Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Học sinh tự tìm các phép cộng có kết quả bằng 100. Bạn nào tìm được nhiều phép tính nhất thì thắng cuộc.
a,
20 + 30 + 50 = 50 + 50 = 100
100 – 8 – 10 = 92 – 10 = 82
11 + 22 + 66 = 33 + 66 = 99
100 – 30 – 40 = 70 – 40 = 30
44 + 6 + 50 = 50 + 50 = 100
73 – 14 + 20 = 59 + 20 = 79
b) Ta có:
25 + 6 + 20 = 31 + 20 = 51 ;
100 – 40 – 6 = 60 – 6 = 54 ;
68 + 5 – 20 = 73 – 20 = 53 ;
27 + 27 – 2 = 54 – 2 = 52.
Vậy ta nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

a)
\(\begin{array}{*{20}{c}}{ - \begin{array}{*{20}{c}}{100}\\{\,\,19}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,\,81}\end{array}\) \(\begin{array}{*{20}{c}}{ - \begin{array}{*{20}{c}}{100}\\{\,\,66}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,\,34}\end{array}\)
\(\begin{array}{*{20}{c}}{ - \begin{array}{*{20}{c}}{100}\\{\,\,75}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,\,\,25}\end{array}\) \(\begin{array}{*{20}{c}}{ - \begin{array}{*{20}{c}}{100}\\{\,\,94}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,\,\,\,\,6}\end{array}\)
Tóm tắt
Buổi sáng bán: 100 chai sữa
Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng: 9 chai sữa
Buổi chiều bán:
chai sữa
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số chai sữa là:
100 – 9 = 91 ( chai)
Đáp số: 91 chai sữa.
Olm chào em, hiện tại câu hỏi của em chưa hiển thị đấy có thể là do file mà em tải lên bị lỗi nên đã không hiển thị trên diễn đàn. Em nên viết đề bài trực tiếp trên Olm. Như vậy em sẽ không mắc phải lỗi file đề. Điều này giúp em nhanh chóng nhận được sự trợ giúp từ cộng đồng olm. Cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm.
a) 1: một ; 2: hai; 3: ba ; 4: bốn; 5: năm
6: sáu; 7: bảy; 8: tám; 9: chín; 10: mười.
Các em tự đọc tiếp các số từ 11 đến 100 và ngược lại.
b) 10: mười; 20: hai mươi; 30: ba mươi
40: bốn mươi; 50: năm mươi; 60: sáu mươi
70: bảy mươi; 80: tám mươi; 90: chín mươi; 100: một trăm.
c) 5: năm; 10: mười; 15: mười lăm;
20: hai mươi; 25: hai mươi lăm; 30: ba mươi;
35: ba mươi lăm; 40: bốn mươi; 45: bốn mươi lăm;
50: năm mươi; 55: năm mươi lăm ; 60: sáu mươi;
65: sáu mươi lăm; 70: bảy mươi; 75: bảy mươi lăm;
80: tám mươi; 85: tám mươi lăm; 90: chín mươi;
95: chín mươi lăm; 100: một trăm.
Số hạng | 652 | 384 | 173 | 501 | 74 |
Số hạng | 139 | 205 | 436 | 188 | 909 |
Tổng | 791 | 589 | 609 | 689 | 983 |
b) Trong Bảng các số từ 1 đến 100 ở trên ta thấy:
- Số bé nhất có một chữ số là 1
Số bé nhất có hai chữ số 10.
- Số lớn nhất có một chữ số 9
Số lớn nhất có hai chữ số 99.












a,
b,