Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tạm dịch:
Tin nhắn mới
Đến: sam365@abc.com
Chủ đề: Lời chào từ nước Mỹ!
Chào Sammy,
Tôi đang ở Mỹ và có một khoảng thời gian rất tuyệt! Chúng tôi đã đến vào thứ Tư và thăm đài tưởng niệm Lincoln và Georgetown. Georgetown là một khu vực lịch sử ở Washington, D.C. Thức ăn ở đây rất ngon. Tôi đã ăn một một cái xúc xích. Nó là đồ ăn đường phố truyền thống của người Mỹ. Tôi thực sự rất thích nó. Ngày mai, chúng tôi sẽ đi đến Nhà Trắng cùng hướng dẫn viên du lịch và đi thuyền dọc theo sông Potomac. Chúng tôi sẽ đến Bảo tàng Hàng không và Vũ trụ Quốc gia vào ngày cuối cùng của chúng tôi ở Washington, D.C. Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ đi chuyến bay về thành phố New York. Tôi rất mong được đi trên phà Staten Island để xem Tượng Nữ thần Tự do và đến Sân vận động Yankee. Thời tiết ở đây ấm áp và đầy nắng và người dân rất thân thiện. Tôi hy vọng bạn đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của bạn khi trở lại London. Ước gì bạn có mặt ở đây.
Jane
| 2. your / on | 3. in / his | 4. Her / at | 5. Their / in |
1. Mary and I are having a CD listening party at our house on Friday night.
(Mary và tôi đang tổ chức một bữa tiệc nghe CD tại nhà của chúng tôi vào tối thứ Sáu.)
2. I know Tom Barley is your favorite reggae artist. Did you buy his new CD? He released it in March.
(Tôi biết Tom Barley là nghệ sĩ reggae yêu thích của bạn. Bạn đã mua CD mới của anh ấy chưa? Anh ấy đã phát hành nó vào tháng Ba.)
3. John loves going to outdoor concerts in the fall. It's his favorite season.
(John rất thích đến các buổi hòa nhạc ngoài trời vào mùa thu. Đó là mùa yêu thích của anh ấy.)
4. Are you going to watch Jane Jackson's performance? Her concert is on TV at 5 p.m.
(Bạn có định xem buổi biểu diễn của Jane Jackson không? Buổi biểu diễn của cô ấy được chiếu trên TV lúc 5 giờ chiều.)
5. I love the Big Blues Traveling Band. Their music festival in 2019 was incredible.
(Tôi yêu Big Blues Traveling Band. Lễ hội âm nhạc của họ vào năm 2019 thật không thể tin được.)
So, here’s the good news. The concert is on Saturday,so we (1) … are going to practise………….. (practise) on Mondayand Tuesday. I think it (2) ………will be…….. (be) fun. People (3) ……will like……….. (like) the show becausewe (4) ………are going to spend…….. (spend) a lot of money onlights and musicians. The band is from New York. I’msure that they (5) ………will enjoy…….. (enjoy) England. I (6) …am going to take………….. (take) them to London. We(7) …………are going to stay….. (stay) in a nice hotel.
2. He is staying next to Hyde Park.
3. We are going to the United Kingdom.
4. My parents are visiting the Louvre Museum.
5. The Empire State Building is in New York City.
6. I’m going to eat fish and chips at Bondi Beach.
2. He is staying next to Hyde Park.
(Anh ấy đang ở gần công viên Hyde.)
3. We are going to the United Kingdom.
(Chúng tôi sẽ đi Vương quốc Anh.)
4. My parents are visiting the Louvre Museum.
(Bố mẹ tôi đang thăm viện bảo tàng Louvre.)
5. The Empire State Building is in New York City.
(Tòa Empire State ở thành phố New York.)
6. I’m going to eat fish and chips at Bondi Beach.
(Tôi sẽ đi ăn cá và khoai tây chiên ở biển Bondi.)
| 1. is | 2. wear | 3. carry | 4. will take place |
| 5. will be | 6. will open | 7. will see | 8. will be |
Are you ready for the next Up Helly Aa? It (1) is be a famous fire festival in Lerwick, Scotland and it's one of the most exciting festivals in the world. Every year, participants (2) wear costumes and (3) carry a Viking longship around the town at night before setting it on fire. Sounds fun, right?
The festival (4) will take place on January 28th next year. Many people are busy planning for it and you (5) will be able to see the preparations at a big exhibition soon. The exhibition (6) will open for the public from May to September. You (7) will see the Viking longship, participants' costumes, and many photos of previous festivals.
If you go to Up Helly Aa next year, you will experience more than just a giant bonfire. There (8) is/will be lots of music and other fun events on the days before and after the festival, so make sure you plan your trip to Lerwick around the festival to get the whole experience!
