K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

19 tháng 10 2016

cá tươi - cá ươn

hoa tươi - hoa héo

ăn yếu - ăn khỏe

học lực yếu - học lực tốt

chữ xấu - chữ đẹp

đất xấu - đất tốt

19 tháng 10 2016

1, 

tươi tươi ươn
 hoa tươihoa héo
yếuăn yếuăn khỏe
 học lực yếuhọc lực tốt
xấuchữ xấuchữ đẹp
 đất xấuđất tốt
   

 

27 tháng 10 2016

+ Tươi: cá tươi - cá ươn

hoa tươi - hoa héo

+ Yếu: ăn yếu - ăn tốt

học lực yếu - học lực tốt

+ Xấu: chữ xấu - chữ đẹp

đất xấu - đất tốt

Chúc bạn học tốt !

29 tháng 10 2016

Tươi: Cá tươi><Cá ươn; hoa tươi><hoa héo

Yếu: ăn yếu><ăn khoẻ; học lực yếu><học lực giỏi

Xấu: chữ xấu><chữ đẹp; đất xấu><đất tốt

6 tháng 11 2016

+ Tươi : cá tươi >< cá ươn ; hoa tươi >< hoa héo

+ Yếu : ăn yếu >< ăn khỏe ; học lực yếu >< học lực giỏi

+ Xấu : chữ xấu >< chữ đẹp ; đất xấu >< đất tốt

29 tháng 10 2017

Bài 1: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in nghiêng trong các cụm từ sau đây:

+ Tươi: cá tươi :cá ươn

- hoa tươi: hoa héo,hoa khô

+ Yếu: ăn yếu: ăn giỏi,ăn khỏe

- học lực yếu:học lực khá,học lực tốt,học lực giỏi

+ Xấu: chữ xấu :chữ đẹp

- đất xấu: đất tốt

19 tháng 10 2016

Cảm ơn bạn nhiều nhak

 

19 tháng 10 2016

Cảm ơn bn nhiều

 

26 tháng 10 2016

kcjLê Hoàng Mai Chi

30 tháng 10 2016

cá ươn , hoa héo

ăn mạnh, học lực tốt

chữ đẹp, đất tốt

31 tháng 10 2016

cam on ban

 

 

31 tháng 10 2016

kcj nguyen thi kieu anh

6 tháng 11 2016
Cá tươiCá ươn
Hoa tươiHoa héo
Ăn yếuĂn khỏe
Học lực yếuHọc lực tốt
Chữ xấuChữ đẹp
Đất xấuĐất tốt

 

12 tháng 11 2016

dung rui

23 tháng 10 2017
Các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau: Từ trái nghĩa

thanks bn đã giúp bọn mik có kết quả đúngyeu

18 tháng 10 2018

- Cá tươi >< cá ươn

Hoa tươi >< hoa héo

- Ăn yếu >< ăn khoẻ

Học lực yếu >< học lực tốt

- Chữ xấu >< chữ đẹp

Đất xấu >< đất tốt

CHÚC BẠN HỌC TỐT vui

18 tháng 10 2018

Cá tươi - Cá ươn

Hoa tươi - Hoa héo

Ăn yếu - Ăn mạnh

Học lực yếu - Học lực tốt

Chữ xấu - Chữ Đẹp

Đất xấu - Đất tốt

3 tháng 11 2018

- Cá tươi >< Cá ươn

- Hoa tươi >< Hoa héo

- Ăn yếu >< Ăn khỏe

- Học lực yếu >< Học lực tốt , Học lực giỏi

- Chữ xấu >< Chữ đẹp

- Đất xấu >< Đất tốt

3 tháng 11 2018

Cá tươi: cá ươn

Hoa tươi: hoa héo

Ăn yếu: ăn khỏe

Học lực yếu: học lực tốt

Chữ xấu: chữ đẹp

Đất xấu: đất tốt

=> Trả lời hơi muộn nhưng tick cho mình nhavui

13 tháng 11 2016

- Tươi:

+ Cá tươi - cá ươn, cá khô

+ Hoa tươi- hoa khô, hoa héo

- Yếu:

+ Ăn yếu- ăn tốt, ăn khỏe

+ Học lực yếu- học lực tốt, học lực giỏi

- Xấu:

+ chữ xấu- chữ đẹp

+ Đất xấu- đất tốt, đất đẹp

CHÚC BẠN HOK TỐT!

13 tháng 11 2016

nhầm người nặng rồi!^^

2 tháng 11 2017

Tìm từ trái nghĩa với những từ dưới đây

- Tươi :cá tươi/.cá ươn.......... -hoa tươi/.....hoa héo ( khô)......

-yếu:ăn yếu/.ăn khỏe.......... -học lực yếu/.học lực giỏi..........

-xấu :chữ xấu/ chữ đẹp.......... -đất xấu/..đất tốt............

Chúc bn hok tốt!

