b. Write sentences with different from or like using the table.

(Viết câu...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

10 tháng 10 2023

2. The lucky food in Spain is grapes. That’s different from Argentina.

(Món ăn may mắn của Tây Ban Nha là nho. Điều đó khác với Argentina.)

3. Spanish people eat 12 grapes at midnight for good luck. That’s different from Argentina people.

(Người Tây Ban Nha ăn 12 trái nho vào nửa đêm để may mắn. Điều đó khác với người Argentina.)

4. People in Argentina start the new year with right foodlike Spanish people, for good luck.

(Người Argentina bắt đầu năm mới với món ăn bên phải, giống với gười Tây Ban Nha, cho sự may mắn.)

11 tháng 2 2023

1. The students are doing the project now

2. Mrs Lien is teaching us about solar energy at the moment

3. They are learning about energy this month

4. She isn't swimming in the swimming pool right now

5. Nowadays, people in Iceland isn't using energy from coal

11 tháng 2 2023

:) box toán sang box anh lun:D

11 tháng 2 2023

câu 3 ạaa?:v

12 tháng 2 2023

We were playing volleyball at 10∶30.

It wasn’t raining yesterday morning

You weren’t listening in class today

The monkeys were hanging from a tree

I wasn’t watching that film earlier

Thanh was writing a letter at 5∶00

9 tháng 10 2023

1. The dancers performed folk dance at the Tulip Festival.

 (Các vũ công biểu diễn điệu múa truyền thống tại Lễ hội hoa Tulip.)

2. On New Year's Eve, we went to Hoan Kiem Lake to watch the fireworks display. 

(Đêm giao thừa, chúng mình ra hồ Hoàn Kiếm xem bắn pháo hoa.)

3. For Tet, we usually prepare a feast with special food.

 (Vào ngày Tết, chúng mình thường chuẩn bị một bữa tiệc với những món ăn đặc biệt.)

4. People hold flower parades in several countries to welcome the new season.

 (Mọi người tổ chức diễu hành hoa ở một số quốc gia để chào đón một mùa mới.)

5. The float carried the dancers in special costumes

(Xe diễu hành chở các vũ công trong trang phục lễ hội.)

9 tháng 10 2023

1. Although / Though the acting in the film was good, I didn't like its story. 

(Mặc dù diễn xuất trong phim rất tốt nhưng mình không thích câu chuyện của nó.)

2. I felt really tired. However, I went to see the film. 

(Mình đã cảm thấy thực sự mệt mỏi. Tuy nhiên, mình vẫn đi xem phim.)

3. I really enjoyed the new film although / though most of my friends didn't like it. 

(Mình thực sự rất thích bộ phim mới mặc dù hầu hết bạn bè của mình đều không thích nó.)

4. He studied hard for the exam. However, he failed it. 

(Anh ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi. Tuy nhiên, anh lại không đạt kết quả cao.)

5. Mai speaks English very well although / though her native language is Vietnamese.

 (Mai nói tiếng Anh rất tốt mặc dù tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt.)

9 tháng 10 2023

1. Petrol-powered cars are not eco-friendly, so they won’t be popular.

(Ô tô chạy bằng xăng không thân thiện với môi trường, vì vậy chúng sẽ không được ưa chuộng.)

2. We will travel by teleporter soon because it is faster.

(Chúng tôi sẽ di chuyển bằng máy dịch chuyển sớm vì nó nhanh hơn.)

3. Rich people will choose to travel to other planets for their holidays.

(Những người giàu sẽ chọn đi du lịch đến các hành tinh khác cho kỳ nghỉ của họ.)

4. People won’t take holidays in crowded places as in the past.

(Mọi người sẽ không nghỉ lễ ở những nơi đông đúc như trong quá khứ.)

5. Bullet trains will soon become a popular means of transport in Viet Nam because they are green and safe.

(Tàu cao tốc sẽ sớm trở thành phương tiện giao thông phổ biến ở Việt Nam vì chúng xanh và an toàn.)