Giải thích:
(1) Nói về một sự việc hiển nhiên xảy ra đều đặn hàng năm => hiện tại đơn
(2) + (3) Dấu hiệu nhận biết "every year" => hiện tại đơn
(4) + (5) + (6) + (7) + (8) Dấu hiệu nhận biết "next year" => tương lai đơn
Tạm dịch:
Bạn đã sẵn sàng cho lễ hội Up Helly Aa sắp tới? Nó là một lễ hội lửa nổi tiếng ở Lerwick, Scotland và là một trong những lễ hội thú vị nhất trên thế giới. Hàng năm, người tham gia sẽ mặc trang phục và mang theo một con tàu dài Viking xung quanh thị trấn vào buổi tối trước khi đốt cháy nó. Âm thanh nghe rất vui, đúng không?
Lễ hội sẽ diễn ra từ 28/1 năm sau. Nhiều người bận rộn chuẩn bị cho lễ hội và bạn sẽ sớm nhìn thấy sự chuẩn bị đó ở một nhà triển lãm. Triển lãm mở cửa từ tháng 5 đến tháng 9. Bạn sẽ thấy con tàu dài Viking, trang phục của người tham gia và rất nhiều ảnh của lễ hội những năm trước.
Nếu bạn đến Up Helly Aa vào năm tới, bạn sẽ trải nghiệm nhiều hơn, không chỉ là một lửa trại khổng lồ. Sẽ có âm nhạc và nhiều sự kiện thú vị vào những ngày trước và sau lễ hội, vì vậy chắc chắn rằng bạn hãy lên kế hoạch cho chuyến đi đến Lerwick xung quanh lễ hội để có trải nghiệm tổng thể!
A: It’s important to check your equipment first, Sammy. Is your helmet OK?
(Điều quan trọng là phải kiểm tra thiết bị của bạn trước, Sammy. Mũ bảo hiểm của bạn có ổn không?)
B:Can you check my helmet? It doesn’t feel very comfortable.
(Bạn có thể kiểm tra mũ bảo hiểm của tôi không? Nó không cảm thấy thoải mái cho lắm.)
A: Let’s see. It’s fine. Your helmet needs to be secure. And you should wear gogglesto protect your eyes.
OK, are you ready?
(Hãy xem nào. Tốt rồi. Mũ bảo hiểm của bạn cần được đảm bảo an toàn. Và bạn nên đeo kính bảo hộ để bảo
vệ mắt. OK, bạn đã sẵn sàng chưa?)
B: Erm, yes, I think so but I’m a little bit scared of cycling in the countryside.What if I meet a cow in the
road?
(Erm, vâng, tôi nghĩ vậy nhưng tôi hơi sợ khi đạp xe ở vùng nông thôn. Nếu tôi gặp một con bò trên đường
thì sao?)
A: Don’t worry. Just go slowly and remember to relax and use your legs. You’ll be fine if you follow me.
(Đừng lo lắng. Chỉ cần đi chậm và nhớ thả lỏng và sử dụng chân của bạn. Bạn sẽ ổn nếu bạn theo tôi.)
Gia đình tôi có một kế hoạch đi tham quan tại Hà Nội trong hai ngày.Chúng sẽ ở lại nhà dì tôi. Vào ngày đầu tiên, chúng ta sẽ đến sở thú Thủ Lệ, Hồ Gươm, Hồ Tây.Chúng tôi cũng sẽ được thưởng thức một số món ăn như nem, phở. Vào ngày thứ hai, chúng tôi sẽ xem một bộ phim tại Cinema Center. Và chúng tôi sẽ đến siêu thị để mua quà lưu niệm cho họ hàng và bạn bè. Và gia đình chúng tôi sẽ đi về nhà bằng xe hơi.
1. At present, our class is doing a big project on how to save energy in our school.
(Hiện tại, lớp chúng tôi đang thực hiện một dự án lớn về cách tiết kiệm năng lượng trong trường học của chúng tôi.)
Giải thích:
Dấu hiệu: at present (ngay lúc này) => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving
2. My biggest dream is that I will visit Edinburgh one day.
(Ước mơ lớn nhất của tôi là một ngày nào đó tôi sẽ đến thăm Edinburgh.)
Giải thích:
Dấu hiệu: one day (một ngày nào đó) => sử dụng thì tương lai đơn
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể
3. At present, my city is building stations for skyTrans.
(Hiện tại, thành phố của tôi đang xây dựng các trạm cho tàu trên cao.)
Giải thích:
Dấu hiệu: at present (ngay lúc này) => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving
4. In the future, people will use more renewable energy in our daily life.
(Trong tương lai, con người sẽ sử dụng nhiều năng lượng tái tạo hơn trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.)
Giải thích:
Dấu hiệu: In the future (trong tương lai) => sử dụng thì tương lai đơn
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể
5. I hope that we will have flying cars for faster travel soon.
(Tôi hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm có ô tô bay để đi lại nhanh hơn.)
