Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tạm dịch:
Loại nhạc yêu thích của bạn là gì?
Bình: 4/12
Tôi thích nghe tất cả các loại nhạc, nhưng yêu thích nhất là nhạc rock và nhạc hip hop. Nhạc rock rất tuyệt để nghe khi tôi cảm thấy buồn bởi vì nó khá thú vị. Tôi luôn cảm thấy thoải mái hơn sau khi nghe những bài hát rock yêu thích.
Tôi nghĩ tôi thích hip hop nhất. Tôi thích nghe nhạc vào cuối tuần và các buổi tối sau khi học. Tôi có thể hát và nhảy suốt cả ngày.
Linh: 10/2
Tôi yêu thích nghe nhạc pop. Nó là sở thích của tôi. Tôi thấy những bài hát đều rất tuyệt. Ca sĩ nhạc pop yêu thích của tôi là Taylor Swift. Tôi thường nghe những bài hát của cô ấy khi rảnh rỗi. Tôi không thích nhạc rock, nó thật khủng khiếp.
1.are->do
2.hates->hate
3.doesn't->don't
4.don't->doesn't
5.is->does
6.he->his
Để hỏi về sở thích, ta dùng thì hiện tại đơn. Không dùng thì quá khứ đơn.
Sửa: are => do
What kind of music do you like listening to?
(Bạn thích nghe thể loại nhạc nào?)
2. I likes jazz. I hates rock.
Chủ ngữ trong 2 câu trên đều là I nên động từ đi kèm chủ ngữ này luôn ở dạng nguyên thể không cần chia.
Sửa: likes => like; hates =>hate
I like jazz. I hate rock.
(Tôi thích nhạc jazz. Tôi ghét nhạc rock.)
3. I doesn't think country music is exciting.
Sửa: doesn't => don't
Chủ ngữ trong câu trên là I nên trợ động từ đi kèm sẽ là "do" chứ không phải "does".
I don't think country music is exciting.
(Tôi không nghĩ là nhạc đồng quê thú vị.)
4. He don't like listening to jazz. He think it's boring.
Sửa: don't => doesn't; think => thinks
Chủ ngữ trong câu trên là "he". Trợ động từ đi kèm chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít là does; động từ đi kèm chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít là động từ phải được chia.
He doesn't like listening to jazz. He thinks it's boring.
5. Is she often listen to classical music?
Sửa: Is => Does
"Listen" là động từ nên câu hỏi thì hiện tại đơn ta sẽ dùng trợ động từ chứ không phải động từ to be. Trợ động từ tương ứng với chủ ngữ "she" là "does".
Does she often listen to classical music?
(Cô ấy có thường xuyên nghe nhạc cổ điển không?)
6. RnB is he favorite kind of music.
Sửa: he => his Vị trí của từ này là đứng trước 1 cụm danh từ "favorite kind of music" nên nó phải là một tính từ sở hữu chứ không thể là một đại từ nhân xưng. RnB is his favorite kind of music. (RnB là thể loại nhạc yêu thích của anh ấy.)
1. Sarah love/ loves jazz. (Sarah yêu thích nhạc jazz.)
She don't/doesn't like rock music. (Cô ấy không thích nhạc rock.)
2. Matt often listen/listens to his favorite rock songs when he do/does his homework.
(Matt thường nghe những bài hát rock yêu thích khi anh ấy làm bài tập về nhà.)
3. I don't/doesn't like listening to classical music. It is/are boring.
(Tôi không thích nghe nhạc cổ điển. Nó thật nhàm chán.)
4. - Do/Does your parents listen/listens to country music? (Bố mẹ bạn thích nhạc cổ điển không?)
- Yes, they love/ loves it. (Có, họ rất thích.)
5. My sister and I play/plays the piano every day. We practice/practices in the evening.
(Chị tôi và tôi chơi piano hàng ngày. Chúng tôi luyện tập vào buổi tối.)
6. - When do/does the music show finish/finishes?
(Khi nào chương trình âm nhạc kết thúc?)
- It finish/finishes at 11 p.m.
(Nó kết thúc lúc 11 giờ dêm.)
A: What kind of music do you like?
(Bạn yêu thích thể loại nhạc nào?)
B: I like pop. It’s interesting and makes me happy.
(Tôi thích nhạc pop. Nó thú vị và khiến tôi vui.)
1. Minh doesn't hip hop and Lan doesn't, either.
2. Long didn't remember to learn the new words, and his friend doesn't, either.
3. Rock music isn't boring and hip hop isn't, either.
4. He doesn't has lots of money in his pocket and his friend doesn't, either.



1 - b
2 - c
3 - b
4 - c
5 - b
1. b
Bình: “my favorites are rock and hip hop”
(“sở thích của tôi là nhạc rock và hip hop”)
2. c
Bình: “Rock is great to listen to when I feel sad because it's so exciting.”
(“Nhạc rock rất tuyệt để nghe khi tôi cảm thấy buồn bởi vì nó khá thú vị.”)
3. b
Linh: “I think the songs are so beautiful”
(“Tôi thấy những bài hát đều rất tuyệt.”)
4. c
Linh: “I usually listen to her songs in my free time.”
(“Tôi thường nghe những bài hát của cô ấy khi rảnh rỗi.”)
5. b
Linh: “I don’t like listening to rock.”
(“Tôi không thích nhạc rock.”)