K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
TT
12
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
14 tháng 9 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
9 tháng 6 2021
doing excercise.......... helps you keep fit and stay healthy
a.good b.regulary c.careful d.frequent
3 tháng 12 2019
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| mountain | /mauntin/ | ngọn núi |
| picnic | /piknik/ | chuyến dã ngoại |
| countryside | /kʌntrisaid/ | vùng quê |
| beach | /bi:t∫/ | bãi biển |
| sea | /si:/ | biển |
| England | /iηgli∫/ | nước Anh |
| visit | /visit/ | thăm quan |
| swim | /swim/ | bơi |
| explore | /iks'plɔ:/ | khám phá |
| cave | /keiv/ | hang động |
| island | /ailənd/ | hòn đảo |
| bay | /bei/ | vịnh |
| park | /pɑ:k/ | công viên |
| sandcastle | /sænd'kæstl/ | lâu đài cát |
| tomorrow | /tə'mɔrou/ | ngày mai |
| weekend | /wi:kend/ | ngày cuối tuần |
| next | /nekst/ | kế tiếp |
| seafood | /si:fud/ | hải sản |
| sand | /sænd/ | cát |
| sunbathe | /sʌn'beið/ | tắm nắng |
| build | /bilt/ | xây dựng |
| activity | /æk'tiviti/ | hoạt động |
| interview | /intəvju:/ | phỏng vấn |
LQ
1
16 tháng 4 2017
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| festival | /festivəl/ | lễ hội, liên hoan |
| Sports Day | /spɔ:t dei/ | ngày Thể thao |
| Teachers' Day | /ti:t∫ə dei/ | ngày Nhà giáo |
| Independence Day | /indi'pendəns dei/ | ngày Độc lập |
| Children's Day | /t∫aildən dei/ | ngày Thiếu nhi |
| contest | /kən'test/ | cuộc thi |
| music festival | /mju:zik festivəl/ | liên hoan âm nhạc |
| gym | /dʒim/ | phòng tập thể dục |
| sport ground | /spɔ:t graund/ | sân chơi thể thao |
| play against | /plei ə'geinst/ | đấu với (đội nào đó) kế |
| badminton | /bædmintən/ | /ˈfʊt.ˌbɔl/ |
| football | /ˈfʊt bɔl/ | môn bóng đá |
| volleyball | /vɔlibɔ:l/ | môn bóng chuyền |
| basketball | /bɑ:skitbɔ:l/ | môn bóng rổ |
| table tennis | /teibl tenis/ | môn bóng bàn |
| practise | /præktis/ | thực hành, luyện tập |
| competition | /kɔmpi'ti∫n/ | kì thi |
| match | /mæt∫/ | trận đấu |
| take part in | /taik pa:t in/ | tham gia |
| everyone | /evriwʌn/ | mọi người |
| next | /nekst/ | tiếp |
| win | /win/ | chiến thắng |
LQ
1
21 tháng 6 2017
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| visit | /ˈvɪzɪt/ | đi thăm, chuyến đi |
| pagoda | /pəˈɡəʊdə/ | thăm ngôi chùa |
| park | /pɑː(r)k/ | công viên |
| temple | /ˈtemp(ə)l/ | đền |
| theatre | /ˈθɪətə(r)/ | rạp hát |
| bridge | /brɪdʒ/ | cây cầu |
| city | /ˈsɪti/ | thành phố |
| village | /ˈvɪlɪdʒ/ | ngôi làng |
| town | /taʊn/ | thị trấn |
| museum | /mjuːˈziːəm/ | viện bảo tàng |
| centre | /ˈsentə(r)/ | trung tâm |
| somewhere | /ˈsʌmweə(r)/ | nơi nào đó |
| zoo | /zuː/ | sở thú |
| lake | /leɪk/ | hồ nưóc |
| enjoy | /ɪnˈdʒɔɪ/ | thưởng thức, thích thú |
| expect | /ɪkˈspekt/ | mong đợi |
| exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | náo nhiệt |
| interesting | /ˈɪntrəstɪŋ/ | thú vị |
| attractive | /əˈtræktɪv/ | cuốn hút |
| in the middle of | /ɪn ðə ˈmɪd(ə)l əv/ | ở giữa |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | ngày cuối tuần |
| delicious | /dɪˈlɪʃəs/ | ngon |
| people | /ˈpiːp(ə)l/ | người dân |
| history | /ˈhɪst(ə)ri/ | lịch sử |
| statue | /ˈstætʃuː/ | bức tượng |
| yard | /jɑː(r)d/ | cái sân |
| holiday | /ˈhɒlɪdeɪ/ | kì nghỉ |
| place | /pleɪs/ | địa điểm |
LQ
1
28 tháng 4 2018
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| place | /pleis/ | địa điểm |
| post office | /poust ɔfis/ | bưu điện |
| bus stop | /bʌs stɔp/ | trạm xe bus |
| pharmacy | /fɑ:məsi/ | hiệu thuốc |
| cinema | /sinimə/ | rạp chiếu phim |
| museum | /mju:'ziəm/ | Bảo tàng |
| park | /pɑ:kə/ | công viên |
| zoo | /zu:/ | Sở thú |
| theatre | /θiətə/ | rạp hát |
| restaurant | /restrɔnt/ | nhà hàng |
| supermarket | /su:pəmɑ:kit/ | siêu thị |
| next to | /nekst tu:/ | bên cạnh |
| behind | /bi’hand/ | đằng sau |
| in front of | /in frʌnt əv/ | ở phía trước |
| opposite | /ɔpəzit/ | đối diện |
| between | /bi'twi:n/ | ở giữa |
| on the corner | /ɔn ðə kɔ:nə/ | ở góc |
| go straight | /gou streit/ | đi thẳng |
| ahead | /ə'hed/ | về phía trước |
| turn left | /tə:n left/ | rẽ trái |
| turn right | /tə:n rait/ | rẽ phải |
| at the end | /æt ðə end/ | ở cuối cùng |
| near | /niə / | ở gần |
| take a coach | /teik ə kout∫/ | đón xe ô tô khách |
| take a boat | /teik ə bout/ | đi tàu |
| go by plane | /gou bai plein/ | đi bằng máy bay |
| giving directions | /giviη di'rek∫n/ | chỉ đường |
| fence | /fens/ | hàng rào |
23 tháng 4 2017
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| birthday | /bə:θdei/ | ngày sinh nhật |
| party | /pɑ:ti/ | bữa tiệc |
| fun | /fʌn/ | vui vẻ/ niềm vui |
| visit | /visit/ | đi thăm |
| enjoy | /in'dʒɔi/ | thưởng thức |
| funfair | /fʌnfeə/ | khu vui chơi |
| flower | /flauə/ | bông hoa |
| different | /difrənt/ | khác nhau |
| place | /pleis/ | địa điểm |
| festival | /festivəl/ | lễ hội, liên hoan |
| teachers' day | /ti:t∫ə dei/ | ngày nhà giáo |
| hide-and-seek | /haidənd'si:k/ | trò chơi trốn tìm |
| cartoon | /kɑ:'tu:n/ | hoạt hình |
| chat | /t∫æt/ | tán gẫu |
| invite | /invait/ | mời |
| eat | /i:t/ | ăn |
| food and drink | /fu:d ænd driηk/ | đồ ăn và thức uống |
| happily | /hæpili/ | một cách vui vẻ |
| film | /film/ | phim |
| present | /pri'zent/ | quà tặng |
| sweet | /swi:t/ | kẹo |
| candle | /kændl/ | đèn cày |
| cake | /keik/ | bánh ngọt |
| juice | /dʒu:s/ | nước ép hoa quả |
| fruit | /fru:t/ | hoa quả |
| story book | /stɔ:ribuk/ | truyện |
| comic book | /kɔmik buk/ | truyện tranh |
| sport | /spɔ:t/ | thể thao |
| start | /stɑ:t/ | bắt đầu |
| end | /end/ | kết thúc |
31 tháng 7 2019
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| skill | /skil/ | kĩ năng |
| peak | /pi:k/ | nói |
| listen | /lisn/ | nghe |
| read | /ri:d/ | đọc |
| write | /rait/ | viết |
| vocabulary | /və'kæbjuləri/ | từ vựng |
| grammar | /græmə/ | ngữ pháp |
| phonetics | /fə'netiks/ | ngữ âm |
| notebook | /noutbuk/ | quyển vở |
| story | /stɔ:ri/ | truyện |
| /imeil/ | thư điện tử | |
| letter | /letə/ | thư (viết tay) |
| newcomer | /nju:kʌmə/ | người mới |
| learn | /lə:nt/ | học |
| song | /sɔη/ | bài hát |
| aloud | /ə'laud/ | to, lớn (về âm thanh) |
| lesson | /lesn/ | bài học |
| foreign | /fɔrin/ | nước ngoài, ngoại quốc |
| language | /læηgwidʒ/ | ngôn ngữ |
| French | /frent∫/ | tiếng Pháp |
| favourite | /feivərit/ | ưa thích |
| understand | /ʌndə'stud/ | hiểu |
| communication | /kə,mju:ni'kei∫n/ | sự giao tiếp |
| necessary | /nesisəri/ | cần thiết |
| free time | /fri: taim/ | thời gian rảnh |
| guess | /ges/ | đoán |
| meaning | /mi:niη/ | ý nghĩa |
| stick | /stick/ | gắn, dán |
| practise | /præktis/ | Thực hành, luyện tập |
Tùy từng trường sẽ có những đề thi khác nhau .-.
ko
ko:)
ê má tự nhiên trường c có drama kinh điển cực:)
ể, kể cho e nghe đi, với lại cái ava nam là sao .-. ?
cj là nữ mà .-.
cái vụ đó hay đó
ủa, là cái q j mà e/tui chưa biết vậy ;-;
kể cho nghe với ;-;
Đầu tin á là cái lúc ra chơi có 2 đứa nó tỏ tình con Lệ lớp c :")
mà kiểu 2 đứa tỏ tình cùng lúc nên là muốn đánh đứa kia để dc con Lệ đồng ý á=))
típ đi cj :')))
Ko
rồi cái 2 đứa nó đứng trc lớp quýnh lộn con Lệ ra can bị tát cho phát:D
😅 thật là, e cũng chịu mấy a/cj đó lun ;-;
lớp e thì có vụ j đâu .-.
sáng e mới cúp 1 tiết sử e đi ngủ
sau đó cup tiết văn, địa xuống thư viện chơi :))
kể riêng ik mấy chế -_-
:> thoi mà :>
k bn
ko
mik thi rồi nên ko có đề
mà đề dễ thôi ko khó đâu
mik ko phải lớp => ;-;
Mỗi trường một đề thôi bạn ạ
bạn trường gì vậy
tui năm nay lên lớp 6 mới biết đề thi cuối kì II(tui biết hết đề của từng trường rồi)
Tùy theo năm thôi
đúng đúng