Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
lao xao, nôn nao ; lặng im ; nặng nề; lan tỏa; gian nan; lắng nghe; nắng chói
học tốt nha
lao : lao động , lao đao , ...
nao : nao núng
lặng : lặng thinh , lặng thầm ,...
nặng : nặng trĩu , nặng nề , ....
lan : lan man , lan tỏa ,...
nan : nan giải , gian nan , ...
lắng : lắng đọng , ....
nắng : nắng sớm , nắng mới , ...
Chúc bạn học tốt nhé
Đó là một hành trình gian nan. Bé đưa quạt nan cho bà. Bố treo giỏ hoa nan ngoài ngõ. Chiếc xe đạp bị gẫy nan hoa.
Đáp án:Bố treo giỏ hoa nan ngoài ngõ
Sửa:Bố treo giỏ hoa lan ngoài ngõ
HT
- 1. Bối cảnh: Mô tả thời gian, không gian và tình huống diễn ra câu chuyện. Ví dụ, một buổi sáng mùa xuân ấm áp, trên một cánh đồng xanh tươi, có một hạt nắng nhỏ bé vừa thức dậy.
- 2. Nhân vật chính: Giới thiệu về "Hạt Nắng" và những đặc điểm nổi bật của nó. Ví dụ, hạt nắng có vẻ ngoài nhỏ bé, nhưng lại mang trong mình sức sống và khao khát được tỏa sáng.
- 3. Diễn biến câu chuyện:
- Ước mơ: Hạt nắng ao ước được làm điều gì đó có ích, được mang lại niềm vui cho mọi người.
- Thử thách: Hạt nắng phải đối mặt với những khó khăn, như những đám mây che phủ, những cơn gió lạnh, hoặc sự nghi ngờ của những hạt nắng khác.
- Nỗ lực: Dù gặp khó khăn, hạt nắng vẫn kiên trì, không ngừng cố gắng để vượt qua thử thách.
- Thành công: Cuối cùng, hạt nắng đã vượt qua được khó khăn và tỏa sáng rực rỡ, mang lại niềm vui cho mọi người.
- 4. Kết thúc: Rút ra bài học hoặc ý nghĩa của câu chuyện. Ví dụ, dù nhỏ bé nhưng ai cũng có thể làm được những điều có ích, nếu có ý chí và nghị lực.
Một buổi sáng mùa hè, những hạt nắng đầu tiên nhẹ nhàng rơi xuống sân nhà em. Chúng vàng óng, lung linh như những viên ngọc nhỏ nhảy múa trên lá cây. Em chạy ra sân, dang tay đón lấy ánh nắng, cảm thấy ấm áp và vui vẻ lạ thường. Hạt nắng như mang theo lời thì thầm của thiên nhiên, nhắc em hãy luôn yêu đời và trân trọng những điều giản dị quanh mình.
Tìm tiếng có thể ghép với mỗi tiếng dưới đây để tạo thành từ ngữ.
dễ: M: dễ dàng
giềng:
rẻ:
rễ:
riềng:
rẽ:
Tìm tiếng có thể ghép với mỗi tiếng dưới đây để tạo thành từ ngữ.
dễ: M: dễ dàng
giềng: láng giềng
rẻ: rẻ rách
rễ: rễ cây
riềng: củ riềng
rẽ: rẽ phải




lan man
nan giải
lặng lẽ
nặng nề
lắng đọng
nắng sớm
hoa lan, can nang, lang nghe,nan tre
lan truyền, đan nan, lặng im, nặng nề, lắng nghe, nắng nóng