Giải thích:
Dấu hiệu: soon (sớm) => sử dụng thì tương lai đơn
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể
1. You have heard she isn't coming to the meeting.......?
A.is she. B.haven't you. C.aren't you. D.hasn't she
2. I will try to.......her to go with us.
A.persuade B.suggest C.propose. D.offer
3. This semester in geography we have studied rock......
A.information B.formal. C.informal. D.formations
4. We are going to make a two-day.......to visit Huong pagoda
A.travel B.excursion C.voyage. D.gone
5. I know that he........in the library at this moment
A.works. B.has worked. C.is working D.was working
6. She........sixteen years old next Sunday
A.is. B.is going to. C.will be. D.has
7. I .......our teacher tomorrow, so I shall give him your note.
A.have seen. B.going to see. C.shall have seen. D.am seeing
8. I think they're going to visit Sa Pa........?
A.aren't they. B.are they going. C.do I. D.don't I
9. Our class.......a picnic at Thay pagoda this Sunday
A.am having. B.will has. C.is going to have. D.go to have
10. Where is your father? - He ......in his office
A.works. B.has worked. C.is working D.worked
11. At this time tomorrow, we ........on the train to Ho Chi Minh city
A.will be sitting B.will sit. C.will have sat. D.would sit
12. We have run out of milk. - Oh,have we? I .......and get some
A.would go. B.will go. C.will be going. D.was going
13. We are going on a......to Vung Tau next week
A.two day trip. B.two-days trip. C.two-day trip. D.twoday trip
14. I'm afraid my parents do not allow me ........on a long journey
A.going. B.to go. C.to going. D.will go
15. Tell me about your plan, Lan. What........this Saturday evening?
A.are you doing. B.have you done. C.would you do. D.will you be doing
16. The local authorities......this market to build a new school for the children in the area next month
A.will demolish B.are going to demolish. C.will be demolished D.bothA&B are correct
17. Can you come next weekend? -Sorry, we'd love to, but we .........to the countryside to visit our relatives
A.have gone. B.will have gone. C.are going. D.would go
18. They are going.......a boat trip on the Themes
A.for. B.in. C.at. D.on
19. I can't talk now. I......the dinner
A.was cooking B.am cooking C.will be cooking D.have cooked
20. All of my friends........for the same job
A.applied. B.intended. C.requested D.referred
21. The first term is coming to........and my school is going to......some days off
A.an end-to have. B.end- having. C.a end- have. D.an end- have had
22. We believe we're going to enjoy good weather with......sunshine
A.a lot off B.lots of. C.plenty of. D.all are correct
23. Please be quiet while the teacher........the lesson
A.explains. B.was explaining C.is explaining D.explained
2. Ø
3. the
4. Ø
5. the
6. Ø
7. Ø
Giải thích:
(1) Trước tên khách sạn đã xác định dùng mạo từ "the".
(2) Trước tên riêng của công viên Hyde Park không dùng mạo từ.
(3) Cụm từ "the Houses of Parliament" (tòa nhà quốc hội)
(4) Trước tên riêng của công viên Regent's Park không dùng mạo từ.
(5) Trước tên bảo tàng dùng mạo từ the "Imperial War Museum" (bảo tàng chiến trang hoàng gia)
(6) (7) Trước tên khu vui chơi London Eye và thành phố New York không dùng mạo từ.
To: tobyel@frienzmail.com
Subject: Plan for trip
Hi Toby,
This is our plan for our trip to London. We're arriving on Tuesday. We're staying at (1) the Hilton Hotel. We're going to go to (2) Ø Hyde Park on Wednesday. On Friday, we're going to visit (3) the Houses of Parliament. We're going to go to (4) Ø Regent's Park on Saturday and visit (5) the Imperial War Museum on Sunday. We're going to ride on (6) Ø London Eye and fly back to (7) Ø New York on Monday.
See you soon,
Luke
Tạm dịch:
Gửi đến: tobyel@frienzmail.com
Chủ đề: Lên kế hoạch cho chuyến đi
Chào Toby,
Đây là kế hoạch của chúng tôi cho chuyến đi đến London. Chúng tôi sẽ đến vào thứ Ba. Chúng tôi đang ở tại khách sạn Hilton. Chúng tôi sẽ đi đến Hyde Park vào thứ Tư. Vào thứ Sáu, chúng ta sẽ đến tham quan Tòa nhà Quốc hội. Chúng tôi sẽ đi đến Regent's Park vào thứ Bảy và tham quan Bảo tàng Chiến tranh Hoàng gia vào Chủ Nhật. Chúng tôi sẽ đi London Eye và bay trở lại New York vào thứ Hai.
Hẹn sớm gặp lại,
Luke