 3: Dẫn từ từ 6,72 lít khí CO2 ( ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư.

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

b) Tính số gam kết tủa thu được sau phản ứng.

Câu 4: Nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong các trường hợp sau:

a) Nhỏ vài giọt dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4.

b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl có sẵn mẩu quỳ tím.

Câu 5: Cho các chất sau: Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, KOH, Ba(OH)2.

a) Những chất nào có phản ứng với khí CO2?

b) Những chất nào bị phân hủy bởi nhiệt?

c) Những chất nào vừa có phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 6: Cho những oxit sau: BaO, Fe2O3, N2O5, SO2. Những oxit nào tác dụng với: a. Nước b. Axit clohiđric c. Natri hiroxit

Viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 7: Có 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng một dung dịch các chất sau: Na2SO4 ; HCl; NaNO3. Hãy nhận biết chúng bằng phương pháp hóa học. Viết các PTHH xảy ra (nếu có).

Câu 8: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các lọ đựng các dung dịch sau: KOH; Ba(OH)2 ; K2SO4; H2SO4; HCl. Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).

1
20 tháng 1 2022

hyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyyydjyh

29 tháng 1 2021

a, _ Trích mẫu thử.

_ Nhỏ vài giọt từng mẫu thử vào giấy quỳ tím.

+ Nếu quỳ tím chuyển đỏ, đó là HCl.

+ Nếu quỳ tím chuyển xanh, đó là NaOH.

+ Nếu quỳ tím không chuyển màu, đó là NaCl.

_ Dán nhãn vào từng dd tương ứng.

b, _ Trích mẫu thử.

 _ Nhỏ vài giọt từng mẫu thử vào giấy quỳ tím.

+ Nếu quỳ tím chuyển xanh, đó là KOH.

+ Nếu quỳ tím không chuyển màu, đó là K2SO4 và KCl. (1)

_ Nhỏ một lượng 2 mẫu thử nhóm (1) vào ống nghiệm chứa dd BaCl2.

+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là K2SO4.

PT: \(K_2SO_4+BaCl_2\rightarrow2KCl+BaSO_{4\downarrow}\)

+ Nếu không có hiện tượng xảy ra, đó là KCl.

_ Dán nhãn vào từng dd tương ứng.

c, _ Trích mẫu thử.

_ Nhỏ vài giọt từng mẫu thử vào giấy quỳ tím.

+ Nếu quỳ tím chuyển xanh, đó là NaOH.

+ Nếu quỳ tím chuyển đỏ, đó là HCl.

+ Nếu quỳ tím không chuyển màu, đó là Na2SO4 và NaCl. (1)

_ Nhỏ một lượng mẫu thử nhóm (1) vào ống nghiệm chứa dd BaCl2.

+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là Na2SO4.

PT: \(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow2NaCl+BaSO_{4\downarrow}\)

+ Nếu không có hiện tượng xảy ra, đó là NaCl.

_ Dán nhãn vào từng dd tương ứng.

Bạn tham khảo nhé!