6. Complete the sentences using the past simple and past continuous form of the verbs in
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 10 2023

1. I took photos of my friend while we were cycling.

(Tôi đã chụp ảnh bạn của mình khi chúng tôi đang đạp xe.)

2. She was climbing when she had an accident.

(Cô ấy đang leo núi thì gặp tai nạn.)

3. We took photos of elephants while we were travelling across Đắk Lắk.

(Chúng tôi đã chụp những bức ảnh về voi khi chúng tôi đang đi du lịch qua Đắk Lắk.)

4. My parents weren’t sleeping when I got home late last night.

 (Bố mẹ tôi không ngủ khi tôi về nhà vào đêm qua.)

8 tháng 10 2023

Five verbs:

1.travel: đi lại, du lịch

2.watch: xem

3.happen: xảy ra

4.see: thấy

5.have: 

1 As soon as the accident happened, we called the police.

(Ngay sau khi vụ tai nạn xảy ra, chúng tôi đã gọi cảnh sát.)

Giải thích: As soon as + quá khứ đơn

2 We met a lot of interesting people while we were travelling.

(Chúng tôi đã gặp rất nhiều người thú vị khi chúng tôi đi du lịch.)

Giải thích: while + quá khứ tiếp diễn

3 The two men were fishing when they saw the shark.

(Hai người đàn ông đang câu cá khi họ nhìn thấy con cá mập.)

Giải thíchhành động dài + when + quá khứ đơn

4 Someone stole my MP3 player while I was having a shower.

(Ai đó đã lấy trộm máy nghe nhạc MP3 của tôi khi tôi đang tắm.)

Giải thích: while + quá khứ tiếp diễn

5 Tom was playing computer games and his sister was watching TV. 

(Tom đang chơi trò chơi máy tính và em gái của anh ấy đang xem TV.)

Giải thích2 hành động song song, hành đông 1 chia quá khứ tiếp diễn thì hành động 2 cũng chia quá khứ

tiếp diễn.

8 tháng 10 2023

I saw this squirrel while I was photographingflowers in a park.

(Tôi đã nhìn thấy con sóc này khi đang chụp ảnh hoa trong công viên.)

I was photographing flowers when I saw this squirrel.

(Tôi đang chụp ảnh những bông hoa khi tôi nhìn thấy con sóc này.)

8 tháng 10 2023

RULES (quy tắc)

1 We use the (1) past continuous for longer actions in progress and the (2) past simple for shorter

actions.

(Chúng ta sử dụng quá khứ tiếp diễn cho các hành động dài hơn đang diễn ra và quá khứ đơn cho các hành

động ngắn hơn.

2 We often use when before the (3) past simple and while before the (4) past continuous.

( Chúng ta thường sử dụng when trước quá khứ đơn và while trước quá khứ tiếp diễn.)

9 tháng 10 2023

1. Mai is talking about types of energy sources now.

(Mai đang nói về các loại nguồn năng lượng.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ Mai số ít => is V-ing

2. We are using solar energy to replace energy from coal today.

(Chúng ta đang sử dụng năng lượng mặt trời để thay thế năng lượng từ than đá ngày nay.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "we" => are V-ing

3. Keep quiet! The students of Class 7C are taking a test.

(Trật tự! Các học sinh lớp 7C đang làm bài kiểm tra.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "students" số nhiều => are V-ing

4. Scientists are developing new energy sources to protect the environment.

(Các nhà khoa học đang phát triển các nguồn năng lượng mới để bảo vệ môi trường.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "scientists" số nhiều => are V-ing

5. We are reducing the use of nuclear energy nowadays.

(Ngày nay chúng ta đang giảm việc sử dụng năng lượng hạt nhân.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "we" => are V-ing
10 tháng 10 2023

1. Did you visit the Empire State Building?

(Bạn đã đến tham quan tòa Empire State đúng không?)

2. We took the flight to Boston the next day.

(Chúng tôi đặt chuyến bay đến Boston vào ngày mai.)

3. I bought lots of new clothes.

(Tôi đã mua rất nhiều quần áo mới.)

4. She didn’t have swimsuit.

(Cô ấy không có đồ bơi.)

5. He lost his ticket.

(Anh ấy đã mất vé.)

6. They ate in the famous restaurant.

(Họ đã ăn ở nhà hàng nổi tiếng.)

12 tháng 2 2023

We were playing volleyball at 10∶30.

It wasn’t raining yesterday morning

You weren’t listening in class today

The monkeys were hanging from a tree

I wasn’t watching that film earlier

Thanh was writing a letter at 5∶00

1. Was your dad smiling

2. were they going

3. Was it raining

4. Were we visiting

5. were you sitting

6. was she saying

5. Complete the interview with the presentsimple or present continuous form of the verbs.(Hoàn thành cuộc phỏng vấn với dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ.)ANIMAL COMMUNICATIONDolphin chatDr Wenger, what’s your job exactly? What do you do?I study animal communication.And what (1) ______________ (you / study) at the moment?At the moment I (2) ______________ (work) with scientists in Miami. We (3) ______________ (study) dolphins.Yes,...
Đọc tiếp

5. Complete the interview with the presentsimple or present continuous form of the verbs.

(Hoàn thành cuộc phỏng vấn với dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ.)