9 tháng 11 2017

cá tươi >< cá ươn

hoa tươi >< hoa héo

ăn yếu >< ăn khỏe

học lực yếu >< học lực tốt

chữ xấu >< chữ đẹp

đất xấu >< đất tốt

9 tháng 11 2017

cá ươn , hoa héo , ăn khỏe , học lực tốt , chữ đẹp ,đất tốt

8 tháng 11 2016

Tươi:ươn

Yếu:khỏe

Xấu:đẹp

8 tháng 11 2016

 

Các bạn giúp mk với nha! Mk ddg cần gấp lắm.khocroikhocroi

bucminhbucminhbucminh

2 tháng 3 2020

Từ

Thành từ láy

Thành từ ghép

Đặt câu theo từ láy

Đặt câu theo từ ghép

Lặng

Lặng lẽ

Lặng im

Dòng nước lặng lẽ trôi

Cả lớp ngồi lặng im một hồi

Buồn

Buồn bã

Buồn tủi

Cô gái trông thật buồn bã

Hôm nay trông bạn có vẻ buồn tủi thế

Vui

Vui vẻ

Vui tươi

Hôm nay bạn vui vẻ thật

Các bạn hãy vui tươi lên đi, đừng bao giờ buồn nhé

Gọn

Gọn gàng

Nhỏ gọn

Chỗ bạn ở gọn gàng ghê

Dáng người cô ấy thật nhỏ gọn

Xấu

Xấu xí

Xấu nết

Con vịt kia thật xấu xí

Cám đã xấu người lại còn xấu nết

Tươi

Tươi tắn

Tươi vui

Trông những bông hoa tươi tắn chưa kìa

Trông cô ấy thật tươi vui

Nhảy

Nhảy nhót

Nhảy múa

Vài chú chim đang nhảy nhót trên cành cây

Các bạn đang nhảy múa trên sân trường

2 tháng 3 2020

mình cảm ơn bạn nhiều nha

1. Phân loại các từ Hán Việt sau : Sơn hà , xâm phạm , giang sơn , quốc gia , ái quốc , thủ môn , thiên vị , chiến thắng , thiên thư , thiên tử , tuyên ngôn , cường quốc . - Từ ghép chính phụ : ............................................................................- Từ ghép đẳng lập : ...........................................................................2. Trong các từ ghép chính phụ Hán Việt ở trên :- Từ nào...
Đọc tiếp

1. Phân loại các từ Hán Việt sau : Sơn hà , xâm phạm , giang sơn , quốc gia , ái quốc , thủ môn , thiên vị , chiến thắng , thiên thư , thiên tử , tuyên ngôn , cường quốc . 

- Từ ghép chính phụ : ............................................................................

- Từ ghép đẳng lập : ...........................................................................

2. Trong các từ ghép chính phụ Hán Việt ở trên :

- Từ nào có trật tự các yếu tố giông với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố chính đứng trước , yếu tố phụ đứng sau ) ? : .........................................................................

- Từ nào có trật tự các yếu tố khác với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau ) ? : .........................................................................

3
25 tháng 9 2016

1/ Từ ghép đẳng lập: sơn hà, xâm phạm, giang san, quốc gia.

Từ ghép chính phụ: ái quốc, thủ môn, thiên vị, chiến thắng, thiên thư, thiên tử, tuyên ngôn, cường quốc.

2/ 

- Từ có trật tự các yếu tố giông với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố chính đứng trước , yếu tố phụ đứng sau) là: ái quốc

- Từ có trật tự các yếu tố khác với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau) là sơn hà, xâm phạm, giang san, quốc gia, thủ môn, thiên vị, chiến thắng, thiên thư, thiên tử, tuyên ngôn, cường quốc.

 

25 tháng 9 2016

           Từ ghép đẳng lập : sơn hàxâm phạm , giang sơn 

            Từ ghép chính phụ : thiên thư thạch mã tái phạm,ái quốcthủ mônchiến thắng

           Từ có trật từ các yếu tố giống vs trật tự từ ghép thần Việt :  ái quốcthủ mônchiến thắng

           Từ có trật tự các yếu tố khác với trật tự từ ghép thần Việt : thiên thư , thạch mã , tái phạm

11 tháng 11 2016

1:bác hồ ăn uống sạch sẽ , hợp vệ sinh và làm chín thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt với các loại cháo

2: canh : giờ

canh : nấu canh ăn

canh :canh gác, canh phòng

sao : sao vàng

sao : ngôi sao

3: tự sự mk ko biết nhưng miêu tả thì biết

miêu tả:mắt sáng , áo nâu , túi vải , đẹp tươi lạ thường ung dung yên ngựa

2 bài trên chắc đúng còn bài 3 sợ sai lắmbucminh

 

11 tháng 11 2016

CÂU 1 DÀI ZẬY, CÓ CÂU NGẮN HƠN HÔNG

9 tháng 12 2016

thi ca : (thi) thơ, (ca) ca nhạc => thơ ca

thi nhân : (thi) thơ, (nhân) người => người sáng tác thơ

tồn vong: (tồn) tồn tại , (vong) mất => có còn hay đã mất

quốc kỳ :(quốc ) đất nước, (kỳ) lá cờ => lá cờ của tổ quốc

mĩnh nghĩ là đúng rồi đấy bạn ạ ^_^

 

9 tháng 12 2016

pn siêu quá .mơn nha