Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1:
a.\(\text{ 2Na+2H2O→2NaOH+H2}\)
Tỉ lệ: 2:2:2:1
b. \(\text{Na2CO3+2HCl→2NaCl+H2O+CO2}\)
Tỉ lệ: 1:2:2:1:1
c. \(\text{4P+5O2→2P2O5}\)
Tỉ lệ: 4:5:2
Bài 2:
a. \(\text{2Al+6HCl→2AlCl3+3H2}\)
Công thức khối lượng:
mAl+mHCl=mAlCl3+mH2
b. Theo công thức trên:
\(\text{mAl+2,8=6,8+0,2.2}\)
\(\Rightarrow\)mAl=4,4g
Bài 6:
a) nO2= 5,6/22,4= 0,25(mol)
PTHH: S + O2 -to-> SO2
b) nS= nSO2= nO2= 0,25(mol)
=> mS= 0,25.32=8(g)
c) Khí SO2 chứ không phải khí SO em nhé!
V(SO2,đktc)= 0,25.22,4= 5,6(l)
Bài 5:
a) nZn= 6,5/65= 0,1(mol)
PTHH: Zn + 2 HCl -> ZnCl2 + H2
b) nZnCl2= nH2=nZn= 0,1(mol)
V(H2,đktc)= 0,1.22,4= 2,24(l)
c) nHCl= 2.nZn= 2.0,1=0,2(mol)
=> mHCl= 0,2.36,5=7,3(g)
d) mZnCl2= 0,1.136= 13,6(g)
Bài 4:
a) mCuO= 8/80= 0,1(mol)
PTHH: CuO + H2 -to-> Cu + H2O
b) nH2= nCu= nCuO= 0,1(mol)
=> V(H2,đktc)= 0,1.22,4=2,24(l)
c) mCu= 0,1.64=6,4(g)
Bài 1:
Gọi CT dạng chung: FexOy (x,y: nguyên, dương)
Ta có:
\(x:y=\frac{\%mFe}{56}:\frac{\%mO}{16}=\frac{70}{56}:\frac{30}{16}=1,25:1,875=2:3\\ \Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}x=2\\y=3\end{matrix}\right.\)
=> Với x=2;y=3 => CTHH: Fe2O3 (sắt (III) hidroxit )
Bài 3: Nó sẽ ra CaCO3, em tự làm nhé!
Dạng 1: Cân bằng phương trình hóa học
Bài 1: Lập PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau:
-
4P + 5O2 ---> 2P2O5
-
CaCO3 + 2HCl ---> CaCl2 + CO2 + H2O
-
FeCl2 + 2NaOH ---> Fe(OH)2 + 2NaCl
-
FexOy + yCO ---> xFe + yCO2
Bài 2: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ các nguyên tử, phân tử của mỗi phản ứng:
a. Fe + 2HCl - - -> FeCl2 + H2
tỉ lệ: 1:2;1:1
b. 4P + 5O2 - - -> 2P2O5
Tỉ lệ:4:5:2
c. C2H6 + 7/2O2 - - -> 2CO2 + 3H2O
tỉ lệ: 2:3,5:2:3
d. FexOy + yCO ----> xFe+ yCO2
tỉ lệ: 1:y:x:y
Bài 3: Hoàn thành các PTHH sau:
a. 4Al + 3O2 --> 2Al2O3; b. CH4 + 2O2 --> CO2 + 2H2O
c. Mg + 2HCl --> MgCl2 + H2↑ d. 2KNO3--> 2KNO2 + O2
Dạng 2: Tính toán theo phương trình hóa học
Bài 1:
a) Mg+2HCl---->MgCl2+H2
b) \(n_{Mg}=\frac{6}{24}=0,25\left(mol\right)\)
\(n_{H2}=n_{Mg}=0,25\left(mol\right)\)
\(V_{H2}=0,25.22,4=5,6\left(l\right)\)
c)\(2H2+O2-->2H2O\)
\(n_{O2}=\frac{4,48}{22,4}=0,2\left(mol\right)\)
\(n_{H2}\left(\frac{0,25}{2}\right)< n_{O2}\left(\frac{0,2}{1}\right)\Rightarrow O2dư\)
\(n_{H2O}=n_{H2}=0,25\left(mol\right)\)
\(m_{H2O}=0,25.18=4,5\left(g\right)\)
Bài 2
Zn + 2HCl - - - > ZnCl2 + H2
\(n_{Zn}=\frac{2,6}{65}=0,04\left(mol\right)\)
\(n_{H2}=n_{Zn}=0,04\left(mol\right)\)
\(V_{H2}=0,04.22,4=0,896\left(l\right)\)
b)\(n_{ZnCl2}=n_{Zn}=0,02\left(mol\right)\)
\(m_{ZnCl2}=0,02.136=2,72\left(g\right)\)
Bài 3:
a)\(Zn+2HCl-->ZnCl2+H2\)
n\(_{Zn}=\frac{13}{65}=0,2\left(mol\right)\)
\(n_{H2}=n_{Zn}=0,2\left(mol\right)\)
b)\(n_{HCl}=2n_{Zn}=0,4\left(mol\right)\)
\(m_{HCl}=0,4.36,5=14,6\left(g\right)\)
1,1. 4Fe + 3O2 -> 2Fe2O3
tỉ lệ Fe : O2 : Fe2O3 = 4:3:2
2. N2 + 3H2 -----> 2NH3
tỉ lệ 1:3:2
3. Al2O3 + 6HCL -----> 2AlCl3 + 3H2O
tỉ lệ 1:6:2:3
4. 2H3PO4 + 3Ba(OH)2 -----> Ba3(PO4)2 + 6H2O
tỉ lệ 2:3:1:6
5. MnO2 + 4HCl -----> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
tỉ lệ 1:4:1:1:2
6. C2H6O + 3O2 -----> 2CO2 + 3H2O