ANIMAL COMMUNICATION

Dolphin chat

Dr Wenger, what’s your job exactly? What do you do?

I study animal communication.

And what (1) ______________ (you / study) at the moment?

At the moment I (2) ______________ (work) with scientists in Miami. We (3) ______________ (study) dolphins.

Yes, these photos are interesting. What (4) ______________  (you / do) in this photo?

We (5) ______________  (listen) to the sounds of the dolphins. They usually (6) ______________  (make) different sounds when they are happy and when they’re sad.

The second photo is great. (7) ______________ (they play)?

Yes, they often (8) ______________  (play). It’s another type of communication.

Very interesting. Thanks, Dr Wenger.

2
8 tháng 10 2023

1.are you studying

2.am  working

3.are studying

4.are you doing

5.are listening

6.make

7.Are they playing

8.play

Giải thích:

1.Câu có at the moment dùng thì hiện tại tiếp diễn.

2. Câu có at the moment dùng thì hiện tại tiếp diễn.

3.Trả lời cho câu “And what are you studying at the moment?” dùng thì hiện tại tiếp diễn.

4.Đặt câu hỏi cho hoạt động trong 1 bức ảnh dùng thì hiện tại tiếp diễn.

5.Hoạt động đang diễn ra trong bức ảnh dùng thì hiện tại tiếp diễn.

6.Câu có trạng từ “usually” dùng thì hiện tại đơn.

7. Đặt câu hỏi cho hoạt động trong 1 bức ảnh dùng thì hiện tại tiếp diễn.

8.Câu có trạng từ “often” dùng thì hiện tại đơn.

8 tháng 10 2023

Tạm dịch:

GIAO TIẾP ĐỘNG VẬT

Cá heo trò chuyện

Tiến sĩ Wenger, công việc của ông chính xác là gì? Ông làm nghề gì?

Tôi nghiên cứu về giao tiếp động vật.

Và ông đang nghiên cứu gì vào lúc này?

Hiện tại tôi đang làm việc với các nhà khoa học ở Miami. Chúng tôi đang nghiên cứu cá heo.

Vâng, những bức ảnh này thật thú vị. Các bạn đang làm gì trong bức ảnh này?

Chúng tôi đang lắng nghe âm thanh của cá heo. Chúng thường tạo ra những âm thanh khác nhau khi vui và khi buồn.

Bức ảnh thứ hai là tuyệt vời. Chúng đang chơi đùa à?

Vâng, chúng thường chơi đùa. Đó là một kiểu giao tiếp khác.

Rất thú vị. Cảm ơn, Tiến sĩ Wenger.

14 tháng 2 2023

2.didn't clean up

3.volunteered

4.donated

5.Did they organize

9 tháng 10 2023

1. The school raised nearly five thousand dollars after the charity day. 

(Nhà trường đã quyên góp được gần năm nghìn đô la sau ngày từ thiện.)

2. My friends and I didn’t clean up the local park last weekend. 

(Bạn bè của tôi và tôi đã không dọn dẹp công viên địa phương vào cuối tuần trước.)

3. Last summer, my brother volunteered at the local food kitchen. He helped prepare food and do the dishes. 

(Mùa hè năm ngoái, anh trai tôi tình nguyện ở bếp ăn địa phương. Anh ấy giúp chuẩn bị thức ăn và rửa bát.)

4. We donated sweaters, scarves, and socks to poor children last winter. 

(Chúng tôi đã tặng áo len, khăn quàng cổ và tất cho trẻ em nghèo vào mùa đông năm ngoái.)

5. Did they organize a fun run last month? 

(Họ có tổ chức một cuộc chạy từ thiện vào tháng trước không?)

8 tháng 10 2023

1. I bought a kimono while I was staying in Japan.

(Tôi đã mua một bộ kimono khi tôi ở Nhật Bản.)

2. I climbed the Mount Everest while I was visiting Nepal.

(Tôi đã leo lên đỉnh Everest trong khi tôi đến thăm Nepal.)

3. I ate hamburgers while I was working in New York.

(Tôi đã ăn bánh hamburger khi đang làm việc ở New York.)

4. I met football player Neymar while I was visiting Brazil.

(Tôi đã gặp cầu thủ bóng đá Neymar khi tôi đến thăm Brazil.)

5. I saw elephants while I was staying in Africa.

(Tôi đã nhìn thấy những con voi khi tôi ở Châu Phi.)

6. I spoke English while I was working in England.

(Tôi nói tiếng Anh khi tôi làm việc ở Anh.)

7. I took some photos of maple forest while I was staying Canada.

(Tôi đã chụp một số bức ảnh về rừng phong khi tôi ở Canada.)