Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
\(n_{NaOH}=\dfrac{200\cdot4\%}{40}=0.2\left(mol\right)\)
\(2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+H_2O\)
\(0.2..............0.1..............0.1\)
\(V_{dd_{H_2SO_4}}=\dfrac{0.1}{0.2}=0.5\left(l\right)\)
\(m_{Na_2SO_4}=0.1\cdot142=14.2\left(g\right)\)
\(m_{dd}=200+510=710\left(g\right)\)
\(C\%_{Na_2SO_4}=\dfrac{14.2}{710}\cdot100\%=2\%\)
Ta có: mNaOH = 200.4% = 8 (g)
\(\Rightarrow n_{NaOH}=\dfrac{8}{40}=0,2\left(mol\right)\)
PT: \(2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+2H_2O\)
_____0,2______0,1_______0,1 (mol)
a, \(V_{ddH_2SO_4}=\dfrac{0,1}{0,2}=0,5\left(l\right)\)
b, Chất có trong dd sau pư là Na2SO4.
Ta có: m dd sau pư = m dd NaOH + m dd H2SO4 = 200 + 510 = 710 (g)
\(\Rightarrow C\%_{Na_2SO_4}=\dfrac{0,1.142}{710}.100\%=2\%\)
Bạn tham khảo nhé!
a)\(n_{MgO}\)=6:40=0,15(mol)
Ta có PTHH:
MgO+\(H_2SO_4\)->MgS\(O_4\)+\(H_2O\)
0,15......0,15...........0,15..................(mol)
Theo PTHH:\(m_{H_2SO_4}\)=0,15.98=14,7g
b)Ta có:\(m_{ddH_2SO_4}\)=D.V=1,2.50=60(g)
=>Nồng độ % dd \(H_2SO_4\) là:
\(C_{\%ddH_2SO_4}\)=\(\dfrac{14,7}{60}\).100%=24,5%
c)Theo PTHH:\(m_{MgSO_4}\)=0,15.120=18(g)
Khối lượng dd sau pư là:
\(m_{ddsau}\)=\(m_{MgO}\)+\(m_{ddH_2SO_4}\)=6+60=66(g)
Vậy nồng độ % dd sau pư là:
\(C_{\%ddsau}\)=\(\dfrac{18}{66}\).100%=27,27%
Câu 1:
a, Fe3O4 + 2H2 ----> 3Fe + 2H2
mol: x 3x
CuO + H2 -----> Cu + H2O
mol: y y
b, Ta có hệ PT :
232x + 80y = 54,4 & 56.3x + 64y = 40
=> x= 0,2(mol) & y= 0,1(mol)
=> mFe= (0,2.3) . 56 = 33,6 (g) ; mCu= 0,1.64 = 6,4 (g)
c, Theo câu b => mCuO= 0,1 . 80 = 8 (g)
=> %mCuO= \(\dfrac{8}{54,4}\). 100% = 14,7%
=> %mFe2O3= 100% - 14,7% = 85,3%
Bài tập 4:
Số mol :
\(n_{MgO}=\dfrac{6}{40}=0,15mol\)
PHHH:
\(MgO\) + \(H_2SO_4\) ---> \(MgSO_4\) + \(H_2O\)
0,15 0,15 0,15 0,15
a,Theo phương trình :
\(n_{H_2SO_4}=0,15\Rightarrow m_{H_2SO_4}=0,15.98=14,7g\)b,
Ta có :
\(m_{ddH_2SO_4}=D.V=1,2.50=60\left(g\right)\)
\(\Rightarrow\) Nồng độ % của \(H_2SO_4\) là :
\(C\%_{ddH_2SO_4}=\dfrac{14,7}{60}.100\%=24,5\%\)
c, Theo phương trình :
\(n_{MgSO_4}=0,15\Rightarrow m_{MgSO_4}=0,15.120=18g\)Khối lượng dung dịch sau khi phản ứng là :
\(m_{ddsau}=m_{MgO}+m_{ddH_2SO}_{_4}=60+6=66g\)Nồng độ % dung dịch sau phản ứng là :
\(C\%_{ddsau}=\dfrac{18}{66}.100\%=27,27\%\)
Bài tập 4 :
Theo đề bài ta có :
nMgO=6/40=0,15(mol)
mddH2SO4=V.D=50.1,2=60(g)
ta có pthh :
MgO + H2SO4 \(\rightarrow\) MgSO4 + H2O
0,15mol...0,15mol...0,15mol
a) Khối lượng axit H2SO4 đã phản ứng là :
mH2SO4=0,15.98=14,7 g
b) Nồng độ % của dd axit là :
C%ddH2SO4=\(\dfrac{14,7}{60}.100\%=24,5\%\)
c) Nồng độ % của dung dịch sau p/ư là :
Ta có :
mct=mMgSO4=0,15.120=18 g
mddMgSO4=6 + 60 = 66 g
=> C%ddMgSO4=\(\dfrac{18}{66}.100\%\approx27,273\%\)
Vậy....