tỉ lệ 1:3:2:3
7. ☆ 2CxHy + (4x+y)O2 -----> 2xCO2 + yH2O
tỉ lệ 2:(4x+y):2x:y
8. ☆ 2CxHyOz + \(\dfrac{4x+y-2z}{2}\)O2 -----> 2xCO2 + yH2O
tỉ lệ 2:(4x+y-2z)/2:2x:y
2,
a, 4Fe + 3O2 -to-> 2Fe2O3
b, Áp dụng ĐLBTKL ta có:
mFe + mO2 = mFe2O3
=>mO2 = mFe2O3 - mFe = 16 - 11,2 = 4,8 (g)
Bài 1:
1. 4Fe + 3O2 ----- 2Fe2O3
Số nguyên tử Fe ÷ số phân tử O2 ÷ số phân tử Fe2O3 = 4:3:2
2. 2N2 +6 H2-------4 NH3
Số phân tử N2 : số phân tử H2 : số phân tử NH3 =2:6:4
3. Al2O3 +6 HCl ------ 2AlCl3 + 3H2O
Số phân tử Al2O3 : số phân tử HCL : Số phân tử AlCl3 : số phân tử H2O = 1:6:2:3
4. 2H3PO4 + 3Ba (OH)2 ------ Ba3 (PO4)2 + 6H2O
Số phân tử H3PO4 : số phân tử Ba (OH)2 : số phân tử Ba3 (PO4)2 : số phân tử H2O= 2:3:1:6
5. MnO2 +4 HCL -----MnCl2 + Cl2 +2 H2O
Số phân tử MnO2 : số phân tử HCl : số phân tử MnCl2 : số phân tử Cl2 : số phân tử H2O = 1:4:1:1:2
6. C2H6O + 3O2 ---- 2CO2 +3 H2O
Số phân tử C2H6O : số phân tử O2 : số phân tử CO2: số phân tử H2O = 1:3:2:3
7. CxHy + (y/4+x)O2 ------ xCO2 +y/2 H2O
Số phân tử CxHy : số phân tử O2 : số phân tử CO2 : số phân tử H2O = 1: y/4+x : x : y/2
8. CxHyOz +( x + y/4 - 1/2) O2 ----- xCO2 + y/2H2O
Số phân tử CxHyOz : số phân tử O2 : số phân tử CO2 : số phân tử H2O = 1: x+y/4-1/2 : x : y/2
Bài 2 :
a) PTHH : 4 Fe + 3O2 ----- Fe2O3
b) Theo định luật bảo toàn khối lượng :
mFe +mO2 = m Fe2Fe2
11,2 + mO2= 16
=> mO2 = 4,8 g
Vậy: khối lượng của Oxi phản ứng là 4,8 g











Câu 1:
a) Gọi CTHH là Nax(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị:
\(x\times I=y\times II\)
\(\Rightarrow\dfrac{x}{y}=\dfrac{II}{I}=\dfrac{2}{1}\left(tốigiản\right)\)
Vậy \(x=2;y=1\)
Vậy CTHH là Na2SO4
b) Gọi CTHH là: SxOy
Theo quy tắc hóa trị:
\(x\times VI=y\times II\)
\(\Rightarrow\dfrac{x}{y}=\dfrac{II}{VI}=\dfrac{2}{6}=\dfrac{1}{3}\left(tốigiản\right)\)
Vậy \(x=1;y=3\)
Vậy CTHH là SO3
Câu 3:
4P + 5O2 \(\underrightarrow{to}\) 2P2O5
2Al + 3Cl2 \(\underrightarrow{to}\) 2AlCl3
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3Fe + 2O2 \(\underrightarrow{to}\) Fe3O4
Câu 4:
a) S + O2 \(\underrightarrow{to}\) SO2
b) \(n_S=\dfrac{3,2}{32}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{O_2}=n_S=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{O_2}=0,1\times32=3,2\left(g\right)\)
Theo PT: \(n_{SO_2}=n_S=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow V_{SO_2}=0,1\times22,4=2,24\left(l\right)\)
Câu 5:
a) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
b) \(n_{Zn}=\dfrac{6,5}{65}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{HCl}=2n_{Zn}=2\times0,1=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{HCl}=0,2\times36,5=7,3\left(g\right)\)
Câu 6:
a) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
b) \(n_{Al}=\dfrac{2,7}{27}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{H_2}=\dfrac{3}{2}n_{Al}=\dfrac{3}{2}\times0,1=0,15\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow V_{H_2}=0,15\times22,4=3,36\left(l\right)\)
c) Theo pT: \(n_{HCl}=3n_{Al}=3\times0,1=0,3\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{HCl}=0,3\times36,5=10,95\left(g\right)\)
thanks bạn nhìu nha