9 tháng 10 2023

1. T

2. F

3. F

4. T

5. F

1. T

Wowscoot is for children. 

(Xe Wowscoot dành cho trẻ em.)

Thông tin: I believe the Wowscoot is the best transportation for kids in my city.

(Tôi tin xe Wowscoot là phương tiện tốt nhất cho trẻ con trong thành phố tôi.)

2. F

It is not good for traveling in the city. 

(Nó không tốt cho việc đi trong thành phố.)

Thông tin: The Wowscoot is the most convenient way to ride around any city. 

(Xe Wowscoot là cách thuận tiện nhất để đi xung quanh thành phố.)

3. F

Wowscoot doesn't have a map. 

(Xe Wowscoot không có bản đồ.)

Thông tin: The best part of the Wowscoot is the electronic map.

(Phần tốt nhất của xe Wowscoot là bản đồ điện tử.)

4. T

You won't get lost if you use it. 

(Bạn sẽ không bị lạc nếu sử dụng nó.)

Thông tin: Kids won't have to worry about getting lost ever again.

(Trẻ con sẽ không phải lo lắng về việc bị lạc.)

5. F

Everybody in the city owns a Wowscoot. 

(Mọi người trong thành phố sở hữu một chiếc xe Wowscoot.)

Thông tin: All the other kids in my city need to have a Wowscoot.

(Tất cả những đứa trẻ trong thành phố cần có một chiếc xe Wowscoot.)
9 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Nó dễ để mang theo vì tôi có thể cho nó vào ba lô.  Khi đi đến nhiều địa điểm khác nhau, tôi chỉ cần nói nó biết địa chỉ và nó sẽ chỉ đường. Chúng có thể còn thích đi xe đó. 

8 tháng 10 2023

 1. T

Thông tin: More than 350 million people around the world speak English as their rst language and over 900 million speak it as a second language. (Hơn 350 triệu người trên khắp thế giới nói tiếng Anh như ngôn ngữ mẹ đẻ của họ và hơn 900 triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)

2. F

Thông tin: It produced English Prociency Index (EPI) in 2011. (Nó đưa ra Chỉ số Năng lực Tiếng Anh (EPI) vào năm 2011. )

3. F

Thông tin: Second is the Philippines with an EPI score of 562. Việt Nam ranks 13th with an EPI score of 473. (Đứng thứ hai là Philippines với điểm EPI là 562. Việt Nam đứng thứ 13 với điểm EPI là 473.)

4. F

Thông tin: In the most recent edition of the EF index for the Asian region, Singapore ranks 1st – its EPI score is 611. (Trong ấn bản gần đây nhất của chỉ số EF cho khu vực châu Á, Singapore đứng thứ nhất - điểm EPI là 611.) 

5. T

Thông tin: More people are interested in learning English. (Có nhiều người quan tâm đến việc học tiếng Anh hơn.)

9 tháng 10 2023

1. I think rock and roll is more exciting than classical music. 

(Mình nghĩ nhạc rock and roll thú vị hơn nhạc cổ điển.)

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2. 

2. The poster in the gallery is not different from the one in my house. 

(Tấm áp phích trong phòng trưng bày không khác gì tấm áp phích trong nhà mình.)

Giải thích: be the same as + N (giống như) = be not different from + N (không khác với)

3. A ticket to the theater is not as expensive as I expected. 

(Một vé vào nhà hát không đắt như mình tưởng.)

Giải thích: Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: N1 + be + (not) + as + adj + as + N2. => cheaper than (rẻ hơn) = not as expensive as (không đắt như)

4. The painting in the museum is like the painting in the gallery.

(Bức tranh trong bảo tàng cũng giống như bức tranh trong phòng trưng bày.)

Giải thích: be not different from + N (không khác với) = be like + N (giống như)