\(n_{Mg}=\dfrac{10,8}{24}=0,45\left(mol\right)\\
pthh:Mg+H_2SO_4\rightarrow MgSO_4+H_2\uparrow\)
0,45 0,45 0,45
\(m_{H_2SO_4}=0,45.98=44,1\left(g\right)\\
C\%_{H_2SO_4}=\dfrac{44,1}{176,4}.100\%=25\%\\
V_{H_2}=0,45.22,4=10,08\left(l\right)\)
\(n_{Fe}=\dfrac{8,4}{56}=0,15\left(mol\right)\)
PTHH :
\(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\uparrow\)
0,15 0,3 0,15 0,15
\(V_{H_2}=n.22,4=0,15.22,4=3,36\left(l\right)\)
Còn lại đề thiếu dữ kiện , bạn bổ sung và nếu cần thì đăng lại nha
$Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2$
$n_{Fe}=\dfrac{11,2}{56}=0,2\ mol$
a) Khối lượng dung dịch HCl tối thiểu cần dùng:
Theo phương trình:
$n_{HCl}=2n_{Fe}=0,4\ mol$
$m_{HCl}=0,4\cdot36,5=14,6\ gam$
$m_{dd\ HCl}=\dfrac{14,6\cdot100}{7,3}=200\ gam$
b) Khối lượng muối tạo thành:
$n_{FeCl_2}=n_{Fe}=0,2\ mol$
$m_{FeCl_2}=0,2\cdot127=25,4\ gam$
c) Nồng độ phần trăm dung dịch muối khi axit vừa đủ:
$n_{H_2}=n_{Fe}=0,2\ mol$
$m_{H_2}=0,2\cdot2=0,4\ gam$
$m_{dd\ sau\ phản\ ứng}=200+11,2-0,4=210,8\ gam$
$C\%_{FeCl_2}=\dfrac{25,4}{210,8}\cdot100\%\approx12,05\%$
d) Cho $11,2$ gam Fe vào $300$ gam dung dịch HCl $7,3\%$:
$m_{HCl}=\dfrac{300\cdot7,3}{100}=21,9\ gam$
$n_{HCl}=\dfrac{21,9}{36,5}=0,6\ mol$
Theo phương trình, $n_{HCl\ phản\ ứng}=0,4\ mol$.
Vì $0,6>0,4$ nên HCl dư.
$n_{HCl\ dư}=0,6-0,4=0,2\ mol$
$m_{HCl\ dư}=0,2\cdot36,5=7,3\ gam$
$m_{FeCl_2}=25,4\ gam$
$m_{dd\ sau\ phản\ ứng}=300+11,2-0,4=310,8\ gam$
Dung dịch sau phản ứng gồm $FeCl_2$ và $HCl$ dư.
$C\%_{FeCl_2}=\dfrac{25,4}{310,8}\cdot100\%\approx8,17\%$
$C\%_{HCl}=\dfrac{7,3}{310,8}\cdot100\%\approx2,35\%$
Vậy:
$a)\ m_{dd\ HCl}=200\ gam$
$b)\ m_{FeCl_2}=25,4\ gam$
$c)\ C\%_{FeCl_2}\approx12,05\%$
$d)\ C\%_{FeCl_2}\approx8,17\%;\quad C\%_{HCl}\approx2,35\%$
Bài 2
Ta có:
nFe=0,2 mol nHCl=0,6 mol
Fe+2HCl=FeCl2+H2
0,2->0,4--->0,2
suy ra sau phản ứng có: 0,2molFeCl2 và 0,2mol HCl dư
CM muối=0,2/0,2=1M
CM axit dư=0,2/0,2=1M
BÀi 1
pt 2NAOH+H2SO4--->NA2SO4+2H20
nH2SO4=0,2*0,2=0,04 mol suy ra vH2SO4=22,4*0,04=0,896L
mNAOH=4*200:100=8g suy ra n NAOH=0,2 mol
mdd sau pứ=510+8=518
theo pt thì NAOH DƯ
theo pt mNA2SO4=5,68 g suy ra C%NA2SO4=5,68:518*100=2%
CÂU 5
pt CuO+2HCl-->CuCl2+h2
n CuO=1,6/80=0,02 mol
theo pt nCuCl2=nCuO=0,02 MOL suy ra mCuCl2=2,7 g
mdd sau pứ=100+1,6-0,04=101,56 g
C%cucl2=2,7%
Sao tính V dd H2SO4 = 0.1*0.2?
bạn ơi
lấy cái j chia cái j = 0,6 mọ hcl vậy