Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Lan / tall / Hoa
Lan is taller than Hoa.
2. This book / thick / that book
This book is thicker than that book.
3. The chair / short / the table
The chair is shorter than the table.
4. These / boxes / big / those / boxes
These boxes are bigger than those boxes.
5. Miss Trang / young / her sister
Miss Trang is younger than her sister.
6. These building / high / those building
These building are higher than those building.
7. The boys / strong / the girls
The boys are stronger than the girls.
8.I/ old/ my brother
I older than my brother
1. Lan / tall / Hoa
Lan is taller than Hoa.
2. This book / thick / that book
This book is thicker than that book.
3. The chair / short / the table
The chair is shorter than the table.
4. These / boxes / big / those / boxes
These boxes are bigger than those boxes.
5. Miss Trang / young / her sister
Miss Trang is younger than her sister.
6. These building / high / those building
These building are higher than those building.
7. The boys / strong / the girls
The boys are stronger than the girls.
8.I/ old/ my brother
I older than my brother
1. Moustache
2.Middleaged
3.Handsome
4.Short hair
5.Green eyes
6.Glasses
7.Beautiful
8.Small teeth
9.Young
10.Wavy hair
1. flock (v): lũ lượt kéo đến, tụ tập, quây quanh
2 . throb (v): rộn ràng, nói rộn lên, rung động
3. sight-seer (n): người đi tham quan
4. transact (v): thực hiện, tiến hành; giải quyết
5. means of transport: phương tiện vận chuyển
6. commit (v): phạm phải
7. misfortune (n): rủi ro, sự bất hạnh, điều không may
8. descend upon (v): ập xuống bất ngờ, đến bất ngờ
9. greed (n): tính tham lam
10. to bring S.O to justice: đem ai ra tòa, truy tố ai trước tòa
11. on the move: di chuyển
12. facility (n): điều kiện thuận lợi, phương tiện dễ dàng
1,the most historic
2, the most convienient
3, the most beautiful
4, the most boring
5, the most polluted
6, the most pretty
7, the nicest
8, the most impressive
9, the most intelligent
10, the most expensive
Chuyển các từ này sang so sánh nhất
1 historic => the most historic
2 convenient => the most convenient
3 beautiful => the most beautiful
4 boring => the most boring
5 polluted => the most polluted
6 pretty => the prettiest
7nice => the nicest
8impressive => the most impressive
9intelligent => the most intelligent
10expensive => the most expensive
2. (5.42 - 18)
= 2.5 . 42 - 2. 18
= 2.(5. 42 - 18)
= 2. 62
= 124
có thể làm doanh nhân với bên nước ngoài và có thể giao tiếp với các doanh nhân bên nước ngoài
Lợi ích của việc học Tiếng Anh:
+ Giúp ta có thể giao tiếp nhiều trường hợp.
+ Được nhiều người đánh giá, coi trọng.
+ Có chỗ đứng trong xã hội.
+ Khẳng định được vị thế của bản thân.
+ Làm cho gia đình cảm thấy tự hào, tin tưởng.
1.They have science lesson three days ago.
A)have
B)science
C)lesson
D)three days
➩ Vì có dấu hiệu là "yesterday" nên V phải chia thì QKĐ.
2.She should makes a wish at Tet.
A)should
B)makes
C)wish
D)Tet
➩ Sau should/ must là một V nguyên thể.
3.I didn't go to school yesterday although I was sick.
A)didn'n go
B)yesterday
C)although
D)was
➩ Phải đổi "although" thành "because" vì theo nghĩa của câu là: "Tôi ko đến trường ngày hôm qua vì tôi bị ốm."
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!