Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
A, Củi khô, củi héo, củi hư
B, Cá ươn ( cá chết )
C, Hoa héo
D. Khuôn mặt buồn
a. Trái nghĩa với từ củi tươi: Củi khô, Củi mục, Củi già
b. Trái nghĩa với từ cá ươn: Cá chết, Cá khô, Cá thiu
c. Trái nghĩa với từ hoa tươi: Hoa héo khô, Hoa úa tàn
d. Trái nghĩa với từ khuôn mặt tươi: khuôn mặt ủ rũ, khuôn mặt buồn rầu
Tick giúp mình cả 2 câu nhé
A, Củi khô, củi héo, củi hư
B, Cá ươn ( cá chết )
C, Hoa héo
D. Khuôn mặt buồn
Từ ghép: nhỏ nhẹ, tười cười, lành mạnh, chao đảo, lành lặn.
Từ láy: trắng trợn, tươi tắn, lảo đảo, ngang ngược, trống trải.
Từ ghép: nhỏ nhẹ, tười cười, lành mạnh, chao đảo, lành lặn.
Từ láy: trắng trợn, tươi tắn, lảo đảo, ngang ngược, trống trải.
Tick cho mik nha !![]()
D. Cả so sánh và nhân hóa.
Khuôn mặt sông ửng hồng, tươi rói như khuôn mặt em bé vừa mới ra khỏi chiếc nôi ấm. - Nhân hóa: khuôn mặt, ửng hồng, tươi rói. - So sánh: Khuôn mặt sông được so sánh với khuôn mặt em bé, từ so sánh là từ như. |