c. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)

">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

20 tháng 2 2023

E - C - B - F - D - H -G

10 tháng 10 2023

1. statue: tượng

2. museum: bảo tàng

3. palace: cung điện

4. tower: tháp

5. opera house: nhà hát lớn

6. cathedral: nhà thờ chính tòa

7. bridge: cây cầu

8. park: công viên

10 tháng 10 2023

1. On the weekend.

(Vào cuối tuần.)

2. No, he doesn’t. 

(Anh ấy không có.)

3. A nice park. 

(Một công viên xinh đẹp.)

4. He just stay at his hotel.

(Anh ấy ở lại khách sạn.)

a. Practice the conversation. Swap roles and repeat.(Thực hành đoạn hội thoại. Đổi vai và lặp lại.)Mary: What are you going to do for your vacation?(Bạn dự định làm gì cho kì nghỉ?)Tom: I'm going to visit the Sydney Opera House.(Tôi định tham quan nhà hát Opera Sydney.)Mary: What else will you do?(Bạn sẽ làm gì nữa?)Tom: If I have time, I'll visit the Sydney Harbor Bridge.(Nếu có thời gian, tôi sẽ tham quan cầu cảng...
Đọc tiếp

a. Practice the conversation. Swap roles and repeat.

(Thực hành đoạn hội thoại. Đổi vai và lặp lại.)

Mary: What are you going to do for your vacation?

(Bạn dự định làm gì cho kì nghỉ?)

Tom: I'm going to visit the Sydney Opera House.

(Tôi định tham quan nhà hát Opera Sydney.)

Mary: What else will you do?

(Bạn sẽ làm gì nữa?)

Tom: If I have time, I'll visit the Sydney Harbor Bridge.

(Nếu có thời gian, tôi sẽ tham quan cầu cảng Sydney.)

Mary: What will you do if the weather's cold?

(Bạn sẽ làm gì nếu thời tiết lạnh?)

Tom: If the weather's cold, I'll visit the Australian Museum. 

(Nếu thời tiết lạnh, tôi sẽ tham quan bảo tàng Australian.)

- Milan Catheral / Statue of Liberty

(Nhà thờ lớn Milan/ Tượng nữ thần tự do)

- Branca Tower/ Central Park

(tháp Branca / công viên trung tâm)

- go to an ice cream store / watch a Broadway play

(đi đến quán kem / xem vở kịch Broadway)

0
20 tháng 2 2023

kiểu như là xả gp á anh ơiii :)))

20 tháng 2 2023

ô Sunn, lâu r k gặp, nhớ a k:))

20 tháng 2 2023

No. they aren’t

10 tháng 10 2023

Bài nghe:

Tom: What are you going to do in Amsterdam?

Kathryn: First, I’m going to the Royal Palace.

Tom: It’s very busy on weekend

Kathryn: Really? Well, if it’s too busy, I’ll walk around Dam spare

Tom: Good idea, the square is beautiful. Are you going to the Opera?

Kathryn: Yes, of course

Tom: Do you have tockets? It is very popular

Kathryn: Oh no, I thought It was free! What can I do if I can’t get tickets?

Tom: There’s a very nice park near the opera house.

Kathryn: Great, If I can’t get tickets, I’ll take photos in the park

Tom: What will you do if the weather’s bad?

Kathryn: I’ll just stay in my hotel.

Tạm dịch:

Tom: Bạn sẽ đi đâu ở Amsterdam?

Kathryn: Đầu tiên, tôi sẽ đi cung điện Royal

Tom: Cuối tuần thì rất là đông

Kathryn: Thật sao. Nếu như quá đông, Tôi sẽ đi Quảng Trường Dam

Tom: Ý kiến hay đấy., Quảng trường rất đẹp. Bạn có đi nhà hát lớn không.

Kathryn: Dĩ nhiên là có rồi.

Tom: Bạn có vé chưa. Nó thì rất phổ biến.

Kathryn: Ôi không, tôi nghĩ là nó miễn phí. Tôi sẽ làm gì nếu không có vé?

Tom: Có một công viên rất đẹp ở gần đấy.

Kathryn: Tuyệt, Nếu tôi không có vé, tôi sẽ đi chụp ảnh.

Tom: Bạn sẽ làm gì nếu thời tiết tệ?

Kathryn: Tôi sẽ ở nhà thôi.

17 tháng 2 2023

1. a. Circle the word with a different stress pattern. Listen, check and repeat the words.

(Khoanh tròn từ có mẫu trọng âm khác nhau. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ.)

 

1. A. picture            B. village                  C. reuse

2. A. Robot              B. exam                       C. rubbish

3 A. control             B. water                       C. paper

4. A. mountain         B. housework               C.reduce

5. A. repair              B. bottle                       C.doctor

26 tháng 1 2024

1b.

1. My robot helped me repair the broken cooker.

(Robot của tôi đã giúp tôi sửa chữa chiếc bếp từ bị hỏng.)

2. It's better to reuse these shopping bags.

(Tốt hơn là bạn nên tái sử dụng những chiếc túi mua sắm này.)

3. My future house will have solar energy.

(Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ có năng lượng mặt trời.)

14 tháng 10 2023

living room

(phòng khách)

bedroom

(phòng ngủ)

kitchen

(nhà bếp)

wireless TV 

electric fan

smart clock

computer

wireless TV

smart clock

electric fan

electric cooker

dishwasher

fridge

washing machine

14 tháng 10 2023

- electric cooker: nồi cơm điện

- dishwasher: máy rửa chén

- washing machine: máy giặt

- wireless TV: TV không dây

- fridge: tủ lạnh

- electric fan: quạt máy

- computer: máy vi tính

- smart clock: đồng hồ thông minh

- living room: phòng khách

- bedroom: phòng ngủ

- kitchen: nhà bếp