Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
A | B |
- If there are too many people (Nếu có quá nhiều người) - If it is hot (Nếu trời nóng) - If today is Sunday (Nếu hôm nay là Chủ nhật) | - trees will die (cây sẽ chết) - I will feel cold (tôi sẽ thấy lạnh) - our would will be greener (thế giới của chúng ta sẽ xanh hơn) |
Types of house (Loại nhà) | Rooms (Phòng) | Furniture (Nội thất) |
- flat (căn hộ) - town house (nhà thành thị) - country house (nhà ở nông thôn) | - kitchen (phòng bếp) - bedroom (phòng ngủ) - bathroom (phòng tắm) - living room (phòng khách) | - sink (bồn rửa mặt) - fridge (tủ lạnh) - dishwasher (máy rửa chén) - cupboard (tủ chén) - chest of drawers (tủ có ngăn kéo) |
1. A
A. magazine /ˌmæɡəˈziːn/
B. apartment /əˈpɑːtmənt/
C. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
D. technology /tekˈnɒlədʒi/
Phương án A có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 2.
2. B
A. gravity /ˈɡrævəti/
B. technology /tekˈnɑːlədʒi/
C. astronaut /ˈæstrənɔːt/
D. printer /ˈprɪntər/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
3. B
A. future /ˈfjuːtʃər/
B. machine /məˈʃiːn/
C. helper /ˈhelpər/
D. robot /ˈrəʊbɑːt/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
4. A
A. stops /stɒps/
B. bags /bæɡz/
C. cleans /kliːnz/
D. has /hæz/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.
5. D
A. units /ˈjuːnɪts/
B. topics /ˈtɒpɪks/
C. parks /pɑːks/
D. days /deɪz/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.
6. B
A. bins /bɪnz/
B. cups /kʌps/
C. trees /triːz/
D. papers /ˈpeɪpərz/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.
reduce: plastic bags, clothes, plastic bottles, water
reuse: Plastic bottles, glass, paper, clothes
Recycle: glass, plastic bottles, paper
- Reduce: plastic bags, clothes, plastic bottles, water, noise,...
(Giảm thiểu: túi ni lông, quần áo, chai nhựa, nước, tiếng ồn, ...)
- Reuse: Plastic bottles, glass, paper, clothes, ...
(Tái sử dụng: chai nhựa, thủy tinh, giấy, quần áo,...)
- Recycle: glass, plastic bottles, paper, ...
(Tái chế: thủy tinh, chai nhựa, giấy ...)
1: rubbish
2: plastic bag
3: glass
4: plastic bottle
5: noise
6: paper
7: water
8: clothes
1. rubbish: rác
2. plastic bag: túi nhựa
3. glass: thủy tinh
4. plastic bottle: chai nhựa
5. noise: tiếng ồn
6. paper: giấy
7. water: nước
8. clothes: quần áo
II. Choose the words whose main stress is placed differently from that of the others in each group: (0.5pt)
5. A. decide B. always C. lazy D. fishing
6. A. festivals B. decorate C. important D. family
III. Choose the words whose underlined part is pronounced differently: ( 0.5pt)
7. A. celebrates B. foods C. fireworks D. points
8. A. funny B. lazy C. friendly D. why

Fun matching.








1 C
2 A
3 D
4 B
5 D
6B