Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Làm được 100% là có hiểu biết rồi chứ không phải kiến thức Địa lý cơ bản nữa :)).
Có câu hỏi còn lỗi nữa VD như, và nãy nhớ có 1 câu gì đó nữa về châu Âu mà quên note lại.

*Tham khảo:
1. Tăng cường đầu tư hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường quốc lộ, cao tốc để kết nối vùng Đông Bắc và Tây Bắc với các khu vực khác trong cả nước.
2. Khuyến khích đầu tư vào các ngành công nghiệp chế biến sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản để tận dụng nguồn lực tự nhiên của vùng.
3. Phát triển du lịch sinh thái và văn hóa, tận dụng cảnh đẹp thiên nhiên và di sản văn hóa của vùng để thu hút du khách.
4. Đẩy mạnh việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là trong các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và du lịch để nâng cao năng lực cạnh tranh của vùng.
5. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, đặc biệt là doanh nghiệp nhỏ và vừa, phát triển thông qua việc giảm bớt các quy định pháp lý phức tạp và hỗ trợ vốn đầu tư.
Về vẽ sơ đồ tư duy, cô nghĩ mỗi bạn sẽ có cách tư duy khác nhau và sẽ vẽ ra các sơ đồ khác nhau. Có thể một bạn cho em sơ đồ tư duy bạn ý nhìn vào rất hiểu nhưng em sẽ cảm thấy khó hiểu. Vì vậy em nên tự vẽ sơ đồ tư duy cho chính bản thân mình, hơi mất thời gian 1 chút nhưng sẽ là kiến thức của mình và hiểu nó hơn.
Chúc em học tốt!
Câu 1. Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ
A. đất phù sa và đất ferlit. B. đất badan và đất xám. C. đất xám và đất phù sa. D. đất badan và đất feralit.
Câu 3. Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Yaly. B. Sông Hinh. C. Trị An. D. Thác Bà.
Câu 4. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là
A. điều. B. hồ tiêu. C. cà phê. D. cao su.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất ở Đông Nam Bộ?
A. Thành phố Hồ Chí Minh. B. Biên Hòa. C. Bình Dương. D, Đồng Nai.
Câu 6. Loại hình dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất vùng Đông Nam Bộ là
A. xuất nhập khẩu. B. du lịch sinh thái. C. giao thông, vận tải. D. bưu chính, viễn thông.
Câu 7. Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế thu hút vốn đầu tư của nước ngoài vào Đông Nam Bộ?
A. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên. B.Lao động có chuyên môn kỹ thuật.
C. Cơ sở vật chất kỹ thuật, cơ sở hạ tầng. D. Khí hậu nhiệt đới có một mùa khô
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Bộ?
A. Ô nhiễm bị môi trường và dốc. B. Sông ngòi ngắn
C. Diện tích rừng tự nhiên ít khoáng sản C. Long An. D. Sóc Trăng.
Câu 9. Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
Câu 10. Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là
A. dịch vụ hàng hải. B. tài nguyên dầu khí. C. nguồn lợi thủy hải sản. D. tài nguyên du lịch biển.
Câu 11. Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phèn. B, đất mặn. C. đất phù sa ngọt. D, đất cát ven biển.
Câu 12. Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Bình Dương. B. Tây Ninh. C. Bình Thuận. D. Long An
Câu 13. Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Cà Mau. B. Cần Thơ. C. Long An. D. Sóc Trăng.
Câu 14. Hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. gạo, xi măng, vật liệu xây dựng. B. gạo, hàng may mặc, nông sản.
C. gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả. D. gạo hàng tiêu dùng, hàng thủ công.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Năng suất lúa cao nhất cả nước. B.Diện tích trồng lúa lớn nhất.
C. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất. D. San lượng lúa cả năm lớn nhất.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Khí hậu cận xích đạo. B. Diện tích tương đối rộng.
C. Địa hình thấp, bằng phẳng. D. Giàu tài nguyên khoáng sản


