Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hậu quả:- Có nguy cơ phải bỏ học, ảnh hưởng tới sự nghiệp, tương lai và vị thế trong xã hội.
Có nguy cơ tử vong cao vì:
+ Dễ xảy thai, đẻ non.
+ Con sinh ra thường nhẹ cân, khó nuôi, dễ tử vong.
+ Nếu nạo, dễ dẫn tới vô sinh, chửa ngoài dạ con.
- Sứa: đơn độc, bơi lội, dị dưỡng, các cá thể ko liên thông với nhau
- San hô: tập đoàn, sống cố định, dị dưỡng, các cá thể có liên thông với nhau.
| tên động vật | nơi sống | Thích nghi môi trường |
| Chim cánh cụt | Châu nam cực | Đới lạnh nhiệt độ từ 0- 10 độ C(không chắc) |
| Con sóc | Vùng nhiệt đới | 25 độ -35 độ C |
| Gấu bắc cực | Châu Nam Cực | 0-15 độ C (không chắc) |
là phản ứng để thích nghi với môi trường chứ đâu phải là môi trường nó thích nghi được
sao kì vậy? để mình vẽ lại:
| đặc điểm | bộ lưỡng cư có đuôi | bộ lưỡng cư ko đuôi | bộ lương cư ko chân |
| đại diện | |||
| các chi | |||
| nơi sống | |||
| hoạt động | |||
| tự vệ |
+ Bộ lưỡng cư có đuôi
- Đại diện: cá cóc Tam đảo
- Đặc điểm: có thân dài, đuôi dẹp hai bên, hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau.
- Hoạt động chủ yếu vào ban đêm.
+ Bộ lưỡng cư không đuôi
- Đại diện: ếch đồng
- Có số lượng loài lớn nhất trog lớp lưỡng cư.
- Đặc điểm: có thân ngắn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.
- Những loài phổ biến: ếch cây, ễnh ương và cóc nhà.
- Đa số hoạt động ban đêm
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
Trả lời:
| lớp tế bào | loại tế bào | chức năng |
| lớp ngoài | tế bào mô bì – cơ, tế bào thần kinh, tế bào gai, tế bào sinh sản. | che chở, bảo vệ, giúp cơ thể di chuyển, bắt mồi, tự vệ và sinh sản để duy trì nòi giống. |
| lớp trong | tế bào mô cơ-tiêu hóa. | tiêu hóa đóng góp vào chức năng tiêu hóa của ruột. |
Trả lời:
| Dấu hiệu phân biệt | Đúng hay sai |
| Sinh sản vô tính không có su ket hop tính đực và tính cái | Đúng/Sai |
| Sinh sản vô tính giúp đời con thích nghi với môi trường sống luôn thay đổi. | Đúng/Sai |
| Sinh sản hữu tính có các giai đoạn phức tạp hơn sinh sản vô tính | Đúng/Sai |
Chúc bạn học tốt!
| Cách phòng chống | Diệt muỗi A - nô - phen | Diệt bọ gậy | Tránh muỗi đốt | Dùng thuốc chữ bệnh |
| Các biện pháp cụ thể | - Ăn, ở sạch sẽ ngăn nắp; diệt muỗi Anôphen | - Khai thông cống rãnh, nuôi cá diệt bọ gậy trong bể nước ăn | - Mắc màn khi đi ngủ | - Phải uống thuốc, tiêm phòng, nâng cao thể lực |
| - Thường xuyên dọn dẹp nhà cửa, phát quang bụi rậm quanh nhà | - Dùng hương xua muỗi, dùng kem xua muỗi vào buổi tối | |||
|
| cách phòng chống | diệt muỗi Anôphen | diệt bọ gậy | tránh muỗi đốt | dùng thuốc chữa bệnh |
| các biện pháp cụ thể |
Ăn , ở sạch sẽ , ngăn nắp ; diệt muỗi Anôphen | Khai thông cống rãnh , nuôi cá dệt bọ gậy trong bể nước ăn | Mắc màn khi đi ngủ | Phải uống thuốc , di tiêm phòng đầy đủ,nâng cao thể lực |
| Thường xuyên dọn dẹp nhà cửa, phát quang bụi rậm xung quanh nhà | Dùng hương đuổi muỗi , kem đuổi muỗi vào các buổi tối |
- Giun tròn
Hệ tiêu hóa: có khoang cơ thể chưa chính thức, cơ quan tiêu hóa đơn giản
Hệ tuần hoàn: chưa có hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh: chưa có hệ thần kinh
-Giun đất
Hệ tiêu hóa: Chính thức
Hệ tuần hoàn: Có hệ tuần hoàn phân hóa
Hệ thần kinh: Đã xuất hiện
Hậu quả:- Có nguy cơ phải bỏ học, ảnh hưởng tới sự nghiệp, tương lai và vị thế trong xã hội.
Có nguy cơ tử vong cao vì:
+ Dễ xảy thai, đẻ non.
+ Con sinh ra thường nhẹ cân, khó nuôi, dễ tử vong.
+ Nếu nạo, dễ dẫn tới vô sinh, chửa ngoài dạ con.
Khiếp nhỉ!
chu do minh tuan Ò bạn!
Cảm ơn bn Trịnh Ngọc